Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 2 lên 3- Đề 5

Total questions: 30

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây không phải là câu giới thiệu?

a)

Con chó là con vật thông minh.

b)

Đó là con vật tôi yêu quý.

c)

Mẹ Bắc là nhân viên ngân hàng.

d)

Bác tôi là một bác sĩ.

2.

Các từ sau là các từ ngữ chỉ gì?: chăm chỉ, cao, béo, chậm, khổng lồ

a)

từ ngữ chỉ sự vật

b)

từ ngữ chỉ hoạt động

c)

từ ngữ chỉ đặc điểm

3.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Chúng tôi rất chăm chỉ.

b)

Chúng tôi là những học sinh lớp 2A1.

c)

Chúng tôi đang chơi Quizizz.

4.

Trong câu sau có bao nhiêu từ chỉ hoạt động: " Một buổi sáng, sóc lấy một tờ giấy và viết thư cho kiến."

a)

2 từ ngữ chỉ hoạt động

b)

3 từ ngữ chỉ hoạt động

c)

4 từ ngữ chỉ hoạt động

5.

Cuối câu bộc lộ cảm xúc em sử dụng dấu câu gì?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm hỏi

6.

Dấu thích hợp để điền vào cuối câu sau là:

" Vì sao các cậu không tập trung làm bài ___"

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm hỏi

7.

Điền dấu phẩy thích hợp trong câu sau:

Hôm qua em được đi siêu thị đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

a)

Hôm qua, em được đi siêu thị đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

b)

Hôm qua, em được đi siêu thị, đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

c)

Hôm qua em được đi siêu thị, đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

8.

Khi nào ta dùng dấu chấm than?

a)

Trong câu bộc lộ cảm xúc

b)

Trong câu ra lệnh, đề nghị

c)

Khi ta gọi ai đó

d)

Tất cả các trường hợp trên

9.

Câu nào dưới đây là câu khiến?

a)

Hôm nay trời rất đẹp.

b)

Bạn Nam học rất chăm.

c)

Em hãy xếp hàng ngay ngắn!

d)

Chim hót líu lo.

10.

Cuối câu khiến thường có dấu:

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu hai chấm (:)

c)

Dấu chấm than (!) hoặc dấu chấm (.)

d)

Dấu phẩy (,)

11.

Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là:

a)

hoa mướp

b)

nở

c)

vàng tươi

d)

trong vườn

12.

Câu "Bút đỏ thì thấp một mẩu vì được gọt quá nhiều." thuộc kiểu câu kể nào?

a)

câu giới thiệu

b)

câu nêu hoạt động

c)

câu nêu đặc điểm

d)

câu cảm

13.

Trong câu: "Mẹ em đi chợ mua rất nhiều hoa quả như: táo, lê, ổi, cam…", dấu hai chấm có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu phần liệt kê.

c)

Báo hiệu phần giải thích.

d)

Báo hiệu câu hỏi.

14.

Trong câu:
Mẹ hỏi em:
– Hôm nay con thích ăn món gì nào?

Dấu hai chấm có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu phần liệt kê.

b)

Báo hiệu phần giải thích.

c)

Báo hiệu lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Báo hiệu câu cảm.

15.

Trong câu: "Cảnh vật xung quanh tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.", dấu hai chấm có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu phần liệt kê.

b)

Báo hiệu phần giải thích.

c)

Báo hiệu lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Báo hiệu câu hỏi.

16.

Dấu hai chấm trong Tiếng Việt không có tác dụng nào dưới đây?

a)

Báo hiệu phần giải thích.

b)

Báo hiệu phần liệt kê.

c)

Báo hiệu lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Báo hiệu câu hỏi.

17.

Trong các từ "dạy học, bài học, học bài", từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

dạy học

b)

học bài

c)

bài học

18.

