wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC : Bài số 6

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chọn lựa đáp án điền vào chỗ trống: Luật ..... điều chỉnh các quan hệ cơ bản nhất liên quan đến việc xác định chế độ chính trị, kinh tế, văn hoá - xã hội, quốc phòng - an ninh, đối ngoại, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước?

a)

Hành chính

b)

Hiến pháp

c)

Tổ chức quốc hội

2.

Chỉ ra Luật Hiến pháp sử dụng phương pháp điều chỉnh đặc trưng nào dưới đây?

a)

Xác định những nguyên tắc chung mang tính định hướng cho các chủ thể của luật hiến pháp

b)

Mệnh lệnh- thỏa thuận

c)

Thỏa thuận- bình đẳng

d)

Có sự tham gia của công đoàn

3.

Chọn lựa đáp án điền vào chỗ trống: Bản Hiến pháp năm ..... của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đang có hiệu lực thi hành.

a)

1980

b)

1992

c)

2013

d)

2015

4.

Chỉ ra Nhà nước ta đã có những bản hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1952 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

b)

Hiến pháp 1945- Hiến pháp 1959- Hiến pháp 1980- Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 – Hiến pháp 2013

d)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

5.

Chỉ ra từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, mọi người có quyền tự do kinh doanh những … mà pháp luật không cấm.

a)

hoạt động

b)

ngành nghề

c)

dịch vụ

d)

nghề

6.

Xác định đất đai thuộc loại hình sở hữu nào theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

Toàn dân

b)

Tập thể

c)

Tư nhân

d)

Nhà nước

7.

Làm rõ hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay gồm?

a)

Đảng cộng sản VN

b)

Nhà nc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa VN

c)

Các Tổ chức chính trị- xh khác

d)

all

8.

Chỉ ra từ điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, độ tuổi để công dân được biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là từ đủ … tuổi trở lên?

a)

14

b)

16

c)

18

d)

21

9.

Chỉ ra từ điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, nhà nước ta quy định độ tuổi để ứng cử làm đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân là từ đủ …. tuổi trở lên.

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

10.

Hãy cho biết Nhà nước ta quy định công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào cơ quan nào sau đây?

a)

chính phủ

b)

quốc hội và hội đồng nhân dân

c)

ủy ban nhân dân các cấp

d)

ủy ban nhân dân các tỉnh và tương đương

11.

Hãy cho biết Những chức danh nào dưới đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Phó Thủ tướng Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

12.

. Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, chỉ ra khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Học tập là quyền của công dân

b)

Học tập là nghĩa vụ của công dân

c)

Học tập là quyền và nghĩa vụ của công dân

d)

Học tập là nghĩa vụ của mọi cá nhân

13.

Hãy cho biết theo Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, nền kinh tế của Việt Nam hiện nay như thế nào?

a)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung xã hội chủ nghĩa

b)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

d)

Nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

14.

Hãy cho biết: theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, chính sách giáo dục của Nhà nước ta quy định như thế nào?

a)

Bảo đảm xoá mù chữ, từng bước phổ cập giáo dục tiểu học

b)

Bảo đảm giáo dục tiểu học là bắt buộc, từng bước phổ cập giáo dục trung học

c)

Bảo đảm phổ cập giáo dục trung học phổ thông và không thu học phí

d)

Bảo đảm phổ cập giáo dục đại học và không thu học phí

15.

Hãy cho biết: theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Nhà nước ưu tiên phát triển giáo dục ở những vùng, miền nào?

a)

Miền núi, hải đảo

b)

. Vùng đồng bào dân tộc thiểu số

c)

Vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

d)

Cả A, B, C đều đúng

16.

Phân tích Hiến pháp được thông qua khi nào?

a)

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

17.

Suy luận và điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, tài nguyên….là tài nguyên đặc biệt của quốc gia.

a)

biển

b)

rừng

c)

đất

d)

nước

18.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính là:

a)

Những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình cơ quan hành chính thực hiện chức năng chấp hành và điều hành

b)

. Những quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh giữa các chủ thể tham gia hoạt động của nhà nước

c)

Những quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan nhà nước hoặc tổ chức xã hội khi được nhà nước trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước

d)

Những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình xãy dựng và ổn định chê độ công tác nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước

19.

