NEW
Font size
WorksheetsMô liên kết
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng
Hình đa diện
Nhiều nhánh bào tương nối với nhau
Nằm trong các ổ xương thông với nhau bằng các tiểu quản xương
Tạo ra nên protein để hình thành chất căn bản xương
Đặc điểm của tế bào xương
Không có các nhánh bào tương nối với nhau
Không có khả năng sinh sản
Không có nhiều tế bào trong một ổ xương
Không có nguồn gốc từ các tạo cốt bào
Đặc điểm chỉ có ở xương cốt bào
Tạo thành từ nhiều lá xương
Chỉ có ở thân xương dài
Trên các lá xương có các ổ xương
Trong chất căn bản có các sợi Sharpey
Đặc điểm chỉ có ở xương Havers đặc
Có nguồn gốc từ tủy xương
Tạo ra từ nhiều lá xương
Tạo nên thân xương dài
Do các hệ thống Havers tạo thành
Cấu trúc chỉ thấy ở đầu xương dài
Sụn trong
Màng xương
Tủy xương
Tất cả đều sai
Nguồn gốc của mô liên kết
Ngoại bì da
Ngoại bì thần kinh
Trung bì
Nội bì
Thành phần cấu tạo không có trong mô liên kết
Thành phần gian bào
Thành phần sợi
Các tế bào
Màng đáy
Căn cứ để phân mô liên kết thành 3 loại lớn
Chất căn bản
Thành phần sợi
Tế bào liên kết
Chức năng
Đặc điểm không có của chất căn bản liên kết
Không có cấu trúc dưới kính hiển vi quang học
Có tính chất của một hệ keo
Có nguồn gốc từ bạch huyết
Có thể chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái đặc
Đặc điểm cấu trúc của sợi collagen
Bắt màu muối bạc
Nối với nhau thành lưới
Đơn vị cấu tạo là các phân tử tropocollagen
Có mặt ở tất cả các mô liên kết
Đặc điểm cấu trúc của sợi võng
Bắt màu orcein
Mảnh, thắng và nối với nhau thành lưới
Đơn vị cấu tạo là các xơ collagen
Có mặt ở tất cả các mô liên kết
Đặc điểm cấu trúc của sợi chun
Bắt màu Eossin
Chia nhánh như cành cây
Tạo thành từ protein Elastin
Mô tươi, sợi có màu hồng
Đặc điểm của các nguyên bào sợi
Có hình thoi
Có nhiều nhánh bào tương nối với nhau
Có khả năng tổng hợp procollagen
Có khả năng sinh ra loại tế bào khác
Đặc điểm của nguyên bào sợi
Không có nhiều trong mô liên kết thưa
Không có nhiều bào quan trong bào tương
Không thể tự sinh sản
Không thể sinh ra các loại tế bào khác
Đặc điểm không có của tế bào mỡ
Bào tương chứa lipid
Trong cơ thể có 2 loại tế bào
Phân chia để tạo ra các tế bào mỡ khác
Tạo thành nhiều khối nhỏ là các tiểu thùy mỡ
Đặc điểm không có của tế bào mỡ một không bào
Hình cầu, đường kính từ 40um - 150um
Bào tương chỉ có một túi mỡ lớn
Nhân hình trứng nằm ở khoảng giữa tế bào
Loại tế bào mỡ phổ biến ở cơ thể người trưởng thành
Đặc điểm không có ở tế bào mỡ nhiều không bào
Ti thể phong phú, phân bố khắp tế bào
Bào tương có nhiều túi mỡ kích thước khác nhau
Nhân hình trứng nằm ở khoảng giữa tế bào
Loại tế bào mỡ phổ biến ở cơ thể người trưởng thành
Đặc điểm của tế bào nội mô
Chỉ lợp mặt trong các mạch máu
Liên kết với nhau bằng các thể liên kết
Có hình đa diện dẹt
Không còn khả năng sinh sản
Đặc điểm của tế bào võng
Có hình sao hoặc hình thoi
Các nhánh bào tương không nối với nhau
Chức năng tạo sợi võng
Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu
Sụn không phải sụn trong
Sụn sường
Sụn giáp
Sụn ống tai ngoài
Sụn khí phế quản
Sụn thuộc loại sụn xơ
Sụn sườn
Sụn giáp
Sụn liên đốt sống
Sụn vành tai
Sụn thuộc loại sụn trong
Sụn vành tai
Sụn nắp thanh quản
Sụn liên đốt sống
Sụn phế quản
Thành phần cấu trúc không thuộc mô liên kết
Màng đáy
Dịch mô
Glycosaminoglycan
Glycoprotein cấu trúc
Hợp chất không thuộc Glycosaminoglycan
Hyanuronic acid
Chondroitin sulfate
Fibronectin
Heparan sulfate
Tế bào không có trong mô liên kết chính thức
