wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ tam giac ABC vuông tại A.

a)

BC2 = AB2 + AC2

b)

AH2 = HB. HC

c)

AB2 = BH. BC

d)

A, B, C đều đúng

2.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

12.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

AB.AC=BH.CHAB.AC=BH.CH

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5

b)

2

c)

2,6

d)

2,4

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là

a)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

15.

Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là

a)

AH2=BH.BC.AH^2=BH.BC.  

b)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.  

c)

AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.  

d)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.  

16.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:

a)

25

b)

20

c)

15

d)

12

17.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

AH2 = BH.BC

b)

AH2 = AB.AC

c)

AB2 = AH.BC

d)

Cả A,B,C đều sai.

18.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào SAI?

a)

AH2 = BH.CH

b)

AB.AC = BC.AH

c)

AC2 = BH.BC

d)

AH=BHCHAH=\sqrt{BH\cdot CH}

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9.  Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

20.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC = ?

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

7 cm

d)

10 cm

21.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

22.

Cho hình vẽ, có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH = ?

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

23.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

24.

Cho hình vẽ AB = 6cm, AC = 8cm thì HC = ?

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

25.

Trong hình vẽ bên, BH là

a)

cạnh góc vuông của tam giác ABC

b)

hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC

c)

đường cao của tam giác ABM

d)

đường vuông góc kẻ từ H đến AB

26.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

27.

Độ dài cạnh CH bằng?

a)

99

b)

1,51,5

c)

8181

d)

22

28.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức thức nào sau đây là đúng:

a)

AB . BC = AC . AH

b)

AB . AC = BC . BH

c)

AB . AH = BC . AC

d)

AB . AC = BC . AH

29.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, CB = 10. Tính BH?

a)

2

b)

3.6

c)

4

d)

0.8

30.

Cho tam giác ABC nhọn có AH là đường cao. Gọi M và N là hình chiếu của H lên AB và AC thì:

a)

BC . AM = AH . AN

b)

AB . AM = AC . AN

c)

AB . AM = AC . BC

d)

AB . AN = AC . AM

31.

Tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 4cm, AC = 5cm.

Tam giác ABC là:

a)

Tam giác vuông tại A

b)

Tam giác vuông tại B

c)

Tam giác vuông tại C

d)

Tam giác tù

32.

Hệ thức đúng là:

a)

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC

b)

AB2=BH.HCAB^2=BH.HC

c)

AB2=AH.BCAB^2=AH.BC

d)

AB2=BH.ACAB^2=BH.AC

33.

Hệ thức SAI là:

a)

AH2=AB2.AC2AB2+AC2AH^2=\frac{AB^2.AC^2}{AB^2+AC^2}

b)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

AH=BH.CHAH=BH.CH

34.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A có đường cao AH.

Biết BH=9cm, CH=16cmBH=9cm,\ CH=16cm , độ dài cạnh AB bằng:

a)

15cm

b)

20cm

c)

25cm

d)

30cm

35.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB:AC=3:4, BC=10cmAB:AC=3:4,\ BC=10cm .

Độ dài cạnh AB là:

a)

9cm

b)

10cm

c)

6cm

d)

3cm

36.

Cho tam giác DEF vuông tại D có DE=6cm, DF=8cmDE=6cm,\ DF=8cm .

Khi đó độ dài cạnh huyền là:

a)

EF=100cmEF=100cm

b)

DF=10cmDF=10cm

c)

EF=28cmEF=28cm

d)

EF=10cmEF=10cm

37.

Tam giác MNP vuông tại N.

Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

MN=MP.sinPMN=MP.\sin P

b)

MN=MP.cosPMN=MP.\cos P

c)

MN=MP.tanPMN=MP.\tan P

d)

MN=MP.cotPMN=MP.\cot P

38.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC=10cm, goˊc C=30oAC=10cm,\ góc\ C=30^o .

Khi đó độ dài cạnh BC bằng:

a)

33\frac{\sqrt[]{3}}{3}

b)

1433\frac{14\sqrt[]{3}}{3}

c)

2033\frac{20\sqrt[]{3}}{3}

d)

20320\sqrt[]{3}

39.

Tam giác ABC vuông tại A có AB=ACAB=AC .

Khi đó số đo góc B bằng:

a)

30o30^o

b)

45o45^o

c)

60o60^o

d)

Dễ gì tìm được!

40.

Cho tam giác ABC như hình vẽ.

Biết BH=8cm, goˊc B = 60oBH=8cm,\ góc\ B\ =\ 60^o .

Tính độ dài AC:

a)

AC=83cmAC=8\sqrt[]{3}cm

b)

AC=16cmAC=16cm

c)

AC=163AC=16\sqrt[]{3}

d)

AC=3AC=\sqrt[]{3}

41.

Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là

a)

AH2=BH.BC.AH^2=BH.BC.  

b)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.  

c)

AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.  

d)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.  

42.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là

a)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

43.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:

a)

25

b)

20

c)

15

d)

12

44.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

AH2 = BH.BC

b)

AH2 = AB.AC

c)

AB2 = AH.BC

d)

Cả A,B,C đều sai.

45.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào SAI?

a)

AH2 = BH.CH

b)

AB.AC = BC.AH

c)

AC2 = BH.BC

d)

AH=BHCHAH=\sqrt{BH\cdot CH}

46.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9.  Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

47.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC = ?

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

7 cm

d)

10 cm

48.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

49.

Cho hình vẽ, có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH = ?

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

50.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

51.

Cho hình vẽ AB = 6cm, AC = 8cm thì HC = ?

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

52.

Trong hình vẽ bên, BH là

a)

cạnh góc vuông của tam giác ABC

b)

hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC

c)

đường cao của tam giác ABM

d)

đường vuông góc kẻ từ H đến AB

53.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

54.

Độ dài cạnh CH bằng?

a)

99

b)

1,51,5

c)

8181

d)

22

55.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

56.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

AB.AC=BH.CHAB.AC=BH.CH

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

57.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

b)

1AH2=1HC2+1HB2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{HC^2}+\frac{1}{HB^2}

c)

1AH2=1AB2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{HC^2}

d)

1AH2=1AC2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AC^2}+\frac{1}{HC^2}

58.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AH.BC=AB.ACAH.BC=AB.AC

b)

AH.BC=AC.HCAH.BC=AC.HC

c)

AH.BC=HC.HBAH.BC=HC.HB

d)

AH.BC=HC.ABAH.BC=HC.AB

59.

Định lý Pitago cho tam giác vuông ABC vuông tại A

a)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

60.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AH2=HB.HCAH^2=HB.HC

b)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC

c)

AH2=AB.BCAH^2=AB.BC

d)

AH2=AC.BCAH^2=AC.BC

61.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AB2=HB.HCAB^2=HB.HC

b)

AB2=BC.ACAB^2=BC.AC

c)

AB2=HB.BCAB^2=HB.BC

d)

AB2=AH.BCAB^2=AH.BC

62.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AC2=HB.HCAC^2=HB.HC

b)

AC2=BC.ABAC^2=BC.AB

c)

AC2=HC.BCAC^2=HC.BC

d)

AC2=AH.BCAC^2=AH.BC

63.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AH.BC=AB.ACAH.BC=AB.AC

b)

AH.BC=AC.HCAH.BC=AC.HC

c)

AH.BC=HC.HBAH.BC=HC.HB

d)

AH.BC=HC.ABAH.BC=HC.AB

64.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

b)

1AH2=1HC2+1HB2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{HC^2}+\frac{1}{HB^2}

c)

1AH2=1AB2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{HC^2}

d)

1AH2=1AC2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AC^2}+\frac{1}{HC^2}