wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mô liên kết

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng

a)

Hình đa diện

b)

Nhiều nhánh bào tương nối với nhau

c)

Nằm trong các ổ xương thông với nhau bằng các tiểu quản xương

d)

Tạo ra nên protein để hình thành chất căn bản xương

2.

Đặc điểm của tế bào xương

a)

Không có các nhánh bào tương nối với nhau

b)

Không có khả năng sinh sản

c)

Không có nhiều tế bào trong một ổ xương

d)

Không có nguồn gốc từ các tạo cốt bào

3.

Đặc điểm chỉ có ở xương cốt bào

a)

Tạo thành từ nhiều lá xương

b)

Chỉ có ở thân xương dài

c)

Trên các lá xương có các ổ xương

d)

Trong chất căn bản có các sợi Sharpey

4.

Đặc điểm chỉ có ở xương Havers đặc

a)

Có nguồn gốc từ tủy xương

b)

Tạo ra từ nhiều lá xương

c)

Tạo nên thân xương dài

d)

Do các hệ thống Havers tạo thành

5.

Cấu trúc chỉ thấy ở đầu xương dài

a)

Sụn trong

b)

Màng xương

c)

Tủy xương

d)

Tất cả đều sai

6.

Nguồn gốc của mô liên kết

a)

Ngoại bì da

b)

Ngoại bì thần kinh

c)

Trung bì

d)

Nội bì

7.

Thành phần cấu tạo không có trong mô liên kết

a)

Thành phần gian bào

b)

Thành phần sợi

c)

Các tế bào

d)

Màng đáy

8.

Căn cứ để phân mô liên kết thành 3 loại lớn

a)

Chất căn bản

b)

Thành phần sợi

c)

Tế bào liên kết

d)

Chức năng

9.

Đặc điểm không có của chất căn bản liên kết

a)

Không có cấu trúc dưới kính hiển vi quang học

b)

Có tính chất của một hệ keo

c)

Có nguồn gốc từ bạch huyết

d)

Có thể chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái đặc

10.

Đặc điểm cấu trúc của sợi collagen

a)

Bắt màu muối bạc

b)

Nối với nhau thành lưới

c)

Đơn vị cấu tạo là các phân tử tropocollagen

d)

Có mặt ở tất cả các mô liên kết

11.

Đặc điểm cấu trúc của sợi võng

a)

Bắt màu orcein

b)

Mảnh, thắng và nối với nhau thành lưới

c)

Đơn vị cấu tạo là các xơ collagen

d)

Có mặt ở tất cả các mô liên kết

12.

Đặc điểm cấu trúc của sợi chun

a)

Bắt màu Eossin

b)

Chia nhánh như cành cây

c)

Tạo thành từ protein Elastin

d)

Mô tươi, sợi có màu hồng

13.

Đặc điểm của các nguyên bào sợi

a)

Có hình thoi

b)

Có nhiều nhánh bào tương nối với nhau

c)

Có khả năng tổng hợp procollagen

d)

Có khả năng sinh ra loại tế bào khác

14.

Đặc điểm của nguyên bào sợi

a)

Không có nhiều trong mô liên kết thưa

b)

Không có nhiều bào quan trong bào tương

c)

Không thể tự sinh sản

d)

Không thể sinh ra các loại tế bào khác

15.

Đặc điểm không có của tế bào mỡ

a)

Bào tương chứa lipid

b)

Trong cơ thể có 2 loại tế bào

c)

Phân chia để tạo ra các tế bào mỡ khác

d)

Tạo thành nhiều khối nhỏ là các tiểu thùy mỡ

16.

Đặc điểm không có của tế bào mỡ một không bào

a)

Hình cầu, đường kính từ 40um - 150um

b)

Bào tương chỉ có một túi mỡ lớn

c)

Nhân hình trứng nằm ở khoảng giữa tế bào

d)

Loại tế bào mỡ phổ biến ở cơ thể người trưởng thành

17.