Tế bào võng
Tế bào nội mô
Tế bào sụn
Tế bào trung mô
Mô liên kết đặc không định hướng
Cân
Gân
Chân bì giác mạc
Chân bì da
Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể
Tương bào
Đại thực bào
Dưỡng bào
Nguyên bào sợi
Tế bào liên kết tạo ra Heparin
Đại thực bào
Dưỡng bào
Tương bào
Nguyên bào sợi
Đơn vị cấu tạo hình thái của sợi collagen
Xơ collagen
Phân tử tropcollagen
Chuỗi gamma
Chuỗi alpha
Sự cốt hóa thường được bắt đầu từ một số vị trí được gọi là
Cốt hóa trực tiếp
Cốt hóa gián tiếp
Cốt hóa nguyên phát
Trung tâm cốt hóa
Xơ collagen được trùng hợp theo kiểu hình đặc biệt của
Phân tử tropcollagen
Chuỗi gamma
Chuỗi alpha
Các acid amin
Đặc điểm của tế bào sụn
Không có khả năng sinh sản
Không có khả năng tổng hợp collagen
Không có các nhánh bào tương nối với nhau
Không nằm một mình trong ổ sụn
Phân loại mô sụn người ta dựa vào
Thành phần sợi
Thành phần tế bào
Vị trí của sụn
Tất cả đều đúng
Đặc điểm chỉ có ở sụn chun
Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể
Màng sụn có 2 lớp
Màu vàng
Không có mạch máu và thần kinh
Đặc điểm chỉ có ở sụn trong
Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể
Bọc ngoài là màng sụn
Thành phần sợi là các tơ collagen
Chất căn bản nhiễm cartilagaein
Chất căn bản xương không có đặc điểm cấu tạo
Mịn, ưa thuốc nhuộm base
Hình thành những lá xương gắn với nhau
Chứa nhiều ổ xương
Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu cơ và chất vô cơ
Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương
Sợi collagen
Xơ collagen
Sợi chun
Sợi võng
Đặc điểm chỉ có ở sụn xơ
Gặp nhiều nơi trong cơ thể
Bọc ngoài là màng sụn
Nhiều bó sợi collagen, chạy theo hướng trong chất căn bản
Nuôi dưỡng bằng cách thẩm thấu các chất qua màng
Đặc điểm không có của đại thực bào
Vận đông theo kiểu amip
Màng bào tương nhiều vùng lõi lõm
Trình diện kháng nguyên cho các tế bào có thẩm quyền miễn dịch
Tạo kháng thể dịch thể
Đặc điểm cấu trúc và chức năng không có ở tương bào
Tế bào hình cầu hay hình trứng
Nhân nằm lệch về một phía
Bào quan phát triển
Hoạt động thực bào mạnh
Đặc điểm cấu trúc và chức năng của dưỡng bào
Tế bào hình cầu hay hình vuông
Nhân nằm lệch về một phía
Bào tương chứa đầy các hạt ưa acid và dị sắc
Tích trữ những chất trung gian hóa học trong đáp ứng qua trình viêm
Đặc điểm không có của chất căn bản sụn
Mịn, phong phú
Ưa thuốc nhuộm màu acid
Có các ổ chứa tế bào sụn
Nhiễm cartilagein
Tế bào liên kết không còn khả năng sinh sản
Nguyên bào sợi
Tế bào nội mô
Tương bào
Tế bào sụn
Tế bào liên kết có khả năng phân chia
Tế bào mỡ
Tế bào nội mô
Tương bào
Hủy cốt bào
Tế bào liên kết có khả năng di động
Tương bào
Đại thực bào
Tế bào mỡ
Tế bào sợi
Đại thực bào có nguồn gốc
Lypho bào lớn
Bạch cầu đơn nhân lớn
Lympho B
Bạch cầu đa nhân
Đặc điểm chỉ có ở nguyên bào sợi
Có các nhánh bào tương dài ngắn khác nhau
Có bào quan phát triển
Có khả năng tạo ra tiền tơ tạo keo
Có khả năng phân bào
Đặc điểm chỉ có ở tế bào xương
Có các nhánh bào tương nối với nhau
Có bào quan phát triển
Có khả năng tạo ra chất căn bản xương
Có nguồn gốc từ trung mô
Đặc điểm chỉ có tế bào sụn
Có khả năng phân chia
Có bào quan phát triển
Có khả năng tạo ra chất căn bản sụn
Có nguồn gốc từ trung mô
Đầu xương dài không có cấu trúc
Xương cốt mạc
Sụn trong
Havers xốp
Havers đặc
Cấu trúc chỉ có ở thân xương dài
Xương cốt mạc
Xương Havers đặc
Xương Havers xốp
Tủy xương
Cấu trúc không có ở thân xương dài
Xương cốt mạc
Xương Havers đặc
Xương Havers xốp
Tủy xương
