wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cân bằng trong dung dich

Total questions: 78

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là chất điện ly?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

Cu

d)

Cu(NO3)2

2.

Theo thuyết Arrhenius, acid là ?

a)

Chất khi tan trong nước phân ly ra H+

b)

Chất khi tan trong nước phân ly ra OH-

c)

Chất khi tan trong nước phân ly ra cả H+ và OH-

d)

Chất khi tan trong nước phân ly ra electron

3.

Đâu là acid? Theo Bronsted-Lowry

a)

CH3COOH

b)

H3O+

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

4.

Chất ...(1)... là chất khi tan trong nước phân ly thành các ion

(a)  

5.

Các ion tác dụng với nước tạo ra ..(2).. gọi là acid

(a)  

6.

Acid làm quỳ tím chuyển sang màu ...(3)..

(a)  

7.

pH=4. Vậy nồng độ H+ =?

a)

10^-5

b)

10^-4

c)

10^-3

d)

10^-2

8.

Chuẩn độ là gì ?

a)

Là một phương pháp dùng để xác định nồng độ một chất trong dung dịch bằng hai dung dịch đã biết nồng độ

b)

Là một phương pháp dùng để xác định nồng độ một chất trong dung dịch bằng một dung dịch chưa biết nồng độ

c)

Là một phương pháp dùng để xác định nồng độ hai chất trong dung dịch bằng một dung dịch đã biết nồng độ

d)

Là một phương pháp dùng để xác định nồng độ một chất trong dung dịch bằng một dung dịch đã biết nồng độ

9.

Phenolphtalein trong môi trường base có màu?

a)

không màu

b)

tím

c)

Hồng

d)

xanh

10.

Công thức tính xác định nồng độ NaOH bằng dung dịch HCl có nồng độ cho trước

a)

VHCl . CHCl = VNaOH . C NaOH

b)

C NaOH=

(VHCl . CHCl)/VNaOH

c)

C NaOH=

(VHCl . CHCl).VNaOH

d)

C NaOH=

VHCl /(CHCl.VNaOH)

11.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)

(a)  

12.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

13.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

14.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

15.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

16.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

17.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

18.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

19.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

20.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

21.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

22.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

23.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

24.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

25.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

26.

Cho phản ứng C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g). Với ΔrH0298 = 131 kJ. Yếu tố làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Tăng ápsuất.

b)

Giảm nhiệt độ.

c)

Giảm nồng độ khí H2 .

d)

Thêm carbon.

27.

Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng:

           Cr2O72- (da cam)   + H2O \leftrightarrow  2CrO42- (vàng) + 2H+

               

Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu

a)

màu da cam

b)

màu vàng

c)

mất màu

d)

màu nâu đỏ

28.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

29.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

30.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chièu thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

31.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

Mg(OH)2.

b)

HNO3.

c)

KOH.

d)

Fe2(SO4)3.

32.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HSO4→ 2H+ + SO42-.

b)

NaHCO3 → Na+ + H+ + CO32-.

c)

Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH-.

d)

HClO ⇄ H+ + ClO-.

33.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

HCl.

34.

Nồng độ ion NO3trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là

a)

0,10M.

b)

0,20M.

c)

0,15M.

d)

0,05M.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong nước, NaOH phân li hoàn toàn ra cation Na+ và anion OH-.

b)

Axit nhiều nấc khi tan trong nước phân li nhiều nấc ra cation H+.

c)

Ca(HCO3)2 là muối axit.

d)

Mg(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.

36.

Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Khi cho quỳ tím vào dung dịch A thì quỳ tím có màu

a)

xanh.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

không màu.

37.

Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là

a)

2,0.

b)

2,3.

c)

12,0.

d)

11,7.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Khi cho quỳ tím vào dung dịch có pH = 7,35 thì quỳ tím hóa đỏ.

b)

Trong dung dịch NaOH ở 25oC thì [H+].[OH-] > 1,0.10-14.

c)

Nhỏ 1 giọt phenolphtalein vào dung dịch HCl 0,01M thì thu được dung dịch có màu hồng.

d)

Dung dịch có [OH-] = 2,0.10-9M là môi trường axit.

39.

Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

Tạo kết tủa.

b)

Tạo chất khí.

c)

Tạo chất điện ly yếu.

d)

Tạo muối.

40.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl.

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3.

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4.

d)

H2SO4 + Ba(OH)2 → 2H2O + BaSO4.

