wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về Alcaloid

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Alcaloid là gì?

a)

a. Là nhóm glycosid có một số tính chất chung như: tạo bọt khi lắc với nước, làm vỡ hồng cầu, độc với cá, kích ứng niêm mạc, tạo phức với cholesterol.

b)

b. Là những hợp chất hữu cơ có chứa nitơ, đa số có nhân dị vòng, có phản ứng kiềm, dược tính mạnh và phản ứng với các thuốc thử chung của alcaloid.

c)

c. Là những hợp chất polyphenol, có vị chát, có tính thuộc da.

d)

d. Cả a,b,c đều đúng.

2.

Trong tự nhiên , alcaloid phân bố như thế nào ?

a)

a. Tập trung ở một hoặc vài bộ phận trên cây

b)

b. Thường là hỗn hợp nhiều alcaloid

c)

c. Thường ở dạng muối với acid hữu cơ , một số tạo muối với acid vô cơ trong cây

d)

d. Cả A , B , C

3.

Tính chất nào dưới đây là tính chất chung của đa số alcaloid ?

a)

a. Không màu

b)

b. Vị đắng , cay

c)

c. Không mùi

d)

d. Cả A , B , C.

4.

Đặc điểm nào về độ tan là đúng với đa số các alcaloid ?

a)

a.Alcaloid dạng base dễ tan trong nước .

b)

b. Alcaloid dạng muối dễ tan trong nước .

c)

c. Alcaloid dạng muối dễ tan trong dung môi hữu cơ không phân cực .

d)

d. Cả A , B , C.

5.

Berberin có tính chất vật lý như thế nào ?

a)

a. Không màu , dạng muối nitrat dễ tan trong nước .

b)

b. Màu vàng , dạng muối nitrat rất ít tan trong nước .

c)

c. Không màu , dạng muối nitrat rất ít tan trong nước .

d)

d. Màu vàng , dạng muối nitrat dễ tan trong nước .

6.

Thuốc thử nào dưới đây là thuốc thử chung của các alcaloid ?

a)

a. Thuốc thử Xanthydroll .

b)

b. Thuốc thử Keller – Kiliani .

c)

c. Thuốc thử Mayer .

d)

d. Cả A , B , C.

7.

Tính chất hóa học nào dưới đây là của các alcaloid ?

a)

a. Hầu hết có tính base yếu .

b)

b. Phản ứng với thuốc thử chung của alcaloid .

c)

c. Kết hợp với kim loại nặng tạo ra muối phức .

d)

d. Cả A , B , C.

8.

Loại thuốc thử nào thường dùng để phun hiện màu sắc kí lớp mỏng để định tính alcaloid ?

a)

a. Thuốc thử Vanillin trong H2SO4

b)

b. Thuốc thử Legal

c)

c. Thuốc thử Dragendorff

d)

d. Cả A , B , C.

9.

Trước khi chiết xuất , dược liệu chứa alcaloid được thêm kiềm trung bình hoặc kiềm mạnh nhằm mục đích gì ?

a)

Tạo muối giữa alcaloid với kiềm

b)

Giải phóng alcaloid khỏi muối

c)

Tăng độ tan của alcaloid trong nước

d)

Cả A , B , C.

10.

Trong phương pháp chiết alcaloid bằng dung môi nước acid , vai trò của HC1 là gì ?

a)

Tạo muối với alcaloid

b)

Làm dung môi

c)

Phản ứng với chất béo để loại tạp

d)

Cả A , B , C

11.

Tại sao phải lắc dịch chiết với các dung môi khác nhau khi chiết xuất alcaloid ?

a)

Để định lượng acaloid

b)

Để thử độ hòa tan của alcaloid

c)

Để loại tạp

d)

Cả A , B , C

12.

Tác dụng nào dưới đây là của dược liệu Ma hoàng ?

a)

An thần , trị mất ngủ

b)

Nhuận tràng , trị táo bón

c)

Giãn phế phản , chữa hen

d)

Cả A , B và C.

13.

Hoạt chất trong Ma hoàng là gì ?

a)

Ephedrin

b)

Rutin

c)

Berberin

d)

Cả A , B , C

14.