Phương pháp điều chỉnh trong Luật Hành chính là:

a)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương kết hợp với phương pháp bình đẳng thỏa thuận.

b)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương xuất phát từ quan hệ quyền uy - phục tùng

c)

Phương pháp cho phép và phương pháp cấm đoán

d)

Phương pháp thỏa thuận

20.

Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước

A. Chỉ được quy định tại Hiến pháp

B. Chỉ được quy định tại các văn bản luật

C. Đều được quy định tại Hiến pháp năm 2013

D. Đều được quy định tại Hiến pháp và các văn bản luật

a)

Chỉ được quy định tại Hiến pháp

b)

B. Chỉ được quy định tại các văn bản luật

c)

C. Đều được quy định tại Hiến pháp năm 2013

d)

D. Đều được quy định tại Hiến pháp và các văn bản luật

21.

. Nghị quyết của Đảng:

a)

Có thể chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính

b)

Có thể là nguồn của Luật Hành chính

c)

Không phải là nguồn của Luật hành chính

d)

Là nguồn của Luật hành chính

22.

Chọn lựa đáp án điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, trong nền kinh tế Việt Nam thành phần kinh tế ..... giữ vai trò chủ đạo.

a)

Nhà nước

b)

Tư bản

c)

Tập thể

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài

23.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật hành chính:

A. Quan hệ giữa luật sư bào chữa với thân chủ của mình

B. Quan hệ giữa Bộ Tài chính với Bộ Tư pháp trong việc kiểm tra việc sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Tư pháp

C. Quan hệ mua bán nhà đất giữa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh A với công dân B

D. Quan hệ giữa người lao động A và công ty B

a)

Quan hệ giữa luật sư bào chữa với thân chủ của mình

b)

B. Quan hệ giữa Bộ Tài chính với Bộ Tư pháp trong việc kiểm tra việc sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Tư pháp

c)

C. Quan hệ mua bán nhà đất giữa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh A với công dân B

d)

D. Quan hệ giữa người lao động A và công ty B

24.

Chỉ ra Hệ thống các cơ quan quản lý nhà nước gồm cơ quan nào?

a)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội, Chính phủ

c)

Chính phủ, Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

25.

. Trong quan hệ pháp luật hành chính luôn có một bên chủ thể:

A. Là cơ quan hành chính nhà nước

B. Là công dân Việt Nam

C. Là đại diện cho quyền lực nhà nước

D. Là Nhà nước

a)

Là cơ quan hành chính nhà nước

b)

Là công dân Việt Nam

c)

C. Là đại diện cho quyền lực nhà nước

d)

Là Nhà nước

26.

. Quan hệ quản lý giữa Bộ Tài chính với Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội là

A. Mối quan hệ giữa trung ương với địa phương

B. Mối quan hệ giữa cấp trên với cấp dưới

C. Biểu hiện của nguyên tắc quản lý theo ngành kết hợp với quản lý theo địa phương

D. Biểu hiện của sự phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước

a)

A. Mối quan hệ giữa trung ương với địa phương

b)

B. Mối quan hệ giữa cấp trên với cấp dưới

c)

C. Biểu hiện của nguyên tắc quản lý theo ngành kết hợp với quản lý theo địa phương

d)

D. Biểu hiện của sự phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước

27.

Thủ tục hành chính:

A. Là hoạt động quản lý hành chính nhà nước

B. Là trình tự thực hiện quyền lập pháp

C. Là trình tự thực hiện quyền tư pháp

D. Là bảo đảm pháp lý đối với việc thực hiện thẩm quyền của các chủ thể quản lý hành chính nhà nước

a)

A. Là hoạt động quản lý hành chính nhà nước

b)

B. Là trình tự thực hiện quyền lập pháp

c)

C. Là trình tự thực hiện quyền tư pháp

d)

D. Là bảo đảm pháp lý đối với việc thực hiện thẩm quyền của các chủ thể quản lý hành chính nhà nước

28.

