wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hành vi tổ chức 4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Văn hóa mạnh là văn hóa mà ở đó có đặc điểm:

a)

A.Các giá trị được chia sẻ bởi đa số thành viên trong tổ chức

b)

B.Các giá trị được chia sẻ bởi ít thành viên trong tổ chức

c)

C.Các giá trị được quyết định bởi người lãnh đạo tổ chức

d)

D.Các giá trị phù hợp với chiến lược tổ chức

2.

Văn hóa tổ chức có nguồn gốc từ yếu tố nào?

a)

A. Văn hóa của từng cá nhân trong tổ chức

b)

B. Triết lý của con người sáng lập ra tổ chức

c)

C. Văn hóa quốc gia

d)

D. Văn hóa dân tộc

3.

Văn hóa tổ chức thể hiện qua các nội dung sau ,ngoại trừ:

a)

A.Logo, trang phục, cách bố trí nơi làm việc

b)

B. Triết lí kinh doanh, phong cách lãnh đạo

c)

C. Niềm tin của người lao động

d)

D. Kỹ năng làm việc của nhân viên trong tổ chức

4.

Văn hóa tổ chức thể hiện qua:

a)

A. Các vật thể hữu hình

b)

B. Các giá trị tuyên bố ,các giá trị ngầm định

c)

C.Các vật thể hữu hình,các giá trị tuyên bố ,các giá trị ngầm định

d)

D.Các vật thể hữu hình,các giá trị ngầm định

5.

Văn hóa tổ chức có thể được lan truyền thông qua:

a)

A. Các câu chuyện ,các nghi thức trong tổ chức

b)

B. Các vật thể hữu hình các nghi thức trong tổ chức

c)

C. Các nghi thức và các vật thể hữu hình

d)

D. Các câu chuyện trong tổ chức ,các nghi thức và các vật thể hữu hình

6.

Văn hóa mạnh là văn hóa mà ở đó các đặc điểm:

a)

A. Các giá trị được chia sẻ bởi đa số thành viên trong tổ chức

b)

B. Các giá trị được chia sẻ bởi ít số thành viên trong tổ chức

c)

C. Các giá trị được quyết định bởi người lãnh đạo tổ chức

d)

D. Các giá trị phù hợp với chiến lược của tổ chức

7.

Yếu tố nào là hệ thống giá trị niềm tin được chia sẻ bởi các thành viên trong tổ chức và hướng đẫn hành vi của người lao động trong tổ chức?

a)

A. Văn hóa tổ chức

b)

B. Văn hóa quốc gia

c)

C. Văn hóa bộ phận

d)

D. Văn hóa cá nhân

8.

Quá trình hòa nhập vào tổ chức gồm các giai đoạn sau:

a)

A. Giai đoạn trước khi gia nhập ,giai đoạn biến đổi về chất của nhân viên

b)

B. Giai đoạn trước khi gia nhập ,giai đoạn đương đầu với thực tế, giai đoạn biến đổi về chất của nhân viên

c)

C. Giai đoạn đương đầu với thực tế, giai đoạn biến đổi về chất của nhân viên

d)

D. Giai đoạn trước khi gia nhập giai ,đoạn đương đầu với thực tế

9.

Chức năng quan trọng nhất của quản trị hành vi tổ chức là:

a)

A. Giải thích

b)

B. Dự đoán

c)

C. Kiểm soát

d)

D. Giải thích và dự đoán

10.

Tất cả những thách thức sau đây là thách thức thuộc về phía tổ chức đối với hành vi tổ chức, ngoại trừ yếu tố nào sau đây:

a)

A. Sự tăng giảm biên chế

b)

B. Sự toàn cầu hóa

c)

C. Xu hướng phân quyền

d)

D. Sự thay đổi của tổ chức

11.

Hành vi tổ chức tiến hành nghiên cứu hành vi dựa trên yếu tố nào dưới đây ?

a)

A. Trực giác

b)

B. Kinh nghiệm

c)

C. Nghiên cứu một cách hệ thống

d)

D. Cảm tính

12.

Khi một nhà quản lý đặt câu hỏi "Tôi có thể làm gì để cho nhân viên nỗ lực hơn trong công việc" là khi nhà quản lý đã quan tâm đến thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

A. Kiểm soát

b)

B. Giải thích

c)

C. Dự đoán

d)

D. Quản lý

13.

Các thách thức sau là những thách thức thuộc và tổ chức đối với hành vi tổ chức ,ngoại trừ:

a)

A. Xu hướng phân quyền cho nhân

b)

B. Sự tăng giá biên chế

c)

C. Sự đa dạng của lực lượng lao

d)

D. Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

14.

