wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ cấu xã hội - Giai cấp

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định đến sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

Cơ cấu chính trị.

b)

Cơ cấu kinh tế.

c)

Cơ cấu văn hóa.

d)

Cơ cấu xã hội.

2.

Trong cơ cấu xã hội, cơ cấu nào có vị trí quan trọng hàng đầ chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số.

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp.

c)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc.

3.

Trong một hệ thống sản xuất nhất định, cơ cấu xã hội - giai cấp thường xuyên biến đồi là do tác động của những yếu tố nào?

a)

Phương thức sản xuất, cơ cấu nghành nghề, thành phần kinh tế.

b)

Phương thức sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ chế kinh tế.

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng.

d)

Kiến trúc thượng tầng, cơ sở hạ tầng.

4.

Trong hệ thống cơ cấu xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp có vị trí như thế nào đối với các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Vị trí ngang hàng.

b)

Vị trí trung tâm.

c)

Vị trí đối kháng.

d)

Vị trí độc lập.

5.

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ như thế nào?

a)

Hoàn toàn hợp tác với nhau.

b)

Hoàn toàn mâu thuẫn với nhau.

c)

Vừa đấu tranh vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau.

d)

Đấu tranh với nhau để giành lợi ích tuyệt đối cho mỗi giai cấp.

6.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức xuất phát từ lý do nào sau đây?

a)

Do mong muốn của công nhân.

b)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức.

c)

Yêu cầu của trí thức.

d)

Yêu cầu của nông dân.

7.

Cơ cấu xã hội là gì?

a)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những giai cấp, tầng lớp trong một cộng đồng xã hội nhất định.

b)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những quan hệ xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó

c)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

d)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những quan hệ xã hội giữa con người với con người trong một xã hội nhất định.

8.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích văn hóa.

b)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích kinh tế.

c)

Là sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau… giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội nhằm thực hiện nhu cầu và lợi ích của các chủ thể trong khối liên minh, đồng thời tạo động lực thực hiện thắng lợi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.

d)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích chính trị.

9.

Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định đến sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

Cơ cấu xã hội.

b)

Cơ cấu văn hóa.

c)

Cơ cấu chính trị.

d)

Cơ cấu kinh tế.

10.

Xu hướng biến đổi của giai cấp nông dân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Giai cấp nông dân trở thành giai cấp thống trị xã hội

b)

Giai cấp nông dân chuyển sang sản xuất hàng hóa.

c)

Giai cấp nông dân trở thành một bộ phận của giai cấp công dân

d)

Giai cấp nông dân trở thành giai cấp giữ vai trò lãnh đạo xã hội.

11.

Đội ngũ trí thức giữ vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng.

b)

Giữ vị trí chiến lược.

c)

Là lực lượng lãnh đạo.

d)

Nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

12.

Tại sao cơ cấu xã hội - giai cấp đứng ở vị trí trung tâm, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

A. Cơ cấu xã hội - giai cấp không liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước.

b)

B. Cơ cấu xã hội - giai cấp liên quan đến các tổ chức xã hội.

c)

C. Cơ cấu xã hội - giai cấp liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước, đến quyền sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức lao động, phân phối thu nhập…

d)

D. Cơ cấu xã hội - giai cấp liên quan đến các tầng lớp lao động.

13.

Vì sao các giai cấp, tầng lớp trong xã hội vừa có liên minh vừa có sự đấu tranh với nhau?

a)

A. Vì trình độ văn hóa của các giai cấp, tầng lớp có sự khác nhau.

b)

B. Vì nền kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền kinh tế thị trường.

c)

C. Vì hệ tư tưởng của các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có sự mâu thuẫn với nhau.

d)

D. Vì lợi ích của các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội vừa có sự thống nhất vừa có sự đối kháng.

14.

Nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thể hiện trên mấy lĩnh vực?

a)

A. 5

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

15.

Đâu KHÔNG phải nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

A. Giữ lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân.

b)

B. Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

c)

C. Xây dựng và từng bước hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Xây dựng quan hệ sản xuất mới xã hội chủ nghĩa.