Chỉ ra trong lĩnh vực kinh tế, Hiến pháp năm 2013 điều chỉnh quan hệ xã hội nào dưới đây?

a)

A. Liên quan đến xác định các thành phần kinh tế, các loại sở hữu, chính sách của nhà nước đối với các thành

phần kinh tế

b)

Liên quan đến xác định địa vị pháp lý các tổ chức kinh tế của nhà nước

c)

Liên quan đến thủ tục thành lập các tổ chức kinh tế

d)

ABC đều đúng

29.

Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là loại thủ tục nào dưới đây?

A.        Là thủ tục tư pháp

B.        Là thủ tục hành chính

C.        Vừa là thủ tục hành chính vừa là thủ tục tố tụng

D.        Là thủ tục tố tụng hành chính

a)

A.        Là thủ tục tư pháp

b)

B.        Là thủ tục hành chính

c)

C.        Vừa là thủ tục hành chính vừa là thủ tục tố tụng

d)

D.        Là thủ tục tố tụng hành chính

30.

Cơ quan hành chính nhà nước có những đặc điểm nào dưới đây?

A. Có chức năng quản lý; có hệ thống đơn vị sự nghiệp công lập; được đảm bảo bởi nguồn nhân lực chủ yếu là công chức

B. Được pháp luật quy định thẩm quyền

C. Không thống nhất về cơ cấu tổ chức

D. Luôn lệ thuộc vào cơ quan quyền lực

a)

A. Có chức năng quản lý; có hệ thống đơn vị sự nghiệp công lập; được đảm bảo bởi nguồn nhân lực chủ yếu là công chức

b)

B. Được pháp luật quy định thẩm quyền

c)

C. Không thống nhất về cơ cấu tổ chức

d)

D. Luôn lệ thuộc vào cơ quan quyền lực

31.

. Cơ quan nào dưới đây là cơ quan hành chính nhà nước:

A. Bộ chính trị

B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

C. Bộ ngoại giao

D. Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

a)

A. Bộ chính trị

b)

B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

C. Bộ ngoại giao

d)

D. Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

32.

Làm rõ cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân là tổ chức nào theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Công đoàn Việt Nam

33.

. Các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Nguyên tắc thủ trưởng 1 người

b)

B. Nguyên tắc phụ thuộc hai chiều

c)

C. Nguyên tắc thủ trưởng tập thể

d)

D. Nguyên tắc thủ trưởng tập thể kết hợp người đứng đầu

34.

Bộ máy hành pháp gồm những cơ quan nào dưới đây?

a)

A. Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các cấp

b)

B. Chính phủ, cơ quan thuộc Chính phủ, Bộ, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp

c)

C. Chính phủ, Bộ và các đơn vị cơ sở trực thuộc cơ quan hành chính nhà nước

d)

D. Chính phủ, Bộ, Ủy ban nhân dân và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân

35.

Xem xét nhân dân sử dụng quyền lực của mình thông qua cơ quan Nhà nước nào theo Hiến pháp Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

Chính phủ và Hội đồng nhân dân

b)

Chính phủ và Uỷ ban nhân dân

c)

Quốc hội và Chính phủ

d)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân

36.

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp là cơ quan hành chính có thẩm quyền như nào?

A. Thẩm quyền cao nhất trong bộ máy hành chính

B. Thẩm quyền chuyên môn

C. Thẩm quyền chung

D. Thẩm quyền theo địa giới hành chính

a)

A. Thẩm quyền cao nhất trong bộ máy hành chính

b)

B. Thẩm quyền chuyên môn

c)

C. Thẩm quyền chung

d)

D. Thẩm quyền theo địa giới hành chính

37.

Làm rõ công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người như thế nàotheo Hiến pháp Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

Dân tộc Kinh

b)

Quốc tịch Việt Nam

c)

Sinh sống ở Việt Nam

d)

Sinh ra ở Việt Nam

38.

Ngân hàng nhà nước Việt Nam là cơ quan:

A. Thuộc Ủy ban nhân dân

B. Thuộc Chính phủ

C. Cơ quan hành chính nhà nước

D. Doanh nghiệp nhà nước kinh doanh tiền tệ

a)

A. Thuộc Ủy ban nhân dân

b)

B. Thuộc Chính phủ

c)

C. Cơ quan hành chính nhà nước

d)

D. Doanh nghiệp nhà nước kinh doanh tiền tệ

39.

Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân là cơ quan:

A.        Hành chính nhà nước

B.        Tham mưu cho UBND các cấp

C.        Hành chính địa phương

D.        Sự nghiệp công lập của cơ quan hành pháp

a)

A.        Hành chính nhà nước

b)

B.        Tham mưu cho UBND các cấp

c)

C.        Hành chính địa phương

d)

D.        Sự nghiệp công lập của cơ quan hành pháp

40.

Khái quát quyền của cá nhân, công dân theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

Quyền được bảo đảm an sinh xã hội

b)

Quyền được sống trong môi trường trong lành

c)

Quyền bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư

d)

Cả A, B, C đều đúng

41.

Cán bộ giữ chức vụ trong các cơ quan nhà nước được hình thành như thế nào?

A.        Được hình thành từ bầu cử

B.        Được hình thành từ thi tuyển

C.        Được hình thành từ tuyển dụng

D.        Được hình thành từ bổ nhiệm

a)

A.        Được hình thành từ bầu cử

b)

B.        Được hình thành từ thi tuyển

c)

C.        Được hình thành từ tuyển dụng

d)

D.        Được hình thành từ bổ nhiệm

42.

Làm rõ nghĩa vụ của công dân Việt Nam theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

Bảo vệ Tổ quốc

b)

Tôn trọng Hiến pháp, pháp luậ

c)

Đóng thuế

d)

Cả A, B, C đều đúng

43.

Việc tuyển dụng công chức được thực hiện theo phương thức nào dưới đây?

A.        Được thực hiện theo thi tuyển hoặc xét tuyển

B.        Chỉ được thực hiện theo phương thức thi tuyến

C.        Có thể bổ nhiệm trực tiếp

D.        Được thực hiện theo xét tuyển

a)

A.        Được thực hiện theo thi tuyển hoặc xét tuyển

b)

B.        Chỉ được thực hiện theo phương thức thi tuyến

c)

C.        Có thể bổ nhiệm trực tiếp

d)

D.        Được thực hiện theo xét tuyển

44.

. Việc tuyển dụng viên chức được thực hiện theo phương thức nào dưới đây?

A.        Thực hiện thông qua bổ nhiệm

B.        Thực hiện thông qua thi tuyển

C.        Được thực hiện thông qua thi tuyển và ký kết hợp đồng làm việc

D.        Thực hiện thông qua xét tuyển

a)

A.        Thực hiện thông qua bổ nhiệm

b)

B.        Thực hiện thông qua thi tuyển

c)

C.        Được thực hiện thông qua thi tuyển và ký kết hợp đồng làm việc

d)

D.        Thực hiện thông qua xét tuyển

45.

Chứng tỏ trong sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc sức khỏe của Nhân dân, nhà nước thực hiện chính sách bảo hiểm nào sau đây?

a)

Xã hội toàn dân

b)

Y tế toàn dân

c)

Trách nhiệm dân sự toàn dân

d)

Dân sự

46.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

A.        Chỉ là cán bộ

B.        Là cán bộ

C.        Vừa là công chức vừa là cán bộ

D.        Là công chức

a)

A.        Chỉ là cán bộ

b)

B.        Là cán bộ

c)

C.        Vừa là công chức vừa là cán bộ

d)

D.        Là công chức

47.

Trách nhiệm kỷ luật của công chức chỉ được áp dụng

A.        Khi công chức phạm tội

B.        Khi công chức vi phạm pháp luật

C.        Khi công chức thực hiện hành vi vi phạm kỷ luật

D.        Khi công chức vi phạm dân sự

a)

A.        Khi công chức phạm tội

b)

B.        Khi công chức vi phạm pháp luật

c)

C.        Khi công chức thực hiện hành vi vi phạm kỷ luật

d)

D.        Khi công chức vi phạm dân sự

48.