41.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa những cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) CaCl2 + BaCO3;

(3) Ca(OH)2 + H2CO3;

(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

42.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

43.

Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + H2

b)

N2 + O2

c)

N2 + Mg →

d)

N2 + Li →

44.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

45.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?

a)

MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2.

b)

NH3 + H2SO4 → NH4HSO4.

c)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.

d)

N2 + 3H2 ↔ 2NH3.

46.

Tìm phát biểu không đúng.

a)

Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

b)

Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân huỷ thành amoniac và axit.

c)

Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

d)

Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.

47.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

(5) Ở điều kiện thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học vì chứa liên kết ba trong cấu tạo.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

48.

Cho các phát biểu sau:

(1) Khi cắm dụng cụ thử tính dẫn điện vào dung dịch đường saccarozơ thì đèn không sáng.

(2) Dung dịch có [H+] = 2,0.10-aM thì pH = a.

(3) Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.

(4) Trong dung dịch có pH ≥ 8,3 thì phenolphtalein hóa hồng.

(5) Bản chất của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch là sự kết hợp giữa các ion để tạo thành chất kết tủa, chất khí hoặc điện li yếu.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

49.

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

a)

NaCl nóng chảy.

b)

NaCl khan.

c)

Dung dịch NaCl.

d)

Dung dịch NaOH.

50.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

51.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

52.

Dãy gồm các axit 2 nấc là:

a)

HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.

b)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.

c)

H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.

d)

H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.

53.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

55.

Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:

a)

Zn(OH)2, Fe(OH)2.

b)

Al(OH)3, Cr(OH)2.

c)

Zn(OH)2, Al(OH)3.

d)

Mg(OH)2, Fe(OH)3.

56.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

57.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

58.

pH của dd H2SO4 0,005M là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

pH của dd Ba(OH)2 0,005M là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

10

60.

Một dd có pH = 3. Khi cho quỳ tím vào dung dịch, nó sẽ có màu

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

61.

Một dd có pH = 13. Khi cho quỳ tím vào dung dịch, nó sẽ có màu

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

62.

Chất khí nào là nguyên nhân chính gây ra mưa axit

a)

CO2

b)

SO2

c)

CH4

d)

O3

63.

Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày

a)

CaCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

NaCl

64.

Công thức của bạc nitrat là:

a)

AgNO3

b)

Ba(NO3)2

c)

AgCl

d)

BaCl2

65.

Tên gọi của BaSO4 là:

a)

Bari clorua

b)

Bari sunfat

c)

Bạc sunfat

d)

Bari sunfit

66.

Chất tan tốt trong nước là:

a)

BaCO3

b)

AgCl

c)

CaSO4

d)

KNO3

67.

Chất không tan trong nước:

a)

NaCl

b)

Ca(NO3)2

c)

CaCO3

d)

Ba(OH)2

68.

Phân tử khối của (NH4)2CO3 là:

(Biết: N = 14, H = 1, C = 12, O = 16)

a)

96

b)

95

c)

94

d)

97

69.

Chất nào là chất điện li mạnh:

a)

HF

b)

CH3COOH

c)

Mg(OH)2

d)

Al2(SO4)3

70.

Chất điện li yếu là:

a)

Na2SO4

b)

CuCl2

c)

H2S

d)

KOH

71.

Chất nào là chất không điện li:

a)

NaCl

b)

C2H5OH

c)

CuSO4

d)

HNO3

72.

HNO3 điện li tạo ra ion nào:

a)

H+, N3-, O2-

b)

H+, NO3-

c)

OH+, NO3-

d)

H2O, N3-

73.

Chọn phát biểu đúng về sự điện li:

a)

là sự điện phân các chất thành cation và anion

b)

là phản ứng oxi-khử

c)

là phản ứng trao đổi ion

d)

là sự phân li các chất điện li thành anion và cation

74.

Đối với dung dịch axit yếu HClO 0,05M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

a)

[H+] < 0,05M

b)

[ClO] = 0,05M

c)

[H+] > [ClO].

d)

[H+] = 0,05M.

75.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

76.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

77.

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?

a)

Fe(OH)3.

b)

Al.

c)

Zn(OH)2.

d)

CuSO4.

78.

Dung dịch A: 0,1 mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42−và còn lại là Cl. Khi cô cạn dung dịch A thu được 47,7 gam rắn. Vậy M sẽ là:

a)

Mg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al