16.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: Đội ngũ doanh nhân trong xã hội Việt Nam hiện nay là…

a)

lực lượng lãnh đạo thời kỳ đổi mới ở Việt Nam.

b)

sản phẩm của thời kỳ đổi mới ở Việt Nam.

c)

lực lượng khởi xướng công cuộc đổi mới ở Việt Nam.

d)

sản phẩm của cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam.

17.

Luận điểm "Đại đoàn toàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam, là động lực và nguồn lực to lớn trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc trên nền tảng liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức do Đảng lãnh đạo" được Đảng ta khẳng định tại Đại hội lần thứ mấy của Đảng?

a)

Đại hội XIII.

b)

Đại hội XI.

c)

Đại hội XII.

d)

Đại hội X.

18.

Luận điểm "Phát triển đội ngũ doanh nhân lớn mạnh về số lượng và chất lượng, có tinh thần cống hiến cho dân tộc, có chuẩn mực văn hóa, đạo đức tiến bộ và trình độ quản trị, kinh doanh giỏi" được Đảng ta khẳng định tại Đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội X.

b)

Đại hội XI.

c)

Đại hội XII.

d)

Đại hội XIII.

19.

Luận điểm "Chuyên chính vô sản là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của những người lao động, với đông đảo các tầng lớp lao động không phải vô sản" là của ai?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

C.Mác.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

V.I. Lênin.

20.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì?

a)

Tổng thể những tổ chức chính trị – xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

b)

Là tổng thể các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị – xã hội… giữa các giai cấp, tầng lớp đó.

c)

Tổng thể những quan hệ xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó

d)

Tổng thể những giai cấp, tầng lớp xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

21.

Luận điểm "vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại" là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Ph. Ăngghen

c)

C.Mác

d)

V.I. Lênin

22.

Có mấy phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội - giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

23.

Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vai trò lãnh đạo khối liên minh công - nông - trí thức ở Việt Nam?

a)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam có chủ trương, đường lối đúng đắn

b)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam bao gồm đại diện của công nhân, nông dân và tri thức

c)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam đại diện cho lợi ích của giai cấp công nhân, nông dân và trí thức

d)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam là tổ chức chính trị rộng rãi nhất

24.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến đấu tranh giữa các giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa phát triển kinh tế và phát triển văn hóa trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Mâu thuẫn giữa các hệ tư tưởng chính trị trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

25.

Theo quan điểm Hồ Chí Minh, khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được thể hiện qua hình thức nào?

a)

Qua các tầng lớp nhân dân lao động

b)

Qua Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Qua tổ chức Nhà nước

d)

Qua mặt trận dân tộc thống nhất

26.

Nội dung nào là quan trọng nhất trong các nội dung liên minh công - nông - trí thức trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Nội dung chính trị

b)

Nội dung kinh tế

c)

Nội dung tư tưởng

d)

Nội dung văn hóa - xã hội

27.

Trong cách mạng xã hội chủ nghĩa, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản.

b)

Tầng lớp trí thức và tầng lớp tiểu chủ.

c)

Tầng lớp trí thức và tầng lớp doanh nhân.

d)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác.

28.

Xét dưới góc độ chính trị, trong một chế độ xã hội nhất định, chính cuộc đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập nhau đặt ra nhu cầu tất yếu khách quan của mỗi giai cấp đứng ở vị trí trung tâm đều phải tìm kiếm cho mình điều gì?

a)

Liên minh với các tôn giáo lớn trong xã hội.

b)

Liên minh với giai cấp đông đảo trong xã hội.

c)

Liên minh với các giai cấp, tầng lớp khác có lợi ích phù hợp với mình.

d)

Liên minh với tầng lớp trí thức trong xã hội

29.

Giai cấp công nhân giữ vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Là giai cấp đặc biệt quan trọng.

b)

Là giai cấp giữ vị trí chiến lược.

c)

Là giai cấp lãnh đạo.

d)

Là giai cấp không nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

30.

Trong khối liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp nào là lực lượng lãnh đạo?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Tầng lớp trí thức.

d)

Giai cấp tư sản.

31.

Đội ngũ nào là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng trong tiến trình đầy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế, xây dựng kinh tế tri thức, phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

a)

Trí thức.

b)

Công nhân.

c)

Thanh niên.

d)

Nông dân.