Trong số các vai trò cơ bản của quản lý, vai trò nào là quan trọng nhất?

a)

A. Thông tin

b)

B. Quan hệ con người

c)

C. Kiểm soát

d)

D. Ra quyết định

15.

sự thay đổi của môi trường và tổ chức tạo ra thách thức sau đối với các nhà quản lý:

a)

A. Nhận biết những cản trở của các nhân đối với sự thay đổi

b)

B. Nhận biết những cản trở của tổ chức đối với sự thay đổi

c)

C. Đưa ra những biện pháp khắc phục những cản trở đối với sự thay đổi

d)

D. Nhận biết những cản trở của cá nhân, của tổ chức đối với sự thay đổi và đưa ra những biện pháp khắc phục những cản trở đối với sự thay đổi

16.

Chức năng của hành vi tổ chức là:

a)

A. Giải thích vào dự đoán hành vi

b)

B. Dự đoán và kiểm soát hành vi

c)

C. Giải thích và kiểm soát hành vi

d)

D. Giải thích, dự đoán và kiểm soát hành vi

17.

Hành vi tổ chức nghiên cứu hành vi ờ các cấp độ nào sau đây?

a)

A. Cá nhân, nhóm

b)

B. Nhóm, tổ chức

c)

C. Cá nhân, tổ chức

d)

D. Cá nhân ,nhóm, tổ chức

18.

Lý thuyết quy kết được đưa ra để giúp xác định nguyên nhân dẫn đến hành vi của cá nhân là nguyên nhân bên trong hay bên ngoài. Để xác định rõ nguyên nhân, người ta xem xét các yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tính riêng biệt

b)

B. Tính nhất quán

c)

C. Tính liên ứng

d)

D. Tính riêng biệt ,tính nhất quán và tính liên ứng

19.

Do công việc quá nhiều, lãnh đạo công ty yêu cầu nhân viên làm thêm giờ. Nhân viên không thích làm thêm giờ nhưng vẫn phải chấp nhận yêu cầu của lãnh đạo. Hiện tượng này mô tả cho yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Sự mâu thuẫn giữa thái độ với hành vi

b)

B. Sự mâu thuẫn giữa nhận thức và hành vi

c)

C. Thái độ của nhân viên trong công ty

d)

D. Sự mâu thuẫn giữa lãnh đạo với nhân viên

20.

Mô hình chỉ số tỉnh cách Myers-Briggs xem xét tất cả các yếu tố sau, loại trừ yếu tố nào sau đây?

a)

A. Hướng ngoại hay hướng nội

b)

B. Cảm quan hay trực giác

c)

C. Lĩnh hội hay quyết đoán

d)

D. Thông minh hay thử thách

21.

Những yếu tố thuộc về môi trường ảnh hưởng đến tính cách của một cá nhân bao gồm các yếu tố sau, loại trừ:

a)

A. Thứ tự được sinh ra trong gia đình

b)

B. Gen di truyền

c)

C. Văn hóa

d)

D. Chuẩn mực gia đình

22.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó nhạy cảm, sáng tạo, có óc tưởng tượng?

a)

A. Cởi mở tư duy

b)

B. Hòa đồng

c)

C. Ổn định về cảm xúc

d)

D. Chu toàn

23.

Tất cả những nhận định sau và về học hỏi đều đúng, loại trừ:

a)

A. Học hỏi nhằm tạo sự thay đổi

b)

B. Sự thay đổi trong dài hạn hay tạm thời

c)

C. Học hỏi đòi hỏi phải có sự thay đổi về hành vi

d)

D. Học hỏi yêu cầu phải có kinh nghiệm

24.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó có tin cậy, hợp tác?

a)

A. Hướng ngoại

b)

B. Hòa đồng

c)

C. Ổn định về cảm xúc

d)

D. Chu toàn

25.

Những thái độ có ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức gồm:

a)

A. Sự thỏa mãn đối với công việc

b)

B. Sự cam kết với tổ chức

c)

C. Sự tham gia vào công việc

d)

D. Sự thỏa mãn đối với công việc, sự cam kết với tổ chức, sự tham gia và công việc

26.

các yếu tố cấu thành nên thái độ của cá nhân bao gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

A. Nhận thức

b)

B. Tình cảm

c)

C. Hành vi

d)

D. Kinh nghiệm 

27.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đã có trách nhiệm tỉ mỉ, cẩn thận, định hướng thành tích?

a)

A. Hướng ngoại

b)

B. Hòa đồng

c)

C. Ổn định về cảm xúc

d)

D. Chu toàn

28.

Các thách thức sau là những thách thức thuộc về tổ chức đối với hành vi tổ chức, ngoại trừ:

a)

A. Xu hướng phân quyền cho nhân viên

b)

B. Sự tăng giảm biên chế

c)

C. Sự đa dạng của lực lượng lao động

d)

D. Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

29.

