wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết tài chính tiền tệ

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại và phát triển

b)

Điều kiện để ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh

c)

Điều kiện để SXKD diễn ra liên tục và ổn định

d)

Điều kiện để ĐT và PT

2.

Đặc trưng nào khiến cho Thị trường chứng khoán có tính chất May rủi giống với sòng bạc?

a)

Rủi ro cao và tất cả người tham gia đều giàu lên 1 cách nhanh chóng

b)

Tất cả mọi tính toán đều mang tính tương đối

c)

Rất nhộn nhịp và hấp dẫn

d)

Nếu có vốn lớn và bản lĩnh sẽ giành được thắng lợi

3.

Thị trường vốn trên thực tế được hiểu là:

a)

Thị trường mở

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường tín dụng chung, dài hạn và thị trường chứng khoán

d)

Tất cả những nơi diễn ra hoạt động mua bán vốn với thời hạn > 1 năm

4.

Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:

a)

Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro

b)

Thời hạn, các phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia

c)

Các chủ thể tham gia và lãi suất

d)

Thời hạn chuyển giao vốn

5.

Sắp xếp thứ tự theo tính lỏng của những công cụ tài chính sau:

A. Tín phiếu kho bạc

B. Ngân phiếu

C. Trái phiếu ngân hàng

D. Trái phiếu chính phủ

(a)  

6.

Chức năng duy nhất của thị trường tài chính là:

a)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư

b)

Tổ chức các HĐ tài chính

c)

Tạo điều kiện cho các DN được quảng bá hoạt động và sản phẩm

d)

Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế

7.

Mệnh đề nào KHÔNG đúng:

a)

Giá trị của tiền là lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được

b)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

c)

Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên

d)

Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên

8.

Điều kiện để 1 hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:

a)

Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị

b)

Được chấp nhận rộng rãi

c)

Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài

d)

Cả A, B, C

9.

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức năng QUAN TRỌNG NHẤT:

a)

Trao đổi

b)

Đo lường và biểu hiện giá trị

c)

Lưu trữ giá trị

d)

Thanh toán quốc tế

10.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực sang tiền quy ước được xem là 1 bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì:

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ

b)

Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của nhà nước đối với các HD kinh tế

c)

Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng được nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa trong nền kinh tế

d)

Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác

11.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a)

Một loại tín tệ

b)

Tiền được làm bằng giấy

c)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các Ngân hàng thương mại tạo ra

12.

Mức cung tiền tệ được thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là:

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

Vàng và ngoại tệ mạnh

13.

Khi lạm phát được dự đoán tăng lên thì điều gì xảy ra:

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

LSDN sẽ giảm

c)

LS thực sẽ tăng

d)

LS thực sẽ giảm

14.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát:

a)

Do cầu kéo, chi phí đẩy, bội chi NSNN và sự tăng trưởng tiền tệ quá mức

b)

Do chi phí đẩy, cầu kéo, chiến tranh và thiên tai xảy ra liên tục trong nhiều năm

c)

Những yếu kém trong điều hành của NHTW

d)

Do cầu kéo, chi phí đẩy và những bất ổn về chính trị như bị đảo chính

15.

Lạm phát sẽ tác động xấu đến

a)

Thu nhập của NHTM và các tổ chức tín dụng

b)

Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư

c)

Thu nhập của các chuyên gia nước ngoài

d)

Thu nhập cố định của những người làm công

16.

Theo J.M, cầu tiền tệ phụ thuộc vào những nhân tố:

a)

Thu nhập, lãi suất, sự ưa chuộng hàng ngoại nhập và mức độ an toàn xã hội

b)

Thu nhập, mức giá, lãi suất và các yêu tố xã hội của nền kinh tế

c)

Thu nhập, năng suất lao động, tốc độ lưu thông tiền tệ và lạm phát

17.

Nếu công chúng đột nhiên gửi tiền vào các ngân hàng nhiều hơn trước, giả sử các yếu tố khác không đổi, phương trình trao đổi MV=PY có biến động không?

a)

b)

Không

c)

Không phương án nào đúng

18.

Những mệnh đề nào đúng

a)

Các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều

b)

Trên thị trường có nhiều loại LS khác nhau

c)

LS dài hạn thường cao hơn LS ngắn hạn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

19.

Mệnh đề KHÔNG đúng:

a)

Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trp càng cao

b)

Trp được bán với giá cao hơn mệnh giá có chất lượng rất cao

c)

Trp có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao

d)

Trp cty có lợi tức cao hơn so vs trp chính phủ

20.

Yếu tố nào KHÔNG được coi là nguồn cung ứng NV cho vay:

a)

Tiết kiệm của hộ gia đình

b)

Quỹ khấu hao TSCD của DN

c)

Thặng dư NS của Cphu và địa phương

d)

Các khoản đầu tư của DN

21.

Theo lý thuyết về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thì:

a)

Các nhà đầu tư không có sự khác biệt giữa việc nắm giữ các trp dài và ngắn hạn

b)

LS dài hạn phụ thuộc vào dự tính của nhà đầu tư về các LS ngắn hạn trong tương lai

c)

Sự ưa thích của các nhà đầu tư có tổ chức quyết định LS dài hạn

22.