32.

Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định đến sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

Cơ cấu chính trị.

b)

Cơ cấu kinh tế.

c)

Cơ cấu văn hóa.

d)

Cơ cấu xã hội.

33.

Có bao nhiêu loại cơ cấu xã hội?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

34.

Trong cơ cấu xã hội, cơ cấu nào có vị trí quan trọng hàng đầ chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số.

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp.

c)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc.

35.

Trong một hệ thống sản xuất nhất định, cơ cấu xã hội - giai cấp thường xuyên biến đồi là do tác động của những yếu tố nào?

a)

Phương thức sản xuất, cơ cấu nghành nghề, thành phần kinh tế.

b)

Phương thức sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ chế kinh tế.

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng.

d)

Kiến trúc thượng tầng, cơ sở hạ tầng.

36.

Trong hệ thống cơ cấu xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp có vị trí như thế nào đối với các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Vị trí ngang hàng.

b)

Vị trí trung tâm.

c)

Vị trí đối kháng.

d)

Vị trí độc lập.

37.

Theo nghĩa rộng, dân tộc bao gồm mấy đặc trưng?

a)

Có 1 đặc trưng.

b)

Có 3 đặc trưng.

c)

Có 5 đặc trưng.

d)

Có 7 đặc trưng.

38.

Đâu không phải là nội dung trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết.

c)

Các dân tộc thuộc địa liên hiệp lại với nhau.

d)

Liên hiệp công nhân các dân tộc lại.

39.

Chọn phương án đúng

a)

Các dân tộc ở Việt Nam có sự phát triển đồng đều nhau.

b)

Các dân tộc ở Việt Nam không có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người.

c)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng.

d)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

40.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là đặc trưng của dân tộc theo nghĩa mở rộng?

a)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.

b)

Có chung nền văn hoá và tâm lý.

c)

Có chung một vùng lãnh thổ ổn định.

d)

Mỗi vùng miền sử dụng một ngôn ngữ riêng.

41.

Nguyên tắc đầu tiên trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

Các dân tộc có quyền tự quyết.

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

c)

Liên hệ công nhân tất cả các dân tộc.

d)

Các dân tộc có quyền tự do.

42.

Đảng Cộng sản Việt Nam xác định rõ: Đoàn kết các dân tộc có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng của nước ta là tại Đại hội nào dưới đây?

a)

Đại hội IX.

b)

Đại hội X.

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội XII.

43.

Dân tộc là gì?

a)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở hôn nhân.

b)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở huyết thống

c)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở hòa bình giữa người và người.

d)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ lãnh thổ, kinh tế, chính trị, văn

hóa, ngôn ngữ…

44.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng nhau chung sống?

a)

56

b)

52

c)

50

d)

54

45.

Xét về bản chất tôn giáo là gì?

a)

ện tượ tự trước con người.

b)

g thế ớ vật.

c)

ảng thựế giớkhách quan.

d)

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội - văn hóa do con người sáng tạo ra.

46.

Tôn giáo ra đời dựa trên những nguồn gốc nào?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội; nguồn gốc tâm lý.

b)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tâm lý.

c)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội; nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tâm lý.

47.

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội của tôn giáo là gì?

a)

Từ nhu cầu của các lực lượng chính trị.

b)

Từ sự xuất hiện của các cộng đồng dân tộc.

c)

Từ sự bất lực của con người trước các lực lượng tự nhiên và xã hội.

d)

Từ sựn chia giai cấ xã hội.

48.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác -ênin, quybình đẳng dân tộc đượthể hiện như thếo?

a)

Các dân tều có nghĩa vụ và quyền lợ ngang nhau về kinh tế và chính trị.

b)

Các dân t đều có nghĩa vụ và quyền lợ ngang nhau về chính trị.

c)

dân tđều có nghĩa vụ và quyền lợngang nhau trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội, không dân tộc nào được giữ đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa.

d)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau về kinh tế.

49.

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam được Đảng ta xác định như thế nào?

a)

A. Là vấn đề cơ bản và cấp bách của cách mạng Việt Nam.

b)

B. Là vấn đề cấp bách của cách mạng Việt Nam.

c)

C. Là vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài và cấp bách của cách mạng Việt Nam.

d)

D. Là vấn đề chiến lược lâu dài của cách mạng Việt Nam.

50.

