wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra THCB

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính sử dụng các bóng đèn điện tử chân không bắt đầu từ thời gian nào?

a)

Thế hệ 2 (1958 - 1964)

b)

Thế hệ 1 (1946 - 1958)

c)

Thế hệ 3 (1965 - 1974)

d)

Thế hệ 4 (1974 - 1990)

2.

EDVAC là một trong những máy tính điện tử ra đời sớm nhất của nước nào?

a)

Đức

b)

Nga

c)

Trung Quốc

d)

Mỹ

3.

Theo mục đích sử dụng máy tính điện tử gồm những loại nào?

a)

Máy tính lượng tử; Siêu máy tính SuperComputer); Máy Vi tính

b)

Máy tính hoạt động liên tục, không nghỉ; Máy tính phục vụ dân dụng

c)

Máy tính để bàn;  Máy tính xách tay       

d)

Máy chủ; Máy tính cá nhân.

4.

Máy tính nhúng là những thiết bị nào dưới đây?

a)

Laptop

b)

PC Desktop

c)

Microware

d)

Smartphone

5.

Các khe cắm (Slots) kết nối với các bản mạch khác (module nhớ, các card vào-ra) thuộc phần cứng nào dưới đây?

a)

Bo mạch chủ

b)

Bộ nhớ trong

c)

Thiết bị vào/ra

d)

Bộ vi xử lý trung tâm

6.

Thiết bị sau đây là các thiết bị nhập dữ liệu?

a)

Scaner, printer, keyboard

b)

Mouse, monitor, keyboard

c)

Scaner, keyboard, mouse

d)

Mouse, keyboard, speaker

7.

Bộ nhớ trong máy tính (bộ nhớ memory) bao gồm:

a)

RAM, HDD

b)

ROM, SSD

c)

SSD, HDD

d)

RAM, ROM

8.

Thiết bị nào chỉ có thể đọc không ghi dũ liệu lên được?

a)

RAM

b)

USB

c)

SSD

d)

ROM

9.

Trong phần cứng máy tính, đơn vị/khối nào thực hiện phép tính số học và logic?

a)

RAM

b)

CU

c)

ALU

d)

ROM

10.

Thiết bị nhớ nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

a)

ROM

b)

RAM

c)

HDD

d)

SSD

11.

Bàn phím tiêu chuẩn (keyboard) kết nối với bo mạch chủ thông qua: ?

a)

USB; VGA

b)

P/S2;HDMI

c)

COM; VGA

d)

P/S2; USB

12.

Những đặc trưng của Monitor là gì?

a)

Kích thước màn hình, mật độ điểm ảnh, âm thanh

b)

Độ phân giải, kích thước, tốc độ làm tươi.

c)

Kích thước, độ phân giải, cable kết nối

d)

Độ phân giải, mật độ điểm ảnh, điện năng tiêu thụ

13.

Thiết bị lưu trữ nào không dùng công nghệ đĩa từ, đĩa quang học?

a)

SSD

b)

Blu-ray

c)

DVD

d)

HDD

14.

Phần mềm máy tính gồm những phần mềm nào dưới đây?

a)

Phần mềm đồ họa và phần mềm tính toán số học

b)

Phần mềm hệ thống và phần mềm đồ họa

c)

Phần mềm hệ thống và phần mềm tính toán số học

d)

Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

15.

Những phần nào dưới đây là phần mềm thương mại mất phí

a)

Adobe Photoshop

b)

Facebook

c)

Unikey

d)

Microsoft Edge

16.

Theo bản quyền sử dụng, phần mềm thương mại là:.....?

a)

Miễn phí, không hạn chế thời gian sử dụng

b)

Tự do sao chép, sử dụng

c)

Đăng ký bản quyền và sản xuất để bán cho người dùng

d)

Cấp miễn phí cho khách hàng tiềm năng nhưng ở một định dạng hạn chế

17.

