WorksheetsVOCAB REVISION
Total questions: 78
Worksheet time: 1hrs 18mins
Sự tàn phá (d)
(a)
pin (b)
(a)
móc thắt lưng
(a)
sự truyền (t)
(a)
động cơ không chổi than
(a)
lợi ích, ưu điểm (b)
(a)
máy cắt tuyến hình CNC
(a)
tính tương thích (c)
(a)
nhược điểm, hạn chế
(a)
tính năng (f)
(a)
sạc
(a)
sạc tốc độ cao
(a)
động cơ tốc độ cao
(a)
máy cắt laser
(a)
đèn LED
(a)
hiệu suất (p)
(a)
sự đăng ký
(a)
sự đánh giá (R)
(a)
độ phân giải
(a)
bề mặt
(a)
màn hình cảm ứng
(a)
hệ thống thông gió
(a)
sự bảo hành
(a)
có thể tiếp cận được
(a)
nhỏ gọn
(a)
Tương thích (adj)
(a)
bắt mắt
(a)
dễ vỡ, giòn
(a)
hạng nặng
(a)
hiệu suất cao
(a)
ấn tượng
(a)
nhẹ (l)
(a)
nổi bật
(a)
cao cấp
(a)
cứng, rắn, chắc chắn
(a)
nhanh, tốc độ
(a)
linh hoạt
(a)
điều chỉnh
(a)
dựng lên, tạo ra
(a)
khắc, chạm, trổ
(a)
nâng cấp
(a)
Lịch trình cuộc họp
(a)
Người tham dự
(a)
Người chủ trì cuộc họp
(a)
Ủy ban/ hội đồng
(a)
Cuộc thảo luận, tranh cãi
(a)
Báo cáo chính thức, báo cáo hoàn thiện
(a)
Mối nguy haị
(a)
Sự cố
(a)
Báo cáo sự cố
(a)
Thương tích (noun)
(a)
Sự nghiên cứu, điều tra
(a)
Thợ máy
(a)
Sự hỏng hóc, trục trặc
(a)
Biên bản cuộc họp
(a)
Báo cáo hàng tháng
(a)
Sự kiện, sự cố (o)
(a)
Báo cáo tiến độ (công việc, dự án)
(a)
Đề xuất
(a)
Sự đề xuất, đề nghị
(r)
(a)
Thư ký
(a)
Báo cáo hiện trạng
(a)
Người giám sát
(a)
Chủ trì (verb)
(a)
Thực hiện
(a)
Gãy, rạn, nứt
(a)
Làm hại, gây thương tích
(a)
Ngắt lời
(a)
Điều tra
(a)
Phát hành
(a)
Giới thiệu, đề cử
(a)
Xảy ra
(a)
Đề xuất (p)
(a)
Phát hành, đưa ra bán (r)
(a)
Tiết lộ
(a)
Đệ trình (dự án…)/ nop
(a)
Trượt chân
(a)
Chứng kiến
(a)