Cá nhân liệt kê các đặc điểm chủ yếu của một phương án giải quyết vấn đề, sau đó thay đổi từng đặc điểm của phương án này theo cách chấp nhận được để có một phương án mới. Ví dụ này mình họa cho việc sử dụng biện pháp nào của cá nhân:

a)

A. Liệt kê thuộc tính

b)

B. Tư duy zíc - zắc

c)

C. Chỉ thị, mệnh lệnh

d)

D. Cứng rắn

30.

Khi giải quyết vấn đề trên thực tế, cá nhân có xu hướng lựa chọn những vấn đề ở dạng "hiện” vì các lý do sau đây, loại trừ:

a)

A. Đó là vấn đề sẽ nhận thấy hơn, dễ giải quyết hơn

b)

B. Lợi ích của người ra quyết định

c)

C. Muốn được người khác công nhận năng lực của bản thân

d)

D. Đơn giản hóa quá trình ra quyết định

31.

Để áp dụng được quy trình ra quyết định hợp lý, cần phải có các giả thuyết sau, loại trừ:

a)

A. Xác định rõ ràng vấn đề

b)

B. Có đầy đủ thông tin về vấn đề cần giải quyết

c)

C. Những ưu tiên rõ ràng và bất biến trong quá trình ra quyết định

d)

D. Có sự hạn chế bởi thời gian và chi phí

32.

Biện pháp khuyến khích sự sáng tạo của cá nhân, mà cá nhân không nhất thiết phải tuân theo trình tự các bước

a)

A. Liệt kê thuộc tính

b)

B. Tư duy zíc - zắc

c)

C. Chỉ thị, mệnh lệnh

d)

D. Linh hoạt

33.

Yếu tố nào sẽ xảy ra khi cá nhân ra quyết định và có xu hướng giữ quyết định đó cho dù nó có ảnh hưởng tiêu cực tới tổ chức?

a)

A. Cam kết tăng dần trong ra quyết định

b)

B. Bảo thủ

c)

C. Cứng nhắc

d)

D. Kém linh hoạt

34.

Cán bộ quản lý yêu cầu và ra lệnh buộc nhân viên phải có ý tưởng mới hay cách thức thực hiện công việc mới. Trong tình huống này cán bộ quản lý đã sử dụng phương pháp nào để kích thích tính sáng tạo của nhân viên?

a)

A. Liệt kê thuộc tính

b)

B. Tư duy zíc - zắc

c)

C. Chỉ thị, mệnh lệnh

d)

D. Cứng rắn

35.

Tính sáng tạo của cá nhân trong ra quyết định thuộc khả năng nào dưới đây?

a)

A. Khả năng đưa ra ý tưởng mới

b)

B. Khả năng kết hợp các ý tưởng

c)

C. Khả năng kết hợp các ý tưởng theo một cách riêng biệt hoặc khả năng tạo ra những kết hợp khác

d)

D. Khả năng đưa ra các phát minh lớn

36.

Yếu tố nào sau đây không thuộc mô hình ra quyết định hợp lý?

a)

A. Xác định các chỉ tiêu ra quyết định

b)

B. Lựa chọn các phương án

c)

C. Xác định các tiêu chuẩn ra quyết định

d)

D. Xác định tầm quan trọng của các tiêu chí ra quyết định

37.

Khi cá nhân ra quyết định trong bối cảnh bị ảnh hưởng nhiều của phương án giải quyết vấn đề trong quá khứ thì cá nhân đó bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào trong ra quyết định?

a)

A.Định kiến

b)

B.Tiền lệ của tổ chức

c)

C.Kinh nghiệm

d)

D.Trực giác

38.

 Để năng cao hiệu quả ra quyết định cá nhân, cần phải quan tâm đến các yếu tố sau đây, loại trừ:

a)

A. Phân tích tình huống xác định đúng vấn đề

b)

B. Sử dụng kết hợp quá trình ra quyết định hợp lý và chúng ta quyết định bằng trực giác

c)

C. Sử dụng các biện pháp thúc đẩy tính sáng tạo

d)

D. Có tính cách hướng ngoại

39.

Trong số các chức năng của hành vi tổ chức, chức năng nào quan trọng nhất?

a)

A. Kiểm soát

b)

B. Dự đoán

c)

C. Quản lý

d)

D. Giải thích

40.

Học thuyết lãnh đạo hành vi quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Hành vi của nhân viên

b)

B. Hành vi ứng xử của lãnh đạo

c)

C. Yếu tố thuộc về hoàn cảnh

d)

D. Đặc điểm của nhân viên

41.