Đặc điểm quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ của yếu tố nào?

a)

A. Các chức sắc tôn giáo.

b)

B. Tín ngưỡng truyền thống.

c)

C. Các tổ chức giáo hội.

d)

D. Các tôn giáo bên ngoài.

51.

Một trong những đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là?

a)

A. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng.

b)

B. Các dân tộc ở Việt Nam không có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người.

c)

C. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

d)

D. Các dân tộc ở Việt Nam có sự phát triển đồng đều nhau.

52.

Hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc là gì?

a)

A. Các dân tộc vừa hợp tác vừa đấu tranh với nhau.

b)

B. Các dân tộc hòa nhập với nhau và hoàn toàn bình đẳng với nhau.

c)

C. Các dân tộc mâu thuẫn với nhau và thống nhất với nhau.

d)

D. Các cộng đồng dân cư muốn tách ra để thành lập cộng đồng quốc gia dân tộc độc lập; Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau.

53.

Tính lịch sử của tôn giáo được biểu hiện như thế nào?

a)

Tôn giáo sẽ mất đi hoàn toàn trong xã hội xã hội chủ nghĩa.

b)

Tôn giáo chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp.

c)

Tôn giáo không có vận động và phát triển cùng với sự vận động và phát triển của xã hội.

d)

Tôn giáo luôn có vận động và phát triển cùng với sự vận động và phát triển của xã hội.

54.

Luận điểm: "Tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh hư ảo - vào đầu óc của con người…" là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

Hồ Chí Minh

d)

V.I. Lênin

55.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, giải quyết vấn đề tôn giáo phải dựa trên quan điểm nào sau đây?

a)

Quan điểm thực tiễn

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Quan điểm khách quan

56.

Luận điểm: "Dân tộc cách mệnh chưa phân giai cấp nghĩa là sĩ, nông, công thương đều nhất trí chống lại cường quyền" được Hồ Chí Minh khẳng định trong tác phẩm nào?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

Tuyên ngôn độc lập

c)

Đường Kách mệnh

d)

Đông Dương

57.

Khái niệm dân tộc thường được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

58.

Thị tộc là hình thức cộng đồng người xuất hiện trong thời đại nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Công xã nguyên thủy

d)

Phong kiến

59.

Dân tộc thiểu số nào ở Việt Nam có số lượng ít nhất?

a)

Si La

b)

Ơ Đu

c)

Cống

d)

B Râu

60.

Tác phẩm nào của V.I.Lênin đã giúp Hồ Chí Minh tìm thấy con đường giải phóng cho dân tộc Việt Nam?

a)

Về quyền tự quyết dân tộc

b)

Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa

c)

Về chính sách kinh tế mới

d)

Nhà nước và cách mạng

61.

Điểm của tôn giáo ở Việt Nam được thể hiện như thế nào?

a)

Các tôn giáo ở Việt Nam chủ yếu có nguồn gốc từ Việt Nam.

b)

Việt Nam là quốc gia có nhiều tôn giáo, tín đồ, phần lớn là nhân dân lao động, có lòng yêu nước.

c)

Các tôn giáo ở Việt Nam thường xuyên có mâu thuẫn, xung đột tôn giáo.

d)

Các tôn giáo ở Việt Nam độc lập, không có quan hệ với các tổ chức tôn giáo nước ngoài.

62.

Luận điểm: "Chỉ có chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản mới giải phóng được các dân tộc bị áp bức và những người lao động trên thế giới khỏi ách nô lệ." là của ai?

a)

Ph. Ăngghen.

b)

C.Mác.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

V.I. Lênin.

63.

Theo nghĩa rộng, dân tộc bao gồm mấy đặc trưng?

a)

1

b)

3

c)

7

d)

5

64.

Theo nghĩa hẹp, dân tộc bao gồm mấy đặc trưng?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

65.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của dân tộc theo nghĩa mở rộng?

a)

Mỗi vùng miền sử dụng một ngôn ngữ riêng.

b)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.

c)

Có chung một vùng lãnh thổ ổn định.

d)

Có chung nền văn hóa tâm lý.