Alcaloid nào dưới đây có vị cay ?

a)

Berberin

b)

Colchicin

c)

Quinin

d)

Capsaicin

15.

Dược chất trong quả ớt là gì ?

a)

Capsaicin

b)

Piperin

c)

Nicotin

d)

Cả A , B , C

16.

Colchicin dùng để điều trị bệnh gì ?

a)

Hen phế quản

b)

Gout ( thống phong )

c)

Tăng huyết áp

d)

Tiểu đường

17.

Colchicin là hoạt chất trong dược liệu nào dưới đây

a)

Trúc đào

b)

Nhân sâm

c)

Hoàng bá

d)

Tỏi độc

18.

Tác dụng của Ích mẫu là gì ?

a)

Chống viêm

b)

Điều hòa nhịp tim

c)

Giãn phế quản

d)

Điều hòa kinh nguyệt

19.

Alcaloid nào tạo vị cay cho Hồ tiêu ?

a)

Piperin

b)

Leonurin

c)

Nicotin

d)

Lobelin

20.

Bộ phận dùng của Hồ tiêu là gì ?

a)

Quả

b)

c)

Hoa

d)

Rễ

21.

Vỏ rễ , vỏ thân Lựu có thể được dùng với công dụng nào dưới đây ?

a)

Chữa sán

b)

Trừ phong thấp

c)

Lợi tiểu

d)

Chữa hen

22.

Vỏ rễ , vỏ thân Lựu có thể được dùng với công dụng nào dưới đây ?

a)

Chữa sán

b)

Trừ phong thấp

c)

Lợi tiểu

d)

Chữa hen

23.

Arecolin trong hạt cau thuộc nhóm hoạt chất nào ?

a)

Flavonoid

b)

Alcaloid

c)

Tinh dầu

d)

Chất béo

24.

Dược liệu từ hạt cây Cau có tên gọi là gì ?

a)

Xa tiền tử

b)

Tâm liên

c)

Binh lang

d)

Tang bạch bì

25.

Đại phúc bì là tên gọi của vị dược liệu từ bộ phận nào của cây Cau ?

a)

b)

Thân

c)

Vỏ quả

d)

Rễ

26.

Câu nào sau đây đúng về tác dụng của nicotin ?

a)

Liều nhỏ gây kích thích thần kinh trung ương

b)

Liều nhỏ gây kích thích thần kinh thực vật

c)

Liều cao gây liệt ( ngạt thở )

d)

Cả A , B , C

27.

Tác dụng nào dưới đây là của Atropin ?

a)

Chống co thắt cơ trơn

b)

Giãn đồng tử

c)

Chống nôn

d)

Cả A , B , C

28.

Công dụng nào dưới đây là của Atropin và cao Benladon ?

a)

Điều hòa nhịp tim

b)

Điều hòa kinh nguyệt

c)

Giảm đau do co thắt đường tiêu hóa và tiết niệu

d)

Cả A , B , C

29.

Tên khoa học của Cả độc dược là gì ?

a)

Datura metel

b)

Leonurus artemisia

c)

Papaver somniferum

d)

Coptis chinensis

30.

Bộ phận dùng của Cả độc dược là gì ?

a)

b)

Hoa

c)

Hạt

d)

Cả A , B , C

31.

Alcaloid chính trong Cà độc dược là gì ?

4 lines
32.

Công dụng nào dưới đây là của Scopolamin ?

a)

Thuốc bổ tỳ , bổ thận

b)

Trị giun sán

c)

Chống nôn , chống say tàu xe

d)

Cả A , B , C đều đúng

33.

Y học cổ truyền sử dụng Cà độc dược làm gì ?

a)

Trị giun sán

b)

Chữa đau cơ , tê thấp cước khí

c)

Trị sốt rét

d)

Cả A , B , C.

34.

Bộ phận dùng của cây Coca là gì ?

a)

Thân

b)

c)

Vỏ quả

d)

Rễ

35.

Alcaloid chính của cây Coca là gì ?

a)

Cocain

b)

Ephedrin

c)

Berberin

d)

Cả A , B , C

36.