Phần mềm được đăng ký bản quyền và cấp miễn phí một số tính năng trong một thời gian dùng thử là loại phần mềm gì?

a)

Phần mềm công cộng

b)

Phần mềm cho thuê

c)

Phần mềm chia sẻ

d)

Phần mềm miễn phí

18.

Phần mềm hệ thống là những phần mềm nào dưới đây?

a)

Window, iOS, MS Word

b)

Android, Adobe CAD, iOS

c)

Windows, Android, Drop box

d)

Windows, Android, Ubuntu

19.

Trình tự xử lý thông tin trong máy tính điện tử là?

a)

Xử lý dữ liệu \rightarrow Xử lý thông tin \rightarrow Lưu trữ dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu \rightarrow Xử lý dữ liệu \rightarrow Xuất dữ liệu

c)

Nhập dự liệu \rightarrow Tính toán dữ liệu \rightarrow Xuất dữ liệu

d)

Nhập dự liệu \rightarrow So sánh logic dữ liệu \rightarrow Lư trữ dữ liệu

20.

Dữ liệu mà bộ vi xử lý của máy tính có thể hiểu, được biểu thị đặc trưng bằng?

a)

Hệ số nhị phân

b)

Cơ số tự nhiên

c)

Tín hiệu vật lý

d)

Chữ số La Mã

21.

Đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin gọi là?

a)

byte

b)

bit

c)

kilobyte

d)

Gigabyte

22.

Chọn đáp án đúng: 1GB =?

a)

1024 byte

b)

1024KB

c)

1024 MB

d)

1024TB

23.

Số 45 (hệ 10) được biểu diễn theo hệ nhị phân là chuỗi số nào sau đây ?

a)

10101

b)

101111

c)

101101

d)

111001

24.

Bảng mã ASCII chuẩn có bao nhiêu ký tự ?

a)

64 ký tự

b)

512 ký tự

c)

256 ký tự

d)

128 ký tự

25.

Trong bảng ASCII tiêu chuẩn chữ cái C tương ứng với mã bao nhiêu ?

a)

67

b)

66

c)

65

d)

64

26.

Trong bảng ASCII tiêu chuẩn ký tự b tương ứng với mã bao nhiêu ?

a)

96

b)

97

c)

99

d)

98

27.

Chức năng chính của hệ điều hành là gì?

a)

Quản lý các tài nguyên của máy tính;      giám sát hiệu năng hệ thống

b)

Khởi động máy tính; quản lý việc cấp phát tài nguyên của máy tính như bộ xử lý trung ương, bộ nhớ, các thiết bị vào ra.

c)

Quản lý các tài nguyên của máy tính; cung cấp giao diện người dùng; cài đặt và chạy các chương trình ứng dụng

d)

Quản lý các chương trình đang thực hiện trên máy tính; cgiám sát hiệu năng hệ thống

28.

Nhân của một hệ điều hành gồm có những chức năng nào?

a)

Quản lý tài tiến trình, bộ nhớ, thiết bị, ứng dụng

b)

Quản lý tài tiến trình, bộ nhớ lư trữ, cổng vào-ra, ứng dụng

c)

Quản lý tài bộ nhớ, thiết bị, ứng dụng, nhập xuất dữ liệu

d)

Quản lý tài bộ nhớ, bộ nhớ trong, nhập xuất dữ liệu

29.

Ở hình bên, thư mục cha của “Mango” là thu mục nào?

a)

Drink

b)

Fruit

c)

Meat

d)

Apple

30.

Ở hình 1, thư mục con của “Coffee” là thu mục nào?

a)

Espresso, Latte

b)

Espresso, Hot tea

c)

Latte, Hot tea

d)

Hot tea, Cold tea

31.

Ở hình 1, Đâu là thu mục gốc?

a)

Drink

b)

Food

c)

C:\

d)

Fruit.doc

32.

hình 1, đâu là tệp/file?

a)

drink.doc     

b)

Food

c)

Drink

d)

Drink

33.

Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím nào dùng để mở màn hình Desktop?

a)

Windows + E

b)

Windows + M

c)

Windows + R

d)

Windows + F

34.

Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím nào dùng để đóng cửa sổ đang mở?

a)

Ctrl + F4

b)

Alt + F4

c)

Shift + F4

d)

Ctrl +Shift + F4

35.

Tên của tệp tin nào sai?

a)

Lop luat

b)

lop_luat

c)

<lopluat>

d)

lop-luat

36.

Cách tạo một thư mục mới folder/file/tệp tin trong Windows Explorer?

a)

Alt +N

b)

Alt +Shift +N

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl +Shift +N

37.

Cách nào dùng để đặt tên/đổi tên cho folder trong Windows Explorer?

a)

Nháy chuột phải vào folder \rightarrow Writename \rightarrow nhập vào tên mới \rightarrow Enter.

b)

Nháy chuột phải vào folder \rightarrow Rename \rightarrow nhập vào tên mới \rightarrow Enter.

c)

Nháy chuột trái vào folder \rightarrow Rename \rightarrow nhập vào tên mới \rightarrow Enter.

d)

Nháy chuột trái vào \rightarrow folder \rightarrow Writename \rightarrow nhập vào tên mới \rightarrow Enter.

38.

Cách nào dùng để di chuyển cho folder/file trong Windows Explorer?

a)

Chọn folder/file cần di chuyển \rightarrow Ctrl +X \rightarrow vị trí mới bấm \rightarrow Ctrl+V

b)

Chọn folder/file cần di chuyển \rightarrow Ctrl +C \rightarrow vị trí mới bấm \rightarrow Ctrl+V

c)

Chọn folder/file cần di chuyển \rightarrow Ctrl +A \rightarrow vị trí mới bấm \rightarrow Ctrl+V

d)

Chọn folder/file cần di chuyển \rightarrow Ctrl +Z \rightarrow vị trí mới bấm \rightarrow Ctrl+V

39.

Cách nào dùng để nhân bản (copy) cho folder/file trong Windows Explorer?

a)

Chọn folder/file cần di chuyển giữ chuột kết hợp phím Alt và kéo thả vào vị trí mới

b)

Chọn folder/file cần di chuyển giữ chuột kết hợp phím Shift và kéo thả vào vị trí mới

c)

Chọn folder/file cần di chuyển giữ chuột kết hợp phím Ctrl và kéo thả vào vị trí mới.

d)

Chọn folder/file cần di chuyển giữ chuột kết hợp phím Space và kéo thả vào vị trí mới

40.

Cách chọn tất cả các File trong Windows Explorer?

a)

Alt+A

b)

Shift+A

c)

Ctrl+A

d)

Shift+Ctrl+A

41.

Các chế độ nghỉ ngơi của Windows 10 là

a)

Sleep;

Hibernate và

Shut down

b)

Sleep;

Hibernate và

Start

c)

Sleep;

Hibernate và

Restart

d)

Wake up;

Hibernate và

Shut down    

42.

Tiêu thụ năng lượng nào là ít nhất trong các chế độ nghỉ ngơi của Windows 10?

a)

Hibernate

b)

Shutdown

c)

Sleep

d)

Restart

43.

Trong các chế độ nghỉ ngơi của Windows 10, chế độ nào khởi động lại chương trình nhanh nhất?

a)

Sleep

b)

Hibernate

c)

Shut down

d)

Restart

44.

Cách mở một file mới trong Microsoft Word?

a)

Shift+Ctrl +N

b)

Shift +N

c)

Alt +N

d)

Ctrl +N

45.

Cách mở một file đã có trong Microsoft Word?

a)

Shift + Ctlr+ O

b)

Shift + O

c)

Ctlr+O

d)

Alt +O

46.

Cách lưu lại một file trong Microsoft Word?

a)

Shift + S

b)

Shift+Ctrl +S

c)

Alt +S

d)

Ctrl +S

47.

Cách đóng lại một file trong Microsoft Word?

a)

Alt +W

b)

Ctrl + W

c)

Shift + W

d)

Shift + Ctrl + W

48.