LS thực sự có nghĩa là:

a)

LS ghi trên các HD kinh tế

b)

LS chiết khấu hay tái chiết khấu

c)

LS danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỉ lệ lạm phát

23.

Để có thể ổn định lãi suất ở 1 mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn đến sự tăng lên cùng tốc độ của cung tiền tệ bởi vì:

a)

Lãi suất phụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ

b)

Cung và cầu tiền tệ luôn biến động

24.

Khi lạm phát được dự đoán tăng lên thì:

a)

LSDN sẽ tăng

b)

LSDN sẽ giảm

25.

LS trả cho tiền gửi của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Nhu cầu về NV của NH và thời hạn của khoản tiền gửi

b)

Nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng

26.

Tín dụng là:

a)

Sự chuyển giao quyền sở hữu 1 số tiền từ chủ thể này sang chủ thể khác

b)

Là sự hoàn trả có thời hạn

c)

A B đúng

d)

A B sai

27.

Nguyên tắc cho vay của tín dụng khác với nguyên tắc cấp phát của ngân sách:

a)

Có hoàn trả

b)

Hoàn trả cả gốc và lãi theo hợp đồng

c)

Không hoàn trả

28.

Vai trò của tín dụng:

a)

Ổn định đời sống và kinh tế xã hội

b)

Góp phần thúc đẩy sxuat, lưu thông hh phát triển

c)

Ổn định tiền tệ, giá cả

d)

Cả 3 câu

29.

Các chức năng chủ yếu của tín dụng

a)

Tập trung và phân phối lại vốn, tsan trên cơ sở có hoàn lại

b)

Ktra giám sát bằng tiền đvs các HDKTXH

c)

Tạo lập vốn cho nền kte

d)

A B C đúng

30.

Nhóm nguyên nhân nào quan trọng nhất dẫn đến rủi ro tín dụng:

a)

Khách hàng

b)

Chính phủ

c)

Bản thân NH thương mại

31.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đvs các NHTM:

a)

= 10% NV huy động

b)

Theo QĐ của NHTW trong từng thời kỳ

c)

= 10% NV

32.

Sự an toàn và hiệu quả trong KD của 1 NHTM có thể được hiểu là:

a)

Hđộng theo đúng quy định của Pluat, có Lnhuan và tỷ lệ nợ quá hạn ở mức cho phép

b)

Có tỷ suất LN >10% năm và nợ quá hạn <8%

33.

Cnang trung gian của tín dụng của một NHTM có thể được hiểu là:`

a)

Làm cầu nối giữa người vay và người cho vay

b)

Cung cấp tất cả các DVTC theo QD của PL

34.

Sự khác nhau căn bản giữa 1 NHTM và 1 CTy bảo hiểm là

a)

NHTM không được thu phí của khách hàng

b)

NHTM được phép nhận tiền gửi và cho vay bằng tiền, trên cơ sở đó có thể tạo ra tiền gửi, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống

35.

Khi NHTW giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng MS sẽ thay đổi ntn?

a)

Có thể tăng

b)

Có thể giảm

36.

Cơ sở tiền tệ MB phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tỷ lệ dự trữ vượt quá và lượng tiền mặt trong lưu thông

b)

Mục tiêu tối đa hóa LN của các NHTM

37.

Khi NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng MS sẽ:

a)

Có thể sẽ tăng

b)

Có thể sẽ giảm

38.

Cơ sở tiền tệ MB sẽ giảm khi:

a)

NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

b)

NGTW mở rộng cho vay chiết khấu đvs các NHTM

39.

Cơ sở tiền tệ MB sẽ thay đổi ntn nếu NHTW bán 200 tỷ trp cho các NHTM trên thị trường

a)

Giảm

b)

Tăng

40.

Khoản mục thường xuyên trong cân đối NSNN:

a)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí

b)

hếc

41.

Khoản chi cho đầu tư phát triển kinh tế- xã hội

a)

Hỗ trợ vốn

b)

Chăm sóc bve trẻ em

c)

NCKH

d)

A B C

42.

Khoản thu chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu NSNN:

a)

Thuế

b)

hếc

43.

Việc ngcuu những tác động tiêu cực của thuế có tác dụng:

a)

Xây dựng chính sách thuế tối ưu, đảm bảo dthu thuế cho NSNN

b)

hếc

44.

Ảnh hưởng của thâm hụt NSNN đvs nền kte thông qua:

a)

LS thị trường

b)

Tổng tiết kiệm quốc gia

c)

Đầu tư và cán cân tmai quốc tế

d)

A B C

45.

Thuế đc coi là có vai trò quan trọng vì:

a)

Là nguồn thu chủ yếu của NSNN, là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế quốc dân

b)

hếc

46.

Nguyên nhân thất thu thuế:

a)

Do chính sách Thuế và những bất cập trong chi tiêu của NSNN

b)

Do hạn chế về nhận thức của công chúng và 1 số quan chức

c)

Do những hạn chế của cán bộ thuế

d)

A B C

47.

Các giải pháp để tài trợ thâm hụt NSNN:

a)

Tăng thuế, phát hành tiền và trp chính phủ để vay tiền dân xư

b)

hếc