ận dùng của cây Coca là gì ?

a)

Thân

b)

c)

Vỏ quả

d)

Rễ

37.

Alcaloid chính của cây Coca là gì ?

a)

Cocain

b)

Ephedrin

c)

Berberin

d)

Cả A , B , C

38.

Alcaloid nào dưới đây gây nghiện ?

a)

Cocain

b)

Morphin

c)

Nicotin

d)

Cả A , B , C

39.

Bộ phận dùng của cây Canhkina là gì ?

a)

Chồi mầm

b)

Vỏ quả

c)

Vỏ rễ , thân

d)

Lá và hoa

40.

Alcaloid trong Canhkina là gì ?

a)

Quinin

b)

Quinidin

c)

Cinchonin

d)

Cả A , B , C

41.

Quinin được dùng làm thuốc với công dụng gì ?

a)

Trị sốt rét

b)

Trị giun sán

c)

Chữa mất ngủ

d)

Cả A , B , C

42.

Quinidin được dùng với công dụng gì ?

a)

Chữa loạn nhịp tim

b)

Chữa phù thũng

c)

Chữa mất ngủ

d)

Cả A , B , C

43.

Tên khoa học của cây Thuốc phiện là gì ?

4 lines
44.

Trong cây thuốc phiện có chứa alcaloid nào ?

a)

Morphin

b)

Codein

c)

Papaverin

d)

Cả A , B , C

45.

Trong cây thuốc phiện , alcaloid có nhiều nhất ở đâu ?

a)

b)

Hoa

c)

Nhựa

d)

Rễ

46.

Tác dụng nào dưới đây là của morphin ?

a)

Ức chế trung tâm đau

b)

Liểu nhỏ gây kích thích thần kinh trung ương

c)

Liều cao gây ngủ

d)

Cả A , B , C

47.

Codein có công dụng gì ?

a)

Trị sốt rét

b)

Điều hòa kinh nguyệt

c)

Chữa họ

d)

Cả A , B , C

48.

Stephania glabra là tên khoa học của cây gì ?

a)

Ma hoàng

b)

Bình vôi

c)

Húng chanh

d)

Vàng đắng

49.

Bộ phận dùng của cây Bình vôi là gì ?

a)

Củ

b)

Rễ

c)

d)

Cả A , B , C

50.

Alcaloid nào dưới đây là hoạt chất trong dược liệu Bình vôi ?

a)

Rotundin

b)

Papaverin

c)

Scopolamin

d)

Atropin

51.

Công dụng của Bình vôi là gì ?

a)

An thần , chữa mất ngủ

b)

Chữa sốt rét

c)

Trị giun sán

d)

Điều hòa kinh nguyệt

52.

Công dụng của Bình vôi là gì ?

a)

An thần , chữa mất ngủ

b)

Chữa sốt rét

c)

Trị giun sán

d)

Điều hòa kinh nguyệt

53.

Dược liệu nào dưới đây có chứa berberin ?

a)

Hoàng liên

b)

Vàng đắng

c)

Hoàng bá

d)

Cả A , B , C

54.

Bộ phận dùng của Hoàng liên là gì ?

a)

Vỏ quả

b)

Thân rễ

c)

d)

Cả A , B , C

55.

Công dụng nào dưới đây là của Berberin ?

a)

Chữa mất ngủ

b)

Chữa lỵ , ỉa chảy

c)

Trị đau nhức xương khớp

d)

Chống nôn , say tàu xe

56.

Tên khoa học của Mã tiền là gì ?

a)

Nelumbo nucifera

b)

Strychnos nux - vomica

c)

Berberis wallichiana

d)

Phellodendraon amurense

57.

Bộ phận dùng của Mã tiền là gì ?

a)

Hạt

b)

Thân rễ

c)

Vỏ thân

d)

Hoa

58.

Hoạt chất trong Mã tiền là gì ?

4 lines
59.

Trong y học cổ truyền , Mã tiền chế được dùng với công dụng gì ?

a)

Chữa họ

b)

Chữa đau khớp

c)

Chữa lỵ

d)

Cả A , B , C

60.

