wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kanji 2500 nhận diện chữ Hán Việt 301-350

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
a)
TƯƠNG-Cái hộp
b)
TƯƠNG, TƯỚNG-Tương tự, thủ tướng
2.
a)
TƯỞNG-Tưởng tượng
b)
TƯƠNG-Cái hộp
3.
a)
SƯƠNG-Sương muối
b)
TƯỞNG-Tưởng tượng
4.
a)
HỢP-Thích hợp
b)
SƯƠNG-Sương muối
5.
a)
THẬP-Thu thập
b)
HỢP-Thích hợp
6.
a)
CẤP-Cung cấp
b)
THẬP-Thu thập
7.
a)
ĐÁP-Đáp án
b)
CẤP-Cung cấp
8.
a)
ĐÁP-Đáp lên
b)
ĐÁP-Đáp án
9.
a)
THÁP-Cái tháp
b)
ĐÁP-Đáp lên
10.
a)
MÃNH-Cái đĩa
b)
THÁP-Cái tháp
11.
a)
HUYẾT-Máu
b)
MÃNH-Cái đĩa
12.
a)
CHÚNG-Quần chúng
b)
HUYẾT-Máu
13.
a)
MẠNH-Tháng đầu mùa
b)
CHÚNG-Quần chúng
14.
a)
MÃNH-Mãnh liệt
b)
MẠNH-Tháng đầu mùa
15.
a)
DIÊM-Muối
b)
MÃNH-Mãnh liệt
16.
a)
ÔN-Ôn hoà, ấm
b)
DIÊM-Muối
17.
a)
ÍCH-Lợi ích
b)
ÔN-Ôn hoà, ấm
18.
a)
DẬT-Tràn đầy
b)
ÍCH-Lợi ích
19.
a)
THÂN-Người thân
b)
DẬT-Tràn đầy
20.
a)
TÂN-Mới
b)
THÂN-Người thân
21.
a)
TÂN-Củi
b)
TÂN-Mới
22.
a)
TRUNG-Trung tâm
b)
TÂN-Củi
23.
a)
TRÙNG-Côn trùng
b)
TRUNG-Trung tâm
24.
a)
TRUNG-Trung thực
b)
TRÙNG-Côn trùng
25.
a)
TRỌNG-Trọng tài
b)
TRUNG-Trung thực
26.
a)
TRÙNG-Rộng lớn
b)
TRỌNG-Trọng tài
27.
a)
XUYẾN-Xiên
b)
TRÙNG-Rộng lớn
28.
a)
HOẠN-Bệnh hoạn
b)
XUYẾN-Xiên
29.
a)
BÁN-Một nửa
b)
HOẠN-Bệnh hoạn
30.
a)
BẠN-Bạn đời
b)
BÁN-Một nửa
31.
a)
BẠN-Bờ ruộng
b)
BẠN-Bạn đời
32.
a)
PHÁN-Phán đoán
b)
BẠN-Bờ ruộng
33.
a)
BÁN-Gắn bó
b)
PHÁN-Phán đoán
34.
a)
NGHIỆM-Thí nghiệm
b)
BÁN-Gắn bó
35.
a)
HIỂM-Nguy hiểm
b)
NGHIỆM-Thí nghiệm
36.
a)
KIỆM-Tiết kiệm
b)
HIỂM-Nguy hiểm
37.
a)
KIỂM-Kiểm tra
b)
KIỆM-Tiết kiệm
38.
a)
KIẾM-Kiếm đạo
b)
KIỂM-Kiểm tra
39.
a)
KIỀM-Xà phòng
b)
KIẾM-Kiếm đạo
40.
a)
BÌ-Da
b)
KIỀM-Xà phòng
41.
a)
BÌ-Mệt mỏi
b)
BÌ-Da
42.
a)
BỈ-Anh ấy
b)
BÌ-Mệt mỏi
43.
a)
BỊ-Bị hại
b)
BỈ-Anh ấy
44.
a)
BA-Sóng
b)
BỊ-Bị hại
45.
a)
BÀ-Bà già
b)
BA-Sóng
46.
a)
PHÁ-Phá rách
b)
BÀ-Bà già
47.
a)
PHI-Vạch ra
b)
PHÁ-Phá rách
48.
a)
SĨ-Binh sĩ
b)
PHI-Vạch ra
49.
a)
SĨ-Công việc
b)
SĨ-Binh sĩ
50.
a)
CHÍ-Ý chí
b)
SĨ-Công việc