Trong Microsoft Word, sử dụng tổ hợp phím nào để tạo kiểu chữ đậm

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + I

49.

Trong Microsoft Word, sử dụng tổ hợp phím nào để tạo kiểu chữ nghiêng

a)

Alt + I

b)

Shift + I

c)

Ctrl + I

d)

Shift +Ctrl +I

50.

Trong Microsoft Word, sử dụng tổ hợp phím nào để tạo kiểu chữ gạch chân dưới

a)

Shift + Ctrl + U

b)

Shift + U

c)

Ctrl + U

d)

Alt + U

51.

Thao tác mở một tài liệu đã được lưu trữ là tổ hợp napf sau đây?

a)

Ctrl + F11

b)

Ctrl + F4

c)

Ctrl + F12

d)

Ctrl + F2

52.

Thay đổi cách hiển thị (View) trong MS Word bằng chuột là thao tác nào sau đây?

a)

Giữ phím Alt đồng thời lăn bánh xe tới lui để thay đổi màn hình hiển thị

b)

Giữ phím Ctrl đồng thời lăn bánh xe tới lui để thay đổi màn hình hiển thị

c)

Giữ phím Shift đồng thời lăn bánh xe tới lui để thay đổi màn hình hiển thị

d)

Giữ phím Enter đồng thời lăn bánh xe tới lui để thay đổi màn hình hiển thị

53.

Phân chia màn hình (View) trong MS Word là thao tác nào sau đây?

a)

Chọn thẻ Layout \rightarrow chọn nhóm Window \rightarrow Chọn Spli

b)

Chọn thẻ Review \rightarrow chọn nhóm Window \rightarrow Chọn Spli

c)

Chọn thẻ View \rightarrow chọn nhóm Window \rightarrow Chọn Split

d)

Chọn thẻ Design \rightarrow chọn nhóm Window \rightarrow Chọn Spli

54.

Chọn 1 dòng trong văn bản trong MS Word là thao tác nào sau đây?

a)

Đặt con trỏ vào bất kỳ vị trí nào của dòng dòng \rightarrow nhấn tổ hợp phím Shift + mũi tên xuống

b)

Đặt con trỏ vào giữa dòng \rightarrow nhấn tổ hợp phím Shift + mũi tên xuống

c)

Đặt con trỏ vào cuối dòng \rightarrow nhấn tổ hợp phím Shift + mũi tên xuống

d)

Đặt con trỏ vào đầu dòng \rightarrow nhấn tổ hợp phím Shift + mũi tên xuống

55.

Chọn 1 đoạn (nhiều dòng) trong văn bản trong MS Word là thao tác nào sau đây?

a)

Đặt con trỏ vào cuối đoạn → nhấn tổ hợp phím Shift + mũi tên xuống

b)

Đặt con trỏ vào đầu đoạn → nhấn tổ hợp phím Shift + mũi tên xuống

c)

Đặt con trỏ vào giữa đoạn → nhấn tổ hợp phím Shift + mũi tên xuống

d)

Đặt con trỏ vào bất kỳ vị trí nào của đoạn → nhấn tổ hợp phím Shift + mũi tên xuống

56.

Thao tác khôi phục hành động liền kề trước đó trong MS Word là gì?

a)

Copy

b)

Repeat

c)

Undo

d)

Save

57.

Tùy chọn dán Formulas trong MS Word sử dụng để...?

a)

Chỉ dán hình ảnh

b)

Chỉ dán giá trị

c)

Dán nội dung bao gồm cả định dạng

d)

Chỉ dán công thức

58.

Chèn ký tự đặc biệt vào văn bản trong MS Word là thao tác nào sau đây?

a)

Chọn thẻ Insert \rightarrow chọn nhóm Symbols \rightarrow Symbol

b)

Chọn thẻ Desgn \rightarrow chọn nhóm Symbols \rightarrow Symbol

c)

Chọn thẻ Home \rightarrow chọn nhóm Symbols \rightarrow Symbol

d)

Chọn thẻ Layout \rightarrow chọn nhóm Symbols \rightarrow Symbol

59.

