wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 5 PLURAL NOUNS

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Dạng số nhiều của từ woman là:

a)

womanes

b)

womans

c)

women

d)

womens

2.

Dạng số nhiều của ''fish" là:

a)

fishes

b)

fish

c)

fishs

d)

fishies

3.

Dạng số nhiều của ''bus'' là:

a)

buses

b)

bus

c)

busies

d)

busses

4.

Dạng số nhiều của ''mouse'' là:

(a)  

5.

Dạng số nhiều của ''foot'' là:

(a)  

6.

Dạng số nhiều của ''con cừu'' là:

(a)  

7.

Dạng số nhiều của từ ''zebra'' là:

a)

zebraes

b)

zebras

c)

zebre

d)

zebraies

8.

Dạng số nhiều của từ ''lady'' là:

(a)  

9.

''Nhiều cái răng'' tiếng anh là:

a)

teeth

b)

tooth

c)

tooths

d)

teeths

10.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


Box

(a)  

11.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


door

(a)  

12.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lunch

(a)  

13.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


toy

(a)  

14.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


wish

(a)  

15.

strawberry

(a)  

16.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


fly

(a)  

17.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


dress

(a)  

18.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


car

(a)  

19.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


house

(a)  

20.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


class

(a)  

21.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


spoon

(a)  

22.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


boat

(a)  

23.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)

baby

(a)  

24.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


city

(a)  

25.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


penny

(a)  

26.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

27.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

28.
a)

Six mouses

b)

Five mouses

c)

Five mice

d)

Six mice

29.

a)

Four boy

b)

Four boys

c)

Four boies

30.
a)

Four potato

b)

Four potatoes

c)

Four potatos

31.

Two (a)  

32.

One person => Three (a)  

33.

One deer => ten (a)  

34.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. Lưu ý không viết số. Viết rõ từ chỉ số lượng (Ví dụ: two, three...)

I see ______ ________

(a)  

35.

Chọn từ khác loại

a)

tooth

b)

foot

c)

child

d)

men

36.

Chọn từ khác loại

a)

men

b)

women

c)

teeth

d)

person

37.

I can see _________________

a)

six book

b)

six books

c)

seven books

d)

seven book

38.

Three (a)  

39.

I love my ___________

a)

watch

b)

watchs

c)

watches

40.

eight (a)  

41.

One butterfly => ten (a)  

42.

Dạng số nhiều của ''mouse'' là:

a)

mice

b)

mouses

c)

mouse

d)

rats

43.

a)

Four boy

b)

Four boys

c)

Four boies

44.

I love my ___________

a)

watch

b)

watchs

c)

watches

45.

Danh từ số nhiều của "rubber" là:

a)

rubberse

b)

rubbers

c)

rubberes

d)

rubber

46.

Danh từ số nhiều của "pencil" là:

a)

pencils

b)

pencil

c)

penciles

d)

pencilss

47.

Dạng số nhiều của ''fish" là:

a)

fishes

b)

fish

c)

fishs

d)

fishies

48.

Danh từ số nhiều của ruler" là:

a)

ruleres

b)

ruler

c)

rulers

d)

rule

49.

Danh từ số nhiều của "bag" là:

a)

bages

b)

bags

c)

bagss

d)

bag

50.

There are four ____________ in the picture.

a)

pen

b)

pencil

c)

pencils

d)

bag

51.

Danh từ số nhiều của MAN

(a)  

52.

Which is the plural of "baby"?

a)

babyes

b)

babis

c)

babys

d)

babies

53.

A __________

a)

pencil case

b)

pencil cases

c)

pencilcase

d)

pencil casees

54.

Nguyên âm là những chữ cái nào?

a)

a e i n u

b)

a e i o u

c)

u e o a t

d)

a e m u s

55.

3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child

a)

childs

b)

childes

c)

children

56.

4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose

a)

gooses

b)

geese

c)

goosees

57.

1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

58.

Danh từ số nhiều của "mouse"

a)

mice

b)

mouses

c)

mouse

d)

mousees

59.

Danh từ số nhiều của "deer"

a)

deers

b)

deer

c)

deeres

d)

deerves

60.

Danh từ số nhiều của "knife"

a)

knifes

b)

knife

c)

knifees

d)

knives

61.

Danh từ số nhiều của "child"

a)

children

b)

childs

c)

childes

d)

childrens

62.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

63.

Danh từ số nhiều của "leaf"

a)

leafs

b)

leave

c)

leaves

d)

leafes

64.

Danh từ số nhiều của "person"

a)

persons

b)

people

c)

persones

d)

peoples

65.

Danh từ số nhiều của "photo"

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

66.
I have six beautiful _________ in my kitchen.
a)
knifes
b)
kniffes
c)
knives
d)
knife
67.
There are fifteen ___________ in my class.
a)
girles
b)
girl
c)
girlls
d)
girls
68.
I need two __________ in my office.
a)
chaires
b)
chair
c)
chairrs
d)
chairs
69.

HOW MANY GLASSES?

a)

FIVE GLASSES

b)

SIX GLASS

c)

FIVE GLASS

d)

SIX GLASSES

70.

HOW MANY BRUSHES?

a)

A BRUSH

b)

TWO BRUSH

c)

TWO BRUSHES

d)

THREE BRUSHES

71.

a)

Three giraffes

b)

Three girafves

c)

Three giraffe

72.