Chủ thể của tội phạm là đối tượng nào dưới đây?

a)

Cá nhân và pháp nhân thương mại phạm tội

b)

Cá nhân và tổ chức phạm tội

c)

Công dân phạm tội và tổ chức phạm tội

d)

Tổ chức phạm tội

49.

Cán bộ, công chức phạm tội và phải chấp hành hình phạt tù thì:

A.        Bị kỷ luật cách chức

B.        Bị kỷ luật hạ bậc lương

C.        Có thể không bị kỷ luật buộc thôi việc

D.        Luôn bị kỷ luật buộc thôi việc

a)

A.        Bị kỷ luật cách chức

b)

B.        Bị kỷ luật hạ bậc lương

c)

C.        Có thể không bị kỷ luật buộc thôi việc

d)

D.        Luôn bị kỷ luật buộc thôi việc

50.

. Cơ sở để áp dụng trách nhiệm pháp lý là cơ sở nào dưới đây?

A. Có thiệt hại xảy ra trên thực tế

B. Cơ sự đe dọa thiệt hại xảy ra trên thực tế

C. Có vi phạm hành chính xảy ra

D. Hậu quả do hành vi nguy hiểm cho xã hội gây ra

a)

A. Có thiệt hại xảy ra trên thực tế

b)

B. Cơ sự đe dọa thiệt hại xảy ra trên thực tế

c)

C. Có vi phạm hành chính xảy ra

d)

D. Hậu quả do hành vi nguy hiểm cho xã hội gây ra

51.

. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính là đối tượng nào dưới đây?

A.        Mọi công dân từ đủ 16 tuổi trở lên vi phạm hành chính

B.        Mọi công dân từ đủ 18 tuổi trở lên vi phạm hành chính

C.        Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi vi phạm hành chính với lỗi cố ý người từ đủ 16 tuổi trở lên về mọi hành vi

D.        Mọi công dân từ đủ 14 tuổi vi phạm hành chính

a)

A.        Mọi công dân từ đủ 16 tuổi trở lên vi phạm hành chính

b)

B.        Mọi công dân từ đủ 18 tuổi trở lên vi phạm hành chính

c)

C.        Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi vi phạm hành chính với lỗi cố ý người từ đủ 16 tuổi trở lên về mọi hành vi

d)

D.        Mọi công dân từ đủ 14 tuổi vi phạm hành chính

52.

. Mọi quyết định hành chính:

A.        Có thể đều là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính

B.        Đều bị kháng cáo theo quy định của pháp luật

C.        Đều là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính

D.        Không thể đều là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính

a)

A.        Có thể đều là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính

b)

B.        Đều bị kháng cáo theo quy định của pháp luật

c)

C.        Đều là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính

d)

D.        Không thể đều là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính

53.

Người khởi kiện có thể là:

A.        Vừa khiếu nại vừa khởi kiện vụ án hành chính

B.        Tố cáo vụ án hành chính

C.        Vừa khiếu nại vừa tố cáo

D.        Vừa khởi kiện vừa phản ánh

a)

A.        Vừa khiếu nại vừa khởi kiện vụ án hành chính

b)

B.        Tố cáo vụ án hành chính

c)

C.        Vừa khiếu nại vừa tố cáo

d)

D.        Vừa khởi kiện vừa phản ánh

54.

Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm:

A.        Tất cả khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện

B.        Một số khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện

C.        Một số khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch UBND thành phố thuộc tỉnh

D.        Một số khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch UBND cấp xã

a)

A.        Tất cả khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện

b)

B.        Một số khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện

c)

C.        Một số khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch UBND thành phố thuộc tỉnh

d)

D.        Một số khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch UBND cấp xã

55.

Cá nhân, tổ chức, cơ quan nhà nước có quyền:

A.        Khởi kiện các quyết định hành chính, hành vi hành chính theo quy định của Luật Tố tụng hành chính năm 2015

B.        Kháng cáo vụ án hành chính

C.        Khởi kiện các quyết định hành chính, hành vi hành chính bất hợp pháp xâm hại đến lợi ích công

D.        Không có quyền khởi kiện các quyết định hành chính, hành vi hành chính

a)

A.        Khởi kiện các quyết định hành chính, hành vi hành chính theo quy định của Luật Tố tụng hành chính năm 2015

b)

B.        Kháng cáo vụ án hành chính

c)

C.        Khởi kiện các quyết định hành chính, hành vi hành chính bất hợp pháp xâm hại đến lợi ích công

d)

D.        Không có quyền khởi kiện các quyết định hành chính, hành vi hành chính

56.