Bộ phận dùng của Ba gạc là gì ?

a)

Rễ

b)

c)

Vỏ thân

d)

Quả

61.

Cây Ba gạc có chứa loại alcaloid nào dưới đây ?

a)

Ajmalicin

b)

Reserpin

c)

Raubasin

d)

Cả A , B , C

62.

Alcaloid có tác dụng chống ung thư của cây Dừa cạn là gì ?

a)

Vinblastin và vincristin

b)

Quinin và quinidin

c)

Morphin và codein

d)

Strychnin và brucin

63.

Alcaloid của Chè và Cà phê là gì ?

a)

Cafein

b)

Codein

c)

Quinin

d)

Ephedrin

64.

Bộ phận dùng của Ô đầu là gì ?

a)

b)

Thân

c)

Rễ củ

d)

Cả cây

65.

Alcaloid nào dưới đây là hoạt chất trong Ô đầu ?

a)

Quinin

b)

Aconitin

c)

Papaverin

d)

Codein

66.

Bách bộ được sử dụng làm gì ?

a)

Thuốc giảm đau

b)

Thuốc trị họ

c)

Thuốc trị phong thấp

d)

Thuốc chữa hen

67.

Đặc điểm chung nào dưới đây của Tinh dầu?

a)

Hỗn hợp nhiều thành phần

b)

Thường có mùi thơm, bay hơi ở nhiệt độ thường

c)

Điều chế được bằng phương pháp cất kéo hơi nước

d)

Cả A, B,C

68.

BÁch bộ được sử dụng làm gì ?

a)

Thuốc giảm đau

b)

Thuốc trị họ

c)

Thuốc trị phong thấp

d)

Thuốc chữa hen

69.

Đặc điểm chung nào dưới đây của Tinh dầu?

a)

Hỗn hợp nhiều thành phần

b)

Thường có mùi thơm, bay hơi ở nhiệt độ thường

c)

Điều chế được bằng phương pháp cất kéo hơi nước

d)

Cả A,B,C

70.

Câu nào dưới đây là đúng về tính chất vật lý của Tinh dầu ?

a)

Bay hơi được ở nhiệt độ thường

b)

Ít tan trong dung môi hữu cơ , tan tốt trong nước

c)

Đa số nặng hơn nước

d)

Cả A , B , C

71.

Loại tinh dầu nào dưới đây thường nặng hơn nước ?

a)

Quế

b)

Bạc hà

c)

Sả chanh

d)

Đại hồi

72.

Tính chất hóa học nào dưới đây là của tinh dầu ?

a)

Kém bền với nhiệt và tia UV

b)

Rất dễ bị oxy hóa

c)

Dễ trùng hợp

d)

Cả A , B , C

73.

Phương pháp thường dùng nhất để phân tích thành phần tinh dầu là gì ?

a)

Sắc ký lớp mỏng

b)

Điện di mao quản

c)

Sắc ký khí

d)

Phương pháp cân

74.

Phương pháp chế tạo tinh dầu nào áp dụng để điều chế tinh dầu từ vỏ quả các loài Citrus ?

a)

Cất kéo hơi nước

b)

Phương pháp ép

c)

Phương pháp dùng dung môi

d)

Phương pháp ướp

75.

Dùng chất nào dưới đây để tìm nước trong tinh dầu ?

a)

H2SO4 đặc

b)

HC1

c)

CaCl₂ khan

d)

Cả A , B , C

76.

Cách nào dưới đây giúp phát hiện tạp ion kim loại nặng trong tinh dầu ?

a)

Lắc tinh dầu với CuSO4 khan

b)

Lắc tinh dầu với nước , sục khí H2S qua lớp nước

c)

Lắc tinh dầu với CaCl2

d)

Cả A , B , C

77.

Bốc hơi tinh dầu trên nồi cách thủy , cho vào cắn một ít tinh thể kali sulfat , đun trực tiếp . Nếu có mùi đặc trưng của acrolein thì tinh dầu có chất giả mạo là gì ?

a)

Nước

b)

Ethanol

c)

Glycerin

d)

Cả A , B , C

78.