Một nhóm gồm các thành viên có sự tương đồng lớn về tính cách, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm sẽ phù hợp để giải quyết vấn đề nào dưới đây?

a)

A. Giải quyết vấn đề đơn giản, cấp bách

b)

B. Giải quyết vấn đề cấp bách

c)

C. Giải quyết vấn đề phức tạp nhưng không cấp bách

d)

D. Giải quyết vấn đề phức tạp nhưng cấp bách

42.

Trên thực tế, các yếu tố sau ảnh hướng tới việc ra quyết định của cá nhân, loại trừ:

a)

A. Sức ép của thời gian

b)

B. Nhận thức của cá nhân

c)

C. Bằng cấp của cá nhân

d)

D. Kinh nghiệm của cá nhân

43.

Cán bộ lãnh đạo có phong cách quản lý kiểu (5,6) có đặc điểm:

a)

A. Quan tâm thực sự đến nhu cầu của con người nhằm thoả mãn các quan hệ tạo nên bầu không khí tâm lý xã hội dễ chịu trong tố thực

b)

B. Cố gắng ở mức tối thiểu để hoàn thành công việc phải làm, để giữ được tư cách thành viên của tổ chức

c)

C. Quan tâm đến cả công việc lẫn mối quan hệ

d)

D. Cân đối giữa công việc và sự thỏa mãn của người lao động nhằm đạt hiệu quả hoạt động của tổ chức

44.

Học thuyết công bằng thừa nhận rằng yếu tố nào sẽ được các cá nhân quan tâm?

a)

A. Khối lượng phần thưởng tuyệt đối mà họ nhận được cho nỗ lực của mình, và mối quan hệ giữa khối lượng đó với những gì người khác nhận được

b)

B. Khối lượng phần thưởng tuyệt đối mà họ nhận được cho nỗ lực của mình

c)

C. Mối quan hệ giữa khối lượng phần thưởng nhận được với những gì những người khác nhận được

d)

D. Việc phân chia phần thưởng trong tổ chức

45.

Khi tính liên ứng của hành vi cao, tính riêng biệt của hành vi cao và tình nhất quán của hành vì thấp, thì nguyên nhân của hành vi là nguyên nhân bắt nguồn từ yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Không xác định được

b)

B. Bên ngoài

c)

C. Bên trong

d)

D. Cả bên trong và bên ngoài

46.

Theo Alderfer, cá nhân có các nhu cầu sau?

a)

A. Nhu cầu tồn tại ,nhu cầu thành tích, nhu cầu phát triển

b)

B. Nhu cầu tồn tại, nhu cầu giao tiếp ,nhu cầu phát triển

c)

C. Nhu cầu quyền lực, nhu cầu giao tiếp, nhu cầu phát triển

d)

D. Nhu cầu sinh lý ,nhu cầu quyền lực, nhu cầu phát triển

47.

David McClelland đã đưa ra ba động cơ hay nhu cầu chủ yếu của cá nhân tại nơi làm việc sau:

a)

A. Nhu cầu thành tích ,nhu cầu quyền lực, nhu cầu hòa nhập

b)

B. Nhu cầu tồn tại ,nhu cầu hòa nhập ,nhu cầu quyền lực

c)

C. Nhu cầu xã hội, nhu cầu thành tích ,nhu cầu tồn tại

d)

D. Nhu cầu quyền lực, nhu cầu sinh lý, nhu cầu phát triển

48.

Khi một nhà quản lý của một nhà máy cố gắng xem công nhân sẽ phản ứng như thế nào với việc đưa các thiết bị tự động để thay thế lao động thủ công là lúc nhà quản lý đã đang thực hiện hành động nào dưới đây nhằm tương tác đến hành vi của nhân viên?

a)

A. Kiểm soát

b)

B. Giải thích

c)

C. Dự đoán

d)

D. Quản lý

49.

Khi các thành viên trong đội có yếu tố nào dưới đây để theo đuổi mục tiêu rõ ràng và khó thì hiệu quả hoạt động của nhóm sẽ tăng lên?

a)

A. Có động lực

b)

B. Được khuyến khích

c)

C. Được thử thách

d)

D. Được giao nhiệm vụ

50.

Khi giao tiếp với người khác nền văn hóa, đã giảm bớt sự hiểu lầm, giải thích không đúng và đánh giá sai, chúng ta cần sử dụng các nguyên tắc sau đây, loại trừ:

a)

A.Kiên định với ý kiến của mình

b)

B.Thận nhân sự khác nhau cho đến khi chứng tỏ và được sự tương đồng

c)

C. Tập trung mô tả chứ không giải thích, đánh giá

d)

D. Thể hiện sự đồng cảm