Tìm kiếm và thay thế (Find and Replace) trong văn bản sử dụng MS Word là?

a)

Chọn thẻ Design \rightarrow nhóm Editing \rightarrow Find/Replace

b)

Chọn thẻ Insert \rightarrow nhóm Editing \rightarrow Find/Replace

c)

Chọn thẻ Home \rightarrow nhóm Editing \rightarrow Find/Replace

d)

Chọn thẻ Layout \rightarrow nhóm Editing \rightarrow Find/Replace

60.

Chèn công thức toán học vào văn bản trong MS Word là thao tác nào sau đây?

a)

Chọn thẻ Insert \rightarrow chọn nhóm Symbols \rightarrow Equation

b)

Chọn thẻ Design \rightarrow chọn nhóm Symbols \rightarrow Equation

c)

Chọn thẻ Layout \rightarrow chọn nhóm Symbols \rightarrow Equation

d)

Chọn thẻ Home \rightarrow chọn nhóm Symbols \rightarrow Equation

61.

Trong MS Word thao tác nào định dạnh căn giữa đoạn văn bản và văn bản?

a)

Ctrl + I

b)

Alt+ I

c)

Alt + E

d)

Ctrl + E

62.

Trong MS Word thao tác nào định dạnh căn 2 bên đoạn văn bản và văn bản?

a)

Alt + L

b)

Ctrl + L

c)

Alt + J

d)

Ctrl + J

63.

Trong MS Word thao tác nào định dạnh căn bên trái bên đoạn văn bản và văn bản?

a)

Ctr + L

b)

Alt + L

c)

Shift + L

d)

Shift + Ctrl +L

64.

Muốn thay đổi khoảng cách các dòng văn bản một khoảng 1.5 (One and a Haft) trong MS Word dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + 1

b)

Ctrl + 5

c)

Ctrl + 2

d)

Ctrl + 4

65.

Thao tác nào trong MS Word để sử dụng chữ nghệ thuật (WordArt)?

a)

Thẻ Home \rightarrow nhóm Text \rightarrow WordArt

b)

Thẻ Insert \rightarrow nhóm Text \rightarrow WordArt

c)

Thẻ Layout \rightarrow nhóm Text \rightarrow WordArt

d)

Thẻ Design \rightarrow nhóm Text \rightarrow WordArt

66.

Thao tác nào trong MS Word để thay đổi định dạng khổ giấy A4?

a)

Thẻ Home \rightarrow nhóm Page Setup \rightarrow Size

b)

Thẻ Layout \rightarrow nhóm Page Setup \rightarrow Size

c)

Thẻ Design \rightarrow nhóm Page Setup \rightarrow Size

d)

Thẻ View \rightarrow nhóm Page Setup \rightarrow Size

67.

Thao tác nào trong MS Word để thay đổi các lề của khổ giấy?

a)

Thẻ Home \rightarrow nhóm Page Setup \rightarrow Margins

b)

Thẻ Insert \rightarrow nhóm Page Setup \rightarrow Margins

c)

Thẻ Design \rightarrow nhóm Page Setup \rightarrow Margins

d)

Thẻ Layout \rightarrow nhóm Page Setup \rightarrow Margins

68.

Muốn đánh dấu số trang trong văn bản MS Word thực hiện thao tác nào đưới đây?

a)

Thẻ View \rightarrow nhóm Header/Footer \rightarrow Page Number

b)

Thẻ Insert \rightarrow nhóm Header/Footer \rightarrow Page Number

c)

Thẻ layout \rightarrow nhóm Header/Footer \rightarrow Page Number

d)

Thẻ Design \rightarrow nhóm Header/Footer \rightarrow Page Number

69.

Muốn tạo hình mờ (Watermark) trong văn bản MS Word thực hiện thao tác nào đưới đây?

a)

Thẻ Layout \rightarrow nhóm Page Background \rightarrow chọn Watermark

b)

Thẻ Insert \rightarrow nhóm Page Background \rightarrow chọn Watermark

c)

Thẻ Home \rightarrow nhóm Page Background \rightarrow chọn Watermark

d)

Thẻ Design \rightarrow nhóm Page Background \rightarrow chọn Watermark

70.