Đương sự trong vụ án hành chính gốm:

A.        Người khởi kiện, người bị kiện, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan

B.        Người bị kiện và người đại diện của họ

C.        Người khởi kiện và người đại diện của họ

D.        Người khởi kiện và người bị kiện

a)

A.        Người khởi kiện, người bị kiện, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan

b)

B.        Người bị kiện và người đại diện của họ

c)

C.        Người khởi kiện và người đại diện của họ

d)

D.        Người khởi kiện và người bị kiện

57.

Vụ án hành chính được Tòa án thụ lý khi:

A.        Người khởi kiện đáp ứng đủ các điều kiện khởi kiện

B.        Không thuộc các trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính

C.        Người khởi kiện xuất trình biên lai tạm ứng án phí

D.        Cả A, B, C đều đúng

a)

A.        Người khởi kiện đáp ứng đủ các điều kiện khởi kiện

b)

B.        Không thuộc các trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính

c)

C.        Người khởi kiện xuất trình biên lai tạm ứng án phí

d)

all

58.

Xác định độ tuổi bắt đầu phải chịu trách nhiệm hình sự:

a)

Từ 14 tuổi

b)

Từ đủ 14 tuổi

c)

16 tuổi

d)

Đủ 16 tuổi

59.

Chọn đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự là quan hệ xã hội phát sinh giữa các chủ thể nào dưới đây?

A. Nhà nước với người vi phạm pháp luật

B. Nhà nước với người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội

C. Nhà nước với người thực hiện hành vi phạm tội được quy định trong Bộ luật hình sự

D. Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với tổ chức phạm tội

a)

A. Nhà nước với người vi phạm pháp luật

b)

B. Nhà nước với người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội

c)

C. Nhà nước với người thực hiện hành vi phạm tội được quy định trong Bộ luật hình sự

d)

D. Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với tổ chức phạm tội

60.

Lựa chọn chế tài nào dưới đây không phải là chế tài hình sự?

a)

Phạt tù có thời hạn

b)

Phạt tù chung thân

c)

Phạt tiền

d)

Buộc thôi việc

61.

Chọn phương pháp điều chỉnh của luật hình sự là phương pháp nào dưới đây?

A. Thỏa thuận

B. Tự nguyện

C. Bình đẳng

D. Quyền uy

a)

aA. Thỏa thuận

b)

B. Tự nguyện

c)

C. Bình đẳng

d)

D. Quyền uy

62.

Lựa chọn mức hình phạt cao nhất áp dụng đối với tội phạm rất nghiêm trọng

a)

Phạt tù 15 năm tù

b)

Phạt tù 3 năm tù

c)

Phạt tù 7 năm tù

d)

Tù chung thân

63.

Làm rõ tội phạm theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015 gồm những loại tội phạm nào dưới đây?

A. Tội ít nghiêm trọng; tội nghiêm trọng; tội rất nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng

B. Tội ít nghiêm trọng; tội nghiêm trọng

C. Tội ít nghiêm trọng và tội rất nghiêm trọng

D. Tội không nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng

a)

tội ít nghiêm trọng; tội nghiêm trọng; tội rất nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng

b)

B. Tội ít nghiêm trọng; tội nghiêm trọng

c)

C. Tội ít nghiêm trọng và tội rất nghiêm trọng

d)

D. Tội không nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng

64.

Chọn Thủ tục tố tụng giải quyết một vụ án hình sự là thủ tục nào dưới đây?

a)

Điều tra – truy tố – xét xử - thi hành án

b)

Điều tra – xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm

c)

Thụ lý vụ án – điều tra xét xử - thi hành án

d)

Điều tra – truy tố – xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

65.

Chỉ ra hình phạt được quy định trong Bộ luật nào dưới đây?