66.

Nguyễn tắc đầu tiên trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

Các dân tộc có quyền tự do.

b)

Liên hệ công nhân tất cả các dân tộc.

c)

Các dân tộc có quyền tự quyết.

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

67.

Đảng Cộng sản Việt Nam xác định rõ: Đoàn kết các dân tộc có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng của nước ta là tại Đại hội nào dưới đây?

a)

Đại hội IX.

b)

Đại hội X.

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội XII.

68.

Công tác tôn giáo ở Việt Nam là trách nhiệm của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Các tổ chức giáo hội

c)

Nhà nước Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

d)

Cả hệ thống chính trị

69.

Đâu không phải là nguồn gốc dẫn tới sự ra đời của tôn giáo?

a)

Nhận thức

b)

Tự nhiên, kinh tế - xã hội

c)

Tâm lý

d)

Giáo dục

70.

Nội dung nào dưới đây không là đặc điểm cơ bản của tình hình tôn giáo ở Việt Nam.

a)

Có quan hệ với các tổ chức, cá nhân tôn giáo ở nước ngoài

b)

Đa tôn giáo

c)

Tín đồ các tôn giáo Việt Nam phần lớn là nhân dân lao động, có lòng yêu nước, tinh thần dân tộc

d)

Đa dạng, đan xen, có xung đột, đấu tranh tôn giáo

71.

Luận điểm nào đúng?

a)

Các tôn giáo ở Việt Nam đều không có quan hệ với các cá nhân, tổ chức, cá nhân tôn giáo ở nước ngoài

b)

Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo; quan hệ dân tộc và tôn giáo được thiết lập và củng cố trên cơ sở cộng đồng, quốc gia, dân tộc thống nhất

c)

Các hiện tượng tôn giáo mới có xu hướng phát triển chậm, không tác động đến đời sống cộng đồng và khối đại đoàn kết dân tộc

d)

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi các tôn giáo bên ngoài

72.

Luận điểm: "Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội là gia đình" là của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

V.I. Lênin

c)

Hồ Chí Minh

d)

C.Mác

73.

Vị trí của gia đình đối với xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Gia đình là một đơn vị kinh tế của xã hội

b)

Gia đình là một tổ chức chính trị của xã hội

c)

Gia đình là một cơ sở giáo dục của xã hội

d)

Gia đình là tế bào của xã hội

74.

Một trong những chức năng cơ bản của gia đình đó là gì?

a)

Chức năng thế giới quan

b)

Chức năng pháp luật

c)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng định hướng lý tưởng

75.

Chức năng nào là chức năng đặc thù của gia đình?

a)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

b)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

c)

Chức năng tái sản xuất ra con người

d)

Chức năng kinh tế

76.

Để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cần dựa trên cơ sở nào?

a)

Cơ sở kinh tế - xã hội; cơ sở chính trị - xã hội; cơ sở văn hóa; chế độ hôn nhân tiến bộ

b)

Cơ sở kinh tế; cơ sở chính trị

c)

Cơ sở kinh tế - xã hội; cơ sở chính trị - xã hội

d)

Cơ sở kinh tế - xã hội; cơ sở chính trị - xã hội; cơ sở văn hóa

77.

Sự tác động của gia đình đối với sự phát triển của xã hội không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào bản chất của từng chế độ xã hội

b)

Phụ thuộc vào mô hình, kết cấu, đặc điểm của mỗi gia đình trong lịch sử

c)

Phụ thuộc vào đường lối chính sách của giai cấp cầm quyền

d)

Phụ thuộc vào yếu tố chủ quan của người làm chủ gia đình

78.

Đâu KHÔNG phải là phương hướng xây dựng gia đình Việt Nam hiện nay?

a)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao đời sống vật chất, kinh tế hộ gia đình

b)

Phát triển và nâng cao chất lượng phong trào xây dựng gia đình văn hóa

c)

Khuyến khích các gia đình sinh nhiều con

d)

Yếu tố văn hóa

79.

Chức năng nào của gia đình đáp ứng nhu cầu về sức lao động của xã hội và duy trì sự trường tồn của xã hội?

a)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng.

b)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục.

c)

Chức năng tái sản xuất ra con người.

d)

Chức năng duy trì tình cảm gia đình.

