wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tích Luỹ Tư Bản

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tích lũy tư bản tăng, thì cấu tạo hữu cơ của tư bản sẽ như thế nào?

a)

Giảm

b)

Ổn định

c)

Tăng

d)

Không có phương án đúng

2.

Ý nào không phải là hệ quả của tích lũy tư bản?

a)

Làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Làm tăng tích lũy và tập trung tư bản

c)

Làm tăng chênh lệch thu nhập giữa nhà nước tư bản và công nhân làm thuê

d)

Làm tăng năng suất lao động

3.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là:

a)

Các tư bản trong xã hội

b)

Các tư bản các biệt có sẵn trong xã hội

c)

Các tư bản cá biệt của các nước

d)

Không có phương án đúng

4.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là:

a)

Làm tăng giá trị thặng dư

b)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt

c)

Làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Làm tăng năng suất lao động xã hội

5.

Những nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy tư bản là:

a)

Trình độ khai thác sức lao động; năng suất lao động xã hội giảm; sử dụng hiệu quả máy móc; quy mô tư bản.

b)

Trình độ khai thác sức lao động; cường độ lao động; quy mô tư bản ứng trước; trình độ lao động

c)

Trình độ khai thác sức lao động; năng xuất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; quy mô tư bản ứng trước.

d)

Trình độ khai thác sức lao động; năng suất lao động xã hội; cường độ lao động; sử dụng hiệu quả máy móc.

6.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là:

a)

Cấu tạo sản xuất của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

Cấu tạo giá trị của tư bản

d)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

7.

Tái sản xuất là gì?

a)

Là quá trình sản xuất

b)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại

c)

Là sự khôi phục lại sản xuất

d)

Tất cả

8.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Quan hệ cung - cầu

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Do nhà tư bản vay vốn ngân hàng

9.

Tích luỹ tư bản là gì?

a)

Làm tăng nguồn dự trữ về của cải

b)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

c)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến nhằm mua nhiều sức lao động hơn nữa

d)

Làm tăng tích trữ vốn tiền tệ

10.

Tái sản xuất mở rộng là gì?

a)

Là quá trình sản xuất lặp lại với quy mô như cũ

b)

Là quá trình sản xuất lặp lại với quy mô lớn hơn trước

c)

Là quá trình sản xuất lặp lại

d)

Là quá trình sản xuất mà toàn bộ giá trị thặng dư được nhà tư bản sử dụng hết cho tiêu dùng cá nhân

11.

Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào quan trọng nhất để tăng quy mô của tích luỹ tư bản?

a)

Nâng cao trình độ bóc lột giai cấp công nhân

b)

Nâng cao năng suất lao động xã hội

c)

Tăng sự tiết kiệm tiêu dùng của nhà tư bản

d)

Tăng cường sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản để giành nhiều giá trị thặng dư

12.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

Là mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư nhiều hơn

c)

Là tập hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn

d)

Là quá trình tái sản xuất mở rộng làm cho toàn bộ tư bản xã hội tăng lên

13.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Là việc hình thành xí nghiệp lớn nhằm tiết kiệm chi phí sản xuất và tăng lợi nhuận

b)

Là tập trung sản xuất vào một xí nghiệp lớn để hạ giá thành sản phẩm, do đó thu được nhiều lợi nhuận hơn

c)

Là đầu tư thêm tư bản vào những ngành sản xuất đem lại nhiều lợi nhuận hơn

d)

Là quá trình hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn

14.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo kĩ thuật

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị phản ánh đúng trình độ kỹ thuật

d)

Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản

15.

Trong các phương án sau đây phương án nào là đúng về tăng quy mô tích lũy tư bản (khi tỉ lệ tích lũy và tiêu dùng không đối)?

a)

m' giảm sẽ tạo tiền đề tăng quy mô giá trị thặng dư, từ đó mà tạo điều kiện để tăng quy mô tích lũy

b)

m' tăng sẽ tạo tiền đề tăng quy mô giá trị thặng dư, từ đó mà tạo điều kiện để tăng quy mô tích lũy.

c)

m' tăng sẽ tạo tiền đề giảm quy mô giá trị thặng dư, từ đó mà tạo điều kiện để tăng quy mô tích lũy.

d)

m' giảm sẽ tạo tiền đề giảm quy mô giá trị thặng dư, từ đó mà tạo điều kiện để tăng quy mô tích lũy.

16.

Với khối lượng giá trị thặng dư nhất định, quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Trình độ bóc lột giá trị thặng dư.

b)

Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư thành quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng.

c)

Năng suất lao động xã hội.

d)

Cả 3 ý trên.

17.

Chi phí sản xuất là gì?

a)

Hao phí tư bản bất biến để sản xuất ra hàng hoá

b)

Hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư

c)

Hao phí tư bản khả biến ( lao động sống) để sản xuất ra hàng hoá

d)

Hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công

18.

Vì sao tỷ suất lợi nhuận luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư?

a)

Tổng tư bản ứng trước lớn hơn tư bản khả biến

b)

Tài kinh doanh kém của nhà tư bản

c)

Nhà tư bản bốc lột công nhân ít hơn trước

d)

Nâng suất lao động của công nhân làm thuê giảm

19.

So sánh lợi nhuận với giá trị thặng dư xét tư bản cá biệt

a)

Cung > cầu thì p > m

b)

Cung = cầu thì p = m

c)

Cung < cầu thì p < m

d)

Cung = cầu thì p > m

20.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản, có công thức là ?

a)

cv\frac{c}{v}  

b)

cm\frac{c}{m}  

c)

vc\frac{v}{c}  

d)

cv\frac{c'}{v}