A. Bộ luật Dân sự

B. Bộ luật Hình sự

C. Bộ luật Tố tụng hình sự

D. Cả A, B, C đều đúng

a)

A. Bộ luật Dân sự

b)

B. Bộ luật Hình sự

c)

C. Bộ luật Tố tụng hình sự

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

66.

Lựa chọn Cơ quan tiến hành tố tụng hình sự là cơ quan nào dưới đây

a)

Cơ quan điều tra – Tòa án - Cơ quan thi hành án

b)

Viện kiểm sát – Tòa án – Cơ quan thi hành án

c)

Tòa án - Viện kiểm sát – Cơ quan điều tra

d)

Cả A, B, C đều đúng

67.

Chọn cụm từ đúng để điền tiếp câu: Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt tù là:

A. 3 năm tù giam

B. 7 năm tù giam

C. 15 năm tù giam

D. Tử hình

a)

3 năm tù giam

b)

B. 7 năm tù giam

c)

C. 15 năm tù giam

d)

D. Tử hình

68.

Chỉ ra cơ quan xét xử trong tố tụng hình sự là cơ quan nào dưới đây?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân

d)

Chính phủ

69.

Xác định chủ thể của tội phạm trong Luật hình sự Việt Nam là:

A. Chỉ có thể là tổ chức

B. Chỉ có thể là cá nhân

C. Cá nhân hoặc pháp nhân thương mại

D. Cá nhân hoặc tổ chức

a)

A. Chỉ có thể là tổ chức

b)

B. Chỉ có thể là cá nhân

c)

C. Cá nhân hoặc pháp nhân thương mại

d)

D. Cá nhân hoặc tổ chức

70.

Chỉ ra cơ quan nào dưới đây chịu trách nhiệm thực hành quyền công tố trước Tòa?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát

c)

Cơ quan điều tra

d)

Cơ quan thi hành án

71.

Chọn chế tài nào dưới đây không phải là chế tài hình sự?

A. Buộc thôi việc

B. Phạt tiền

C. Phạt tù có thời hạn

D. Phạt tù chung thân

a)

A. Buộc thôi việc

b)

B. Phạt tiền

c)

C. Phạt tù có thời hạn

d)

D. Phạt tù chung thân

72.

Hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật hình sự?

A. Vượt đèn đỏ

B. Cướp điện thoại

C. Mượn điện thoại không trả

D. Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia điều khiển xe gắn máy

a)

A. Vượt đèn đỏ

b)

B. Cướp điện thoại

c)

C. Mượn điện thoại không trả

d)

D. Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia điều khiển xe gắn máy

73.

Chỉ ra mục đích của hình phạt quy định trong Bộ luật Hình sự năm 2015 là:

A. Trừng trị và giáo dục người phạm tội

B. Bắt người phạm tội bồi thường thiệt hại đã gây ra

C. Trừng trị người phạm tội

D. Giáo dục phòng ngừa chung

a)

A. Trừng trị và giáo dục người phạm tội

b)

B. Bắt người phạm tội bồi thường thiệt hại đã gây ra

c)

C. Trừng trị người phạm tội

d)

D. Giáo dục phòng ngừa chung

74.

Xác định Quy trình nào dưới đây đúng khi giải quyết vụ án hình sự?

a)

Điều tra – Xét xử- Truy tố

b)

Xét xử- Điều tra- Truy tố

c)

Điều tra- Truy tố- Xét xử

d)

Thi hành án- Xét xử- Truy tố

75.

Làm rõ một người bị coi là có tội khi nào?

A. Khi bị cơ quan công an bắt

B. Khi bị cơ quan công an khởi tố, điều tra về hành vi vi phạm pháp luật

C. Khi bị Tòa án đưa ra xét xử công khai

D. Khi bị Tòa án xét xử và bản án kết tội có hiệu lực pháp luật

a)

A. Khi bị cơ quan công an bắt

b)

B. Khi bị cơ quan công an khởi tố, điều tra về hành vi vi phạm pháp luật

c)

C. Khi bị Tòa án đưa ra xét xử công khai

d)

D. Khi bị Tòa án xét xử và bản án kết tội có hiệu lực pháp luật