Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TỪ VỰNG TP CHƯƠNG 2 PHẦN 3

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

寄生虫(きせいちゅう) là gì?

a)

ký sinh trùng

b)

vi rút

c)

vi khuẩn

d)

vi sinh vật

2.

器具 (きぐ) là gì?

a)

Dụng cụ

b)

thớt

c)

Thiết bị

d)

Máy móc

3.

まな板 (まないた) là gì?

a)

Thớt

b)

Dao

c)

Khay

d)

Chén

4.

包丁 (ほうちょう) là gì?

a)

Thớt

b)

Dao

c)

Khay

d)

Chén

5.

区別 (くべつ) là gì?

a)

Phân biệt

b)

Phân loại

c)

Sắp xếp

d)

Đặt hàng

6.

洗浄剤 (せんじょうざい) là gì?

a)

Nước rửa chén

b)

Nước lau sàn

c)

Chất tẩy rửa

d)

Chất khử trùng

7.

殺菌剤 (さっきんざい) là gì?

a)

Nước rửa chén

b)

Nước lau sàn

c)

Chất tẩy rửa

d)

Chất khử trùng

8.

水で洗い流す (みずであらいながす) là gì?

a)

Rửa bằng nước

b)

Lau bằng nước

c)

Xịt bằng nước

d)

Ngâm trong nước

9.

低温 ていおん la gi?

a)

Làm lạnh

b)

Làm đông

c)

nhiệt độ thấp

d)

Nhiệt độ cao

10.

魚介類 ぎょかいるい là gì?

a)

thịt

b)

cá

c)

trứng

d)

ngũ cốc

11.

保存 (ほぞん) là gì?

a)

Bảo quản

b)

xuất kho

c)

bảo vệ

d)

Giữ kín

12.

穀物 こくもつ  là gì?

a)

ngũ cốc

b)

cớm rang

c)

rau

d)

nước giếng

13.

緑の皮 (みどりのかわ) là gì?

a)

Vỏ xanh

b)

Vỏ đỏ

c)

Vỏ trắng

d)

Vỏ nâu

14.

微生物(びせいぶつ)la gi?

a)

ký sinh trùng

b)

vi sinh vật

c)

vi khuẩn

d)

vi rút

15.

井戸水(いどみず) là gì?

a)

nước sông

b)

nước giếng

c)

trứng

d)

thịt gà

16.

呼吸困難 こきゅうこんなん là gì?

a)

Buồn nôn

b)

Nôn mửa

c)

khó thở

d)

Đau bụng

17.

腹痛 (ふくつう) là gì?

a)

Buồn nôn

b)

Nôn mửa

c)

Tiêu chảy

d)

Đau bụng

18.

びんづめ là gì?

a)

đồ hộp

b)

đồ ăn sẵn

c)

đồ nấu chín

d)

thịt kho

19.

発熱 (はねつ) là gì?

a)

Sốt

b)

Nóng

c)

Lạnh

d)

Mệt mỏi

20.

ちゃーはん là gì?

a)

cơm nắm

b)

ngũ cốc

c)

rau

d)

cơm rang

21.

nhiệt độ tiêu diệt vi rút noro

a)

75 độ, 1 phút

b)

120 độ, 4 phút

c)

85-90 độ 90s

d)

trên 100 độ

22.

nhiệt độ tiêu diệt vi khuẩn かんぴ

a)

75 độ, 1 phút

b)

120 độ, 4 phút

c)

85-90 độ 90s

d)

trên 100 độ

23.

con nào có trong vết thương hở

a)

ノロウイルス

b)

おうしょくブドウ

c)

ちょうかん

d)

ボツリヌス菌

24.

ノロウイルス có ở đâu. TRỌN CÂU SAI

a)

かき

b)

にまいがい

c)

はいたもの

d)

レトルト

25.

3 yếu tố để vi khuẩn gia tăng là

a)

すいぶん;おんど;えいよう

b)

じかん;おんど;しつど

c)

すいぶん;おんど;しつど