Đặc điểm không có ở tế bào mỡ nhiều không bào

a)

Ti thể phong phú, phân bố khắp tế bào

b)

Bào tương có nhiều túi mỡ kích thước khác nhau

c)

Nhân hình trứng nằm ở khoảng giữa tế bào

d)

Loại tế bào mỡ phổ biến ở cơ thể người trưởng thành

18.

Đặc điểm của tế bào nội mô

a)

Chỉ lợp mặt trong các mạch máu

b)

Liên kết với nhau bằng các thể liên kết

c)

Có hình đa diện dẹt

d)

Không còn khả năng sinh sản

19.

Đặc điểm của tế bào võng

a)

Có hình sao hoặc hình thoi

b)

Các nhánh bào tương không nối với nhau

c)

Chức năng tạo sợi võng

d)

Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu

20.

Sụn không phải sụn trong

a)

Sụn sường

b)

Sụn giáp

c)

Sụn ống tai ngoài

d)

Sụn khí phế quản

21.

Sụn thuộc loại sụn xơ

a)

Sụn sườn

b)

Sụn giáp

c)

Sụn liên đốt sống

d)

Sụn vành tai

22.

Sụn thuộc loại sụn trong

a)

Sụn vành tai

b)

Sụn nắp thanh quản

c)

Sụn liên đốt sống

d)

Sụn phế quản

23.

Thành phần cấu trúc không thuộc mô liên kết

a)

Màng đáy

b)

Dịch mô

c)

Glycosaminoglycan

d)

Glycoprotein cấu trúc

24.

Hợp chất không thuộc Glycosaminoglycan

a)

Hyanuronic acid

b)

Chondroitin sulfate

c)

Fibronectin

d)

Heparan sulfate

25.

Tế bào không có trong mô liên kết chính thức

a)

Tế bào võng

b)

Tế bào nội mô

c)

Tế bào sụn

d)

Tế bào trung mô

26.

Mô liên kết đặc không định hướng

a)

Cân

b)

Gân

c)

Chân bì giác mạc

d)

Chân bì da

27.

Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể

a)

Tương bào

b)

Đại thực bào

c)

Dưỡng bào

d)

Nguyên bào sợi

28.

Tế bào liên kết tạo ra Heparin

a)

Đại thực bào

b)

Dưỡng bào

c)

Tương bào

d)

Nguyên bào sợi

29.

Đơn vị cấu tạo hình thái của sợi collagen

a)

Xơ collagen

b)

Phân tử tropcollagen

c)

Chuỗi gamma

d)

Chuỗi alpha

30.

Sự cốt hóa thường được bắt đầu từ một số vị trí được gọi là

a)

Cốt hóa trực tiếp

b)

Cốt hóa gián tiếp

c)

Cốt hóa nguyên phát

d)

Trung tâm cốt hóa

31.

Xơ collagen được trùng hợp theo kiểu hình đặc biệt của

a)

Phân tử tropcollagen

b)

Chuỗi gamma

c)

Chuỗi alpha

d)

Các acid amin

32.

Đặc điểm của tế bào sụn

a)

Không có khả năng sinh sản

b)

Không có khả năng tổng hợp collagen

c)

Không có các nhánh bào tương nối với nhau

d)

Không nằm một mình trong ổ sụn

33.

Phân loại mô sụn người ta dựa vào

a)

Thành phần sợi

b)

Thành phần tế bào

c)

Vị trí của sụn

d)

Tất cả đều đúng

34.

Đặc điểm chỉ có ở sụn chun

a)

Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể

b)

Màng sụn có 2 lớp

c)

Màu vàng

d)

Không có mạch máu và thần kinh

35.

Đặc điểm chỉ có ở sụn trong

a)

Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể

b)

Bọc ngoài là màng sụn

c)

Thành phần sợi là các tơ collagen

d)

Chất căn bản nhiễm cartilagaein

36.