80.

Xét về chức năng kinh tế, đặc thù của gia đình mà các đơn vị kinh tế khác không có được là gì?

a)

A. Thỏa mãn nhu cầu tinh thần.

b)

B. Tái sản xuất ra tư liệu sản xuất.

c)

C. Tái sản xuất ra con người.

d)

D. Thỏa mãn nhu cầu vật chất.

81.

Cơ sở kinh tế để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, thiết lập chế dộ công hữu về những tư liệu sản xuất.

b)

Phát triển hệ thống giáo dục, đào tạo, khoa học và công nghệ góp phần nâng cao trình độ dân trí, kiến thức và khoa học công nghệ của xã hội.

c)

Thiết lập chính quyền của giai cấp công nhân và nhân dân lao động - nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích chung của công dân, các thành viên trong gia đình.

82.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình được thể hiện như thế nào?

a)

Gia đình còn là một đơn vị tiêu dùng trong xã hội.

b)

Gia đình là nơi thỏa mãn nhu cầu tình cảm, văn hóa, tinh thần cho các thành viên, đảm bảo sự cân bằng tâm lý, bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cho những thành viên trong gia đình.

c)

Gia đình là môi trường văn hóa, giáo dục, mỗi thành viên đều là chủ thể sáng tạo văn hóa, chủ thể giáo dục, cũng là người hưởng thụ các giá trị văn hóa.

d)

Gia đình tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng.

83.

Cơ sở văn hóa để xây dựng gia đình dựa trên hệ tư tưởng nào?

a)

Hệ tư tưởng của tầng lớp trí thức

b)

Hệ tư tưởng của giai cấp nông dân

c)

Hệ tư tưởng của đội ngũ doanh nhân

d)

Hệ tư tưởng của giai cấp công nhân

84.

Yếu tố nào quyết định nhất đến sự thay thế của các hình thức gia đình trong lịch sử?

a)

Yếu tố kinh tế

b)

Yếu tố tâm linh

c)

Yếu tố chính trị

85.

Tác phẩm "Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước" là của ai?

a)

V.I. Lênin

b)

C.Mác

c)

Hồ Chí Minh

d)

Ph. Ăngghen

86.

Theo quan điểm của Đảng ta việc, xây dựng gia đình no ấm, tiến bộ, hạnh phúc, văn minh được xác định như thế nào?

a)

Là động lực của sự phát triển xã hội

b)

Vừa là trách nhiệm của toàn xã hội vừa là ý thức của mỗi cá nhân

c)

Vừa là mục tiêu vừa là động lực của sự phát triển xã hội

d)

Là mục tiêu của sự phát triển xã hội

87.

Gia đình được hình thành dựa trên cơ sở của những mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ hôn nhân và huyết thống

b)

Quan hệ hôn nhân

c)

Quan hệ huyết thống

d)

Quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng

88.

Xu hướng nào sau đây thể hiện sự biến đổi về chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình?

a)

Xu hướng càng đông con càng tốt

b)

Xu hướng trọng nam khinh nữ tăng lên

c)

Xu hướng người đàn ông nắm quyền lực trong gia đình

d)

Xu hướng giảm số con và giảm nhu cầu nhất thiết phải có con trai

89.

Hôn nhân tiến bộ là hôn nhân được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

Hôn nhân bền vững không được phép ly hôn

b)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

c)

Hôn nhân quần hôn

d)

Hôn nhân đa thê

90.

Luận điểm: "Nếu nghĩa vụ của vợ và chồng là phải thương yêu nhau thì nghĩa vụ của những kẻ yêu nhau há chẳng phải kết hôn với nhau và không được kết hôn với người khác hay sao" là của ai?

a)

V.I. Lênin

b)

Ph. Ăngghen

c)

C.Mác

d)

Hồ Chí Minh

91.