Trong câu "Trong sân trường, các bạn học sinh đang đá bóng, nhảy dây." có mấy từ chỉ hoạt động? Đó là những từ nào?

a)

1 từ: sân trường

b)

2 từ: nhảy, đá

c)

3 từ: nhảy dây, đá bóng, học sinh

19.

Con điền dấu câu gì vào chỗ chấm cuối câu sau:

"Cậu đã đọc cuốn sách Con mèo dạy hải âu bay chưa..."

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu phẩy (,)

20.

Kiểu câu nào dùng để bộc lộ cảm xúc và thường kết thúc bằng dấu chấm than?

a)

Câu hỏi

b)

Câu kể

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

21.

Dòng nào dưới đây gồm đủ ba kiểu câu: câu kể – câu hỏi – câu cảm?

a)

A. Trời mưa rồi. – Bạn đi đâu đấy? – Ôi, mát quá!

b)

B. Bạn đi đâu? – Trời đẹp quá! – Bạn có khỏe không?

c)

C. Mẹ đang nấu cơm. – Bố đang đọc báo. – Em đang học bài.

d)

D. Ôi, vui quá! – Chà, đẹp quá! – Tuyệt quá!

22.

Câu nào dưới đây sử dụng dấu hai chấm để báo hiệu phần liệt kê?

a)

Cô giáo nói: "Các em mở vở ra."

b)

Mẹ nhắc em: "Con nhớ học bài nhé!"

c)

Trong vườn có nhiều loài hoa: hoa hồng, hoa cúc, hoa lan.

d)

Nam hỏi: "Bạn đã làm bài chưa?"

23.

Từ chỉ sự vật trong câu: " Hàng ngày, em giúp mẹ lau bàn và gấp quần áo."

a)

em, mẹ, bàn.

b)

em, mẹ, bàn, quần áo.

c)

hàng, lau, em, mẹ, quần áo.

d)

lau, gấp.

24.

Trong các từ dưới đây từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

hiền lành

b)

quyển vở

c)

nhỏ nhắn

d)

gầy

25.

Tìm từ chỉ đặc điểm có trong câu: " Bộ lông chú thỏ trắng muốt, đôi mắt tròn xoe."

a)

bộ lông

b)

tròn xoe

c)

đôi mắt

d)

trắng muốt

26.

Câu nào thuộc kiểu câu nêu hoạt động?

a)

Bố em đang sửa xe.

b)

Hoa hồng rất thơm.

c)

Chú em là bộ đội.

d)

Hãy giữ gìn sách vở!

27.

Chọn phương án điền đúng vào các chỗ trống:

Nước ...ũ, đường ...àng, ...o ...ắng, gặp ...ạn, ...ỗi ...iềm.

a)

lũ – làng – lo lắng – lạn – lỗi liềm

b)

lũ – làng – lo lắng – nạn – nỗi niềm

c)

nũ – nàng – no nắng – bạn – nỗi niềm

d)

lũ – làng – no lắng – lạn – lỗi niềm

28.

Dòng nào dưới đây tất cả các từ đều viết đúng chính tả?

a)

Nỗi niềm, lo lắng, sa sút, xà cừ.

b)

Lỗi niềm, no lắng, xa sút, sà cừ.

c)

Nỗi liềm, lo nắng, sa xút, xà cừ.

d)

Nỗi niềm, lo lắng, xa sút, sà cừ.

29.

Chọn phương án điền đúng vào chỗ trống:

Cô giáo ...... bài tập cho học sinh. Ngoài cổng trường, bác bán kem đang ...... bán kem.

a)

rao – dao

b)

dao – giao

c)

giao – rao

d)

giao – dao

30.

Chọn phương án điền đúng vào chỗ trống:

Cô giáo ...... sách cho các bạn. Ngoài đường, tiếng ...... bánh mì vang lên. Bố cất con ...... vào bếp.

a)

rao – giao – dao

b)

dao – giao – rao

c)

giao – rao – dao

d)

giao – dao – rao