Muốn thay đổi màu sắc nền trong văn bản MS Word thực hiện thao tác nào đưới đây?

a)

Thẻ Home \rightarrow nhóm Page Background \rightarrow chọn Page Color

b)

Thẻ Design \rightarrow nhóm Page Background \rightarrow chọn Page Color

c)

Thẻ Layout \rightarrow nhóm Page Background \rightarrow chọn Page Color

d)

Thẻ View \rightarrow nhóm Page Background \rightarrow chọn Page Color

71.

Muốn tạo đường viền (border) cho văn bản trong MS Word thực hiện thao tác nào đưới đây?

a)

Thẻ Home \rightarrow nhóm Page Background \rightarrow chọn Page Borders

b)

Thẻ View \rightarrow nhóm Page Background \rightarrow chọn Page Borders

c)

Thẻ Review \rightarrow nhóm Page Background \rightarrow chọn Page Borders

d)

Thẻ Design \rightarrow nhóm Page Background \rightarrow chọn Page Borders

72.

Trong MS Word sử dụng thao tác nào dưới đây để tạo ra bảng (Table) nhập dữ liệu?

a)

Thẻ View \rightarrow nhóm Insert Table \rightarrow chọn Table

b)

Thẻ Review \rightarrow nhóm Insert Table \rightarrow chọn Table

c)

Thẻ Insert \rightarrow nhóm Insert Table \rightarrow chọn Table

d)

Thẻ Design \rightarrow nhóm Insert Table \rightarrow chọn Table

73.

Khi thực hiện văn bản trong MS Word, thao tác gộp các ô (cell) thành 1 ô (cell) của bảng (Table) là theo tác nào sau đây?

a)

Merge Column

b)

Insert Cells

c)

Split Cells

d)

Merge Cells

74.

Khi thực hiện văn bản trong MS Word, thao tác tách 1 ô (cell) thành nhiều ô (cell) của bảng (Table) là theo tác nào sau đây?

a)

Split Cells

b)

Insert Cells

c)

Merge Column

d)

Merge Cells

75.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản trong MS Word thực hiện thao tác nào đưới đây?

a)

Thẻ Design→nhóm Ilustrations→Putures

b)

Thẻ Insert→nhóm Ilustrations→Putures

c)

Thẻ Insert→nhóm Ilustrations→Shapes

d)

Thẻ Design→nhóm Ilustrations→Shapes

76.

Muốn chèn hình dạng hình học (hình tròn, tam giác,...) vào văn bản trong MS Word thực hiện thao tác nào đưới đây?

a)

Thẻ Insert→nhóm Ilustrations→Putures

b)

Thẻ Design→nhóm Ilustrations→Shapes

c)

Thẻ Insert→nhóm Ilustrations→Shapes

d)

Thẻ Design→nhóm Ilustrations→Putures

77.

Muốn tạo các biểu đồ thống kê số liệu trong văn bản trong MS Word thực hiện thao tác nào đưới đây?

a)

Thẻ Insert→nhóm Ilustrations→SmartArt

b)

Thẻ Design→nhóm Ilustrations→SmartArt

c)

Thẻ Design→nhóm Ilustrations→Chart

d)

Thẻ Insert→nhóm Ilustrations→Chart

78.

Đâu là phần mềm gõ tiếng việt có dấu trên môi trường hệ điều hành Windows?

a)

Smartkey

b)

Unikeyboard

c)

Unokey

d)

Unikey

79.

Hai cách gõ thông dụng tiếng Việt có dấu là?

a)

TELEX, VNITIME

b)

TELEX, VNI

c)

TELEXIS, VNI

d)

TELEX, TIME NEW ROMANS

80.

Theo kiểu gõ TELEX, để gõ chữ â thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

aj

b)

af

c)

as

d)

aa