Bộ phận nào của quả Chanh dùng để làm nguyên liệu sản xuất tinh dầu ?

a)

Vỏ quả

b)

Hạt

c)

Thịt quả

d)

Cả A , B , C

79.

Thành phần chính trong tinh dầu vỏ quả chanh , bưởi , quýt là gì ?

a)

Andehyd cynamic

b)

Rutin

c)

Limonen

d)

Ephedrin

80.

Thành phần chính trong tinh dầu vỏ quả chanh , bưởi , quýt là gì ?

a)

a. Andehyd cynamic

b)

b. Rutin

c)

c. Limonen

d)

d. Ephedrin

81.

Cam , Chanh , Bưởi , Quýt thuộc chi nào ?

a)

a. Cinnamomum

b)

b. Panax

c)

c. Cymbopogon

d)

d. Citrus

82.

Lime oil là tên gọi của loại tinh dầu nào ?

a)

a. Tinh dầu vỏ chanh

b)

b. Tinh dầu hoa bưởi

c)

c. Tinh dầu sả

d)

d. Tinh dầu bạc hà

83.

Citral trong tinh dầu được dùng làm nguyên liệu để tổng hợp chất nào ?

a)

a. Thuốc steroid

b)

b. Vitamin A

c)

c. Penicillin

d)

d. Cả A , B , C

84.

Bộ phận dùng của Thảo quả là gì ?

a)

a. Quả

b)

b. Lá

c)

c. Hoa

d)

d. Cả A , B , C

85.

Tên khoa học của Bạc hà?

a)

a.Citrus sp .

b)

b. Cymbopogon sp .

c)

c. Amomum aromaticum

d)

d. Mentha arvensis

86.

Bộ phận dùng của Bạc hà ?

a)

a. Thân , cành mang lá và hoa

b)

b. Tinh dầu bạc hà

c)

c. Menthol tinh thể

d)

d. Cả A , B , C

87.

Công dụng của Bạc hà trong Y học cổ truyền là gì ?

a)

a. Chữa cảm nóng không ra mồ hôi

b)

b. An thần , trị mất ngủ

c)

c. Điều hòa kinh nguyệt

d)

d. Cả A , B , C

88.

Tác dụng nào dưới đây là của Menthol ?

a)

a. Kháng khuẩn , chữa hôi miệng

b)

b. Chống co thắt , giảm đau

c)

c. Kích thích tiêu hóa

d)

d. Cả A , B , C

89.

Tên khoa học của Long não?

a)

a. Capsicum annuum

b)

b. Papaver somnife

c)

c. Cinnamomum camphora

d)

d. Stephania sp

90.

Bộ phận nào của Long não dùng để chiết tinh dầu?

a)

a. Gỗ và lá

b)

b. Thân rễ

c)

c. Quả

d)

d. Cả A, B, C

91.

Thành phần chủ yếu của tinh dầu Long não là gì?

a)

a. Gingsenosid

b)

b. Glucose

c)

c. Camphor

d)

d. Ciral

92.

Tác dụng nào dưới đây là của camphor?

a)

a. Kích thích thần kinh trung ương, kích thích tim và hệ thống hô hấp

b)

b. Sát khuẩn đường hô hấp

c)

c. Dùng ngoài để xoa bóp chữa vết sưng đau

d)

d. Cả A,B,C

93.

Bộ phận dùng làm thuốc của Sa nhân?

a)

Hoa sắp nở

b)

Thân rễ

c)

Quả gần chín

94.

Công dụng của Sa nhân trong y học cổ truyền?

a)

Chữa đầy hơi, khó tiêu

b)

An thai

c)

Chữa nôn mửa

d)

CẢ A, B, C

95.

Nhựa dầu gừng được chế biến như thế nào ?

a)

Củ gừng non ngâm nước muối

b)

Cất kéo hơi nước từ củ gừng tươi

c)

Chiết bột gừng khô bằng dung môi hữu cơ

d)

CẢ A,B,C

96.

Dược liệu là củ gừng khô có tên gọi là gì ?

a)
Can khương
b)

Sinh khương

c)

Sa nhân

d)

Thục địa

97.