Two (a)  

73.
Nếu danh từ kết thúc là o,s,x,z,ch,sh, ta thêm…
a)
ss
b)
s
c)
es
d)
se
74.
Khi nào thì ta đổi y thành i rồi thêm es
a)
nếu trước y là nguyên âm
b)
nếu trước y là phụ âm
75.
Danh từ số ít
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
76.
Danh từ số nhiều
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
77.

HOW TO CHANG INTO PLURAL COUNTABLE NOUNS?

(con hãy tích vào các cách chuyển sang danh từ số nhiều)

Câu hỏi có nhiều đáp án đúng nên các bạn tick nhiều đáp án nhé

a)

Noun + s

b)

o,s,ss,ch,x,sh + es

c)

phụ âm + y => ies

d)

nguyên âm + y=> ies

e)

f/fe => ves

78.

a bottle => five ...............

a)

bottles

b)

bottless

c)

bottls

79.

Con còn khó khăn ở phần nào

a)

Chưa nhớ các quy tắc chuyển từ danh từ số ít sang số nhiều

b)

Cách dùng a/an

c)

danh từ số nhiều

d)

Con đã hiểu hết và không có khó khăn gì

80.

Trong bảng chữ cái gồm bao nhiêu nguyên âm ?

a)

6 nguyên âm: u,o,e,i,a,l

b)

4 nguyên âm : i,o,e,a

c)

3 nguyên âm : e,o,a  

d)

5 nguyên âm : e,o,i,u,a

81.

Khi danh từ kết thúc bằng “y”, trước “y” là một nguyên âm :

a)

Ta thêm “es” sau danh từ

b)

Ta giữ nguyên “y” và thêm “s” sau danh từ

c)

Ta chuyển “y” thành “i” và them “es”

82.

Plural nouns:

Fish->

Person ->

Tooth ->

Foot ->

Man ->

a)

Fishes

people

tooths

foots

men

b)

Fish

People

Teeth

Feet

Men

c)

Fish

Persons

Teeth

Feet

Men

83.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

84.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

85.

address

a)

địa chỉ

b)

quê hương

c)

đường (nông thôn)

d)

đường (thành phố)

86.

lane

a)

địa chỉ

b)

ngõ

c)

căn hộ

d)

ngôi làng

87.

road

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

88.

flat

a)

căn hộ

b)

quê hương

c)

ngô làng

d)

đất nước

89.

village

a)

ngôi làng

b)

quê hương

c)

đất nước

d)

căn hộ

90.

country

a)

đất nước

b)

ngôi làng

c)

căn hộ

d)

địa chỉ

91.

tower

a)

tòa tháp

b)

căn hộ

c)

địa chỉ

d)

ngô làng

92.

mountain

a)

ngọn núi

b)

tòa tháp

c)

địa chỉ

d)

đất nước

93.

district

a)

quận, huyện

b)

tỉnh

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

94.

province

a)

tỉnh

b)

quận, huyện

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

95.

hometown

a)

quê hương

b)

ngôi làng

c)

tỉnh

d)

quận, huyện

96.

live

a)

sống

b)

bay

c)

bơi

d)

đi

97.

busy

a)

bận rộn

b)

mệt mỏi

c)

đông đúc

d)

yên tĩnh

98.

far

a)

xa xôi

b)

gần

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

99.

crowded

a)

đông đúc

b)

yên tĩnh

c)

xa xôi

d)

bận rộn

100.

large

a)

rộng, lớn

b)

bé, hẹp

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

101.

They usually ……… early and do morning exercise

a)

gets on

b)

get up

c)

gets up

102.

What ……… you do after school?

a)

are

b)

do

c)

does

103.

She often ……… TV after dinner with her parents.

a)

to watch

b)

watch

c)

watches

104.

What ......... he do in the evening?

a)

does

b)

do

c)

is

105.

She ……… me with my homework

a)

help

b)

helping

c)

helps

106.

I sometimes go to the sports centre with my friends ……… the afternoon.

a)

on

b)

in

c)

at

107.

What ...... they do in the morning?

a)

do

b)

does

c)

am

108.

He .................. to school at 7 o'clock.

a)

going

b)

goes

c)

go

109.

I always .................. my face in the morning.

a)

wash

b)

was

c)

washing

110.

What is this?

a)

it's a flat.

b)

it's a street.

c)

it's a lane.

111.

I (read )....books in the library.

a)

read

b)

reads

c)

reading

d)

is read

112.

My sister often ............. dinner for my family.

a)

cooks

b)

goes

c)

cook

d)

cooking

113.

He often ..... to the sports center

a)

go

b)

goes

c)

going

114.

she .... morning exercise in the park.

a)

do

b)

doing

c)

does

115.

He ...... fishing.

a)

go

b)

do

c)

does

d)

goes

116.

I always ...... breakfast before going to school.

a)

has

b)

have

c)

do

d)

am

117.

Match the following

a)

foot

1.

feet

b)

tooth

2.

teeth

c)

book

3.

books

d)

roof

4.

roofs

e)

goose

5.

geese

118.

Plural of Leaf:

a)

Leafes

b)

Leafs

c)

Leafies

d)

Leaves

119.
My left _________ really hurts!!
a)
foot
b)
foots
c)
feet
d)
feets
120.
What is the plural of mouse?
a)
mice
b)
meese
c)
mouse
d)
mouses