Chất căn bản xương không có đặc điểm cấu tạo

a)

Mịn, ưa thuốc nhuộm base

b)

Hình thành những lá xương gắn với nhau

c)

Chứa nhiều ổ xương

d)

Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu cơ và chất vô cơ

37.

Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương

a)

Sợi collagen

b)

Xơ collagen

c)

Sợi chun

d)

Sợi võng

38.

Đặc điểm chỉ có ở sụn xơ

a)

Gặp nhiều nơi trong cơ thể

b)

Bọc ngoài là màng sụn

c)

Nhiều bó sợi collagen, chạy theo hướng trong chất căn bản

d)

Nuôi dưỡng bằng cách thẩm thấu các chất qua màng

39.

Đặc điểm không có của đại thực bào

a)

Vận đông theo kiểu amip

b)

Màng bào tương nhiều vùng lõi lõm

c)

Trình diện kháng nguyên cho các tế bào có thẩm quyền miễn dịch

d)

Tạo kháng thể dịch thể

40.

Đặc điểm cấu trúc và chức năng không có ở tương bào

a)

Tế bào hình cầu hay hình trứng

b)

Nhân nằm lệch về một phía

c)

Bào quan phát triển

d)

Hoạt động thực bào mạnh

41.

Đặc điểm cấu trúc và chức năng của dưỡng bào

a)

Tế bào hình cầu hay hình vuông

b)

Nhân nằm lệch về một phía

c)

Bào tương chứa đầy các hạt ưa acid và dị sắc

d)

Tích trữ những chất trung gian hóa học trong đáp ứng qua trình viêm

42.

Đặc điểm không có của chất căn bản sụn

a)

Mịn, phong phú

b)

Ưa thuốc nhuộm màu acid

c)

Có các ổ chứa tế bào sụn

d)

Nhiễm cartilagein

43.

Tế bào liên kết không còn khả năng sinh sản

a)

Nguyên bào sợi

b)

Tế bào nội mô

c)

Tương bào

d)

Tế bào sụn

44.

Tế bào liên kết có khả năng phân chia

a)

Tế bào mỡ

b)

Tế bào nội mô

c)

Tương bào

d)

Hủy cốt bào

45.

Tế bào liên kết có khả năng di động

a)

Tương bào

b)

Đại thực bào

c)

Tế bào mỡ

d)

Tế bào sợi

46.

Đại thực bào có nguồn gốc

a)

Lypho bào lớn

b)

Bạch cầu đơn nhân lớn

c)

Lympho B

d)

Bạch cầu đa nhân

47.

Đặc điểm chỉ có ở nguyên bào sợi

a)

Có các nhánh bào tương dài ngắn khác nhau

b)

Có bào quan phát triển

c)

Có khả năng tạo ra tiền tơ tạo keo

d)

Có khả năng phân bào

48.

Đặc điểm chỉ có ở tế bào xương

a)

Có các nhánh bào tương nối với nhau

b)

Có bào quan phát triển

c)

Có khả năng tạo ra chất căn bản xương

d)

Có nguồn gốc từ trung mô

49.

Đặc điểm chỉ có tế bào sụn

a)

Có khả năng phân chia

b)

Có bào quan phát triển

c)

Có khả năng tạo ra chất căn bản sụn

d)

Có nguồn gốc từ trung mô

50.

Đầu xương dài không có cấu trúc

a)

Xương cốt mạc

b)

Sụn trong

c)

Havers xốp

d)

Havers đặc

51.

Cấu trúc chỉ có ở thân xương dài

a)

Xương cốt mạc

b)

Xương Havers đặc

c)

Xương Havers xốp

d)

Tủy xương

52.

Cấu trúc không có ở thân xương dài

a)

Xương cốt mạc

b)

Xương Havers đặc

c)

Xương Havers xốp

d)

Tủy xương