"Tư liệu sản xuất chuyển thành tài sản chung thì gia đình cá thể sẽ không còn là đơn vị kinh tế của xã hội nữa. Nền kinh tế tư nhân biến thành một ngành lao động xã hội. Việc nuôi dạy con cái trở thành công việc của xã hội" Luận điểm này của Ph.Ăngghen có ý nghĩa như thế nào?

a)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ vai trò của nhà nước

b)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ đấu tranh giai cấp

c)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ các hình thức gia đình

d)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ tình trạng bất bình đẳng nam nữ; cơ sở để xây dựng gia đình mới

92.

Luận điểm: "Tiếp tục xây dựng gia đình kiểu mẫu ông bà, cha mẹ mẫu mực, con cháu thảo hiền, vợ chồng hòa thuận, anh chị em đoàn kết, thương yêu nhau" được khẳng định tại Đại hội Đảng nào?

a)

Đại hội XII

b)

Đại hội XI

c)

Đại hội X

d)

Đại hội XIII

93.

Quan hệ nào là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình?

a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ nuôi dưỡng.

c)

Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn.

d)

Quan hệ huyết thống.

94.

Chức năng nào của gia đình có ảnh hưởng lâu dài và toàn diện đến cuộc đời của mỗi thành viên trong gia đình?

a)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục.

b)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình.

c)

Chức năng tái sản xuất ra con người.

d)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng.

95.

Chọn phương án sai?

a)

Chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân không được phép ly hôn.

b)

. Chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân một vợ, một chồng, vợ chồng bình đẳng.

c)

Chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân tự nguyện.

d)

Chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân được đảm bảo về pháp lý.

96.

Có bao nhiêu cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

97.

Cơ sở chính trị - xã hội để xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, thiết lập chế dộ công hữu về những tư liệu sản xuất.

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và tương ứng với lực lượng sản xuất là quan hệ sản xuất mới - quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.

c)

Thiết lập chính quyền của giai cấp công nhân và nhân dân lao động - nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Phát triển hệ thống giáo dục, đào tạo, khoa học và công nghệ góp phần nâng cao trình độ dân trí, kiến thức và khoa học công nghệ của xã hội.

98.

Sự biến đổi của gia đình hiện nay theo xu hướng nào?

a)

Quy mô gia đình mở rộng hơn.

b)

Quy mô gia đình thu nhỏ lại.

c)

Các thành viên trong gia đình dành nhiều thời gian cho gia đình.

d)

Các thành viên trong gia đình trở nên nhiều hơn.

99.

Chức năng nào của gia đình biến đổi trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Chức năng phát triển.

b)

Chức năng lao động.

c)

Chức năng sản xuất.

d)

Chức năng giáo dục.

100.

Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

101.

Đâu không phải vai trò của nhà nước xã hội chủ nghĩa với tính cách là cơ sở chính trị để xây dựng gia đình?

a)

A. Là công cụ thực hiện quyền bình đẳng nam nữ.

b)

B. Là công cụ xóa bỏ những luật lệ cũ kỹ, lạc hậu.

c)

C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện việc phát triển lực lượng sản xuất và xóa bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa thể hiện vai trò thông qua hệ thống pháp luật, trong đó có Luật Hôn nhân và gia đình.

102.

Chọn phương án sai?

a)

A. Xóa bỏ chế độ tư hữu là cơ sở xóa bỏ sự bất công, bất bình đẳng trong gia đinh.

b)

B. Xóa bỏ chế độ tư hữu là cơ sở xóa bỏ tình trạng thống trị của người đàn ông trong gia đình.

c)

C. Xóa bỏ chế độ tư hữu là cơ sở làm cho hôn nhân được thực hiện trên cơ sở kinh tế.

d)

D. Xóa bỏ chế độ tư hữu là cơ sở làm cho hôn nhân được thực hiện dựa trên cơ sở tình yêu.

103.

Chọn đáp án đúng?

a)

A. Phương hướng để xây dựng phát triển gia đình là đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao đời sống vật chất, kinh tế hộ gia đình.

b)

B. Phương hướng để xây dựng phát triển gia đình là đẩy mạnh phát triển kinh tế thị trường.

c)

C. Phương hướng để xây dựng phát triển gia đình là đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp.

d)

D. Phương hướng để xây dựng phát triển gia đình là đẩy mạnh phát triển ngành nông nghiệp.

104.

Có bao nhiêu loại cơ cấu xã hội?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4