NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHán tự 3000 nhận diện chữ Hán Việt 101-150
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
什
a)
THẬP - Thập cẩm
b)
TRẤP - Chất lỏng
2.
汁
a)
TRẤP - Chất lỏng
b)
DIỆP - Chiếc lá
3.
叶
a)
DIỆP - Chiếc lá
b)
CHÂM - Cái kim
4.
针
a)
CHÂM - Cái kim
b)
KẾ - Kế hoạch, tính toán
5.
计
a)
KẾ - Kế hoạch, tính toán
b)
CẦU - Yêu cầu
6.
求
a)
CẦU - Yêu cầu
b)
CẦU - Quả bóng
7.
球
a)
CẦU - Quả bóng
b)
CỨU - Cứu
8.
救
a)
CỨU - Cứu
b)
TÀI - Tài năng, thiên tài
9.
才
a)
TÀI - Tài năng, thiên tài
b)
TÀI - Vật liệu, gỗ, tài liệu
10.
材
a)
TÀI - Vật liệu, gỗ, tài liệu
b)
TÀI - Tài sản
11.
财
a)
TÀI - Tài sản
b)
ĐOÀN - Đoàn, nhóm, viên, hình tròn
12.
团
a)
ĐOÀN - Đoàn, nhóm, viên, hình tròn
b)
ĐÔNG - Mùa đông
13.
冬
a)
ĐÔNG - Mùa đông
b)
ĐỒ - Hình ảnh, bản đồ, ý đồ
14.
图
a)
ĐỒ - Hình ảnh, bản đồ, ý đồ
b)
CHUNG - Kết thúc, hết, cuối
15.
终
a)
CHUNG - Kết thúc, hết, cuối
b)
ĐÔNG - Đau nhức
16.
疼
a)
ĐÔNG - Đau nhức
b)
TỰ - Ngôi chùa
17.
寺
a)
TỰ - Ngôi chùa
b)
ĐẲNG - Đợi, chờ, bình đẳng, cấp, hạng, vân vân
18.
等
a)
ĐẲNG - Đợi, chờ, bình đẳng, cấp, hạng, vân vân
b)
ĐẶC - Đặc biệt
19.
特
a)
ĐẶC - Đặc biệt
b)
TRÌ - Cầm, nắm, giữ, duy trì
20.
持
a)
TRÌ - Cầm, nắm, giữ, duy trì
b)
THI - Thơ
21.
诗
a)
THI - Thơ
b)
ĐÃI - Tiếp đãi, ở lại, đợi chờ
22.
待
a)
ĐÃI - Tiếp đãi, ở lại, đợi chờ
b)
THỊ - Thị vệ
23.
侍
a)
THỊ - Thị vệ
b)
TRÌ, TRỈ - Song song
24.
峙
a)
TRÌ, TRỈ - Song song
b)
CHU - Chu vi, tuần, xung quanh
25.
周
a)
CHU - Chu vi, tuần, xung quanh
b)
ĐIỀU, ĐIỆU - Điều tra, điệu nhạc
26.
调
a)
ĐIỀU, ĐIỆU - Điều tra, điệu nhạc
b)
TRÙ - Lụa
27.
綢
a)
TRÙ - Lụa
b)
TRÙ - Đặc, đông đúc
28.
稠
a)
TRÙ - Đặc, đông đúc
b)
ĐIÊU - Điêu khắc
29.
雕
a)
ĐIÊU - Điêu khắc
b)
DĨ - Dùng, dựa vào
30.
以
a)
DĨ - Dùng, dựa vào
b)
TỰ - Giống nhau, tương tự
31.
似
a)
TỰ - Giống nhau, tương tự
b)
NGHĨ - Nghĩ ra, dự tính
32.
拟
a)
NGHĨ - Nghĩ ra, dự tính
b)
GIAO - Giao lưu, giao nộp, kết giao
33.
交
a)
GIAO - Giao lưu, giao nộp, kết giao
b)
HIỆU - Hiệu trưởng, trường học
34.
校
a)
HIỆU - Hiệu trưởng, trường học
b)
GIÁO - Sủi cảo
35.
饺
a)
GIÁO - Sủi cảo
b)
HIỆU - Hiệu quả
36.
效
a)
HIỆU - Hiệu quả
b)
GIÁC, GIẢO, GIẾU - So sánh
37.
较
a)
GIÁC, GIẢO, GIẾU - So sánh
b)
GIAO - Ngoại ô
38.
郊
a)
GIAO - Ngoại ô
b)
GIAO - Keo, dán, dính
39.
胶
a)
GIAO - Keo, dán, dính
b)
GIẢO - Gian xảo, xảo quyệt
40.
狡
a)
GIẢO - Gian xảo, xảo quyệt
b)
GIẢO - Cắn
41.
咬
a)
GIẢO - Cắn
b)
GIẢO - Vắt, thắt, xoắn
42.
绞
a)
GIẢO - Vắt, thắt, xoắn
b)
GIAO - Ngã, té
43.
跤
a)
GIAO - Ngã, té
b)
CẬP - Phổ cập, và, tới, đến kịp
44.
及
a)
CẬP - Phổ cập, và, tới, đến kịp
b)
CỰC, CẤP - Cực kỳ
45.
极
a)
CỰC, CẤP - Cực kỳ
b)
CẤP - Cao cấp, cấp, bậc, lớp
46.
级
a)
CẤP - Cao cấp, cấp, bậc, lớp
b)
NGẬP, SẮC - Rác
47.
圾
a)
NGẬP, SẮC - Rác
b)
HẤP - Hút, hít
48.
吸
a)
HẤP - Hút, hít
b)
QUẢ - Hoa quả, trái cây
49.
果
a)
QUẢ - Hoa quả, trái cây
b)
KHOẢ - Quấn, bó, bọc, gói
50.
裹
a)
KHOẢ - Quấn, bó, bọc, gói
b)
MẪU - Mẹ, má
Reset