Tác dụng của Can khương theo Y học cổ truyền là gì ?

a)

Ôn trung chỉ tả

b)

Ôn vị chỉ nôn

c)

Ôn phế chỉ khái

d)

Cả A,B,C

98.

Bộ phận dùng của Đinh hương ?

a)

b)

Nụ hoa

c)

Quả

d)

Cành

99.

Công dụng nào dưới đây là của Đinh hương ?

a)

Kích thích tiêu hóa

b)

Sát khuẩn

c)

Giảm đau

d)

Cả A,B,C

100.

Thành phần chính của tinh dầu Hương nhu là gì ?

a)
Eugenol
b)

Strychnin

c)

Thevetin

d)

Anethol

101.

Bộ phận dùng của Đại hồi gì ?

a)

Thân rễ

b)

Quả

c)

Nụ hoa

d)

Cả A, B, C

102.

Thành phần chính của tinh dầu quế là gì ?

a)

Aldehyd cynamic

b)

Citral

c)

Geraniol

d)

Borneol

103.

Quế nhục là vị dược liệu từ bộ phận nào của cây Quế ?

a)

b)

Cành

c)

Vỏ thân

d)

Rễ

104.

Đặc điểm nào dưới đây là của Chất nhựa ?

a)

Là những hợp chất vô định hình

b)

Có thể điều chế bằng phương pháp cất kéo hơi nước

c)

Tạo bọt bền với nước

d)

Cả A, B, C

105.

Câu nào sau đây đúng về độ tan của Chất nhựa ?

a)

Dễ tan trong nước

b)

Tan trong alcol

c)

Không tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực

d)

cả A,B,C

106.

Đúng về độ tan của Chất nhựa ?

a)

Dễ tan trong nước

b)

Tan trong alcol

c)

Không tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực

d)

Cả A , B , C

107.

Loại nhựa nào dưới đây là Nhựa chính tên ?

a)

Nhựa thông

b)

Nhua Jalap

c)

Colophan

d)

Cánh kiến trắng

108.

Lipid có đặc điểm cấu tạo như thế nào ?

a)

Là những hợp chất hữu cơ có dị vòng , có chứa nitơ .

b)

Là các polyphenol thực vật có cấu trúc cơ bản là diphenylpropan ( C6 - C3 – C6 ) .

c)

Là những ester của acid béo với alcol .

d)

Là những dẫn chất benzo - ɑ - pyron có cấu trúc C6 - C3

109.

Đặc điểm nào dưới đây là đúng về độ tan của lipid ?

a)

Tan trong các dung môi hữu cơ

b)

Dễ tan trong nước lạnh

c)

Tan trong các dung môi phân cực

d)

Cả A , B , C

110.

Ở nhiệt độ thường , loại lipid nào ở trạng thái lỏng ?

a)

Dầu

b)

Mỡ

c)

Sáp

d)

Cả A , B , C

111.

Câu nào dưới đây là đúng về tính chất vật lý của lipid ?

a)

Có độ nhớt cao

b)

Không bay hơi ở nhiệt độ thường

c)

Nhẹ hơn nước

d)

Cả A , B , C

112.

Chỉ số xà phòng hóa là gì ?

a)

Số miligam KOH cần thiết để trung hòa acid béo tự do có trong 1 gam mẫu thử

b)

Số miligam KOH cần thiết để trung hòa acid béo tự do và xà phòng hóa các ester có trong 1g mẫu thử

c)

số miligam KOH cần thiết để xà phòng hóa các ester có trong 1g mẫu thử

d)

Cả A , B , C đều đúng

113.

Vì sao dầu mỡ bị ôi khét ?

a)

Do dầu mỡ bị oxy hóa

b)

Do dầu mỡ bị xà phòng hóa

c)

Do dầu mỡ bị thủy phân

d)

Cả A , B , C

114.

Lanolin là chất béo lấy từ đâu ?

a)

Mỡ trăn

b)

Lông cừu

c)

Hạt thầu dầu

d)

Hạt thông thiên

115.

Sáp ong thường dùng làm tá dược cho dạng bào chế thuốc nào ?

a)

Thuốc mỡ

b)

Thuốc sáp

c)

Cao dán

d)

Cả A , B , C