Font size
WorksheetsENGLISH 5 PLURAL NOUNS
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 16mins
Dạng số nhiều của từ woman là:
womanes
womans
women
womens
Dạng số nhiều của ''fish" là:
fishes
fish
fishs
fishies
Dạng số nhiều của ''bus'' là:
buses
bus
busies
busses
Dạng số nhiều của ''mouse'' là:
(a)
Dạng số nhiều của ''foot'' là:
(a)
Dạng số nhiều của ''con cừu'' là:
(a)
Dạng số nhiều của từ ''zebra'' là:
zebraes
zebras
zebre
zebraies
Dạng số nhiều của từ ''lady'' là:
(a)
''Nhiều cái răng'' tiếng anh là:
teeth
tooth
tooths
teeths
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
Box
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
door
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
lunch
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
toy
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
wish
(a)
strawberry
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
fly
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
dress
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
car
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
house
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
class
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
spoon
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
boat
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
baby
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
city
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
penny
(a)
Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.
es
s
ies
ves
Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f / fe thành v và thêm es
thêm es
Six mouses
Five mouses
Five mice
Six mice
Four boy
Four boys
Four boies
Four potato
Four potatoes
Four potatos
Two (a)
One person => Three (a)
One deer => ten (a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. Lưu ý không viết số. Viết rõ từ chỉ số lượng (Ví dụ: two, three...)
I see ______ ________
(a)
Chọn từ khác loại
tooth
foot
child
men
Chọn từ khác loại
men
women
teeth
person
I can see _________________
six book
six books
seven books
seven book
Three (a)
I love my ___________
watch
watchs
watches
eight (a)
One butterfly => ten (a)
Dạng số nhiều của ''mouse'' là:
mice
mouses
mouse
rats
Four boy
Four boys
Four boies
I love my ___________
watch
watchs
watches
Danh từ số nhiều của "rubber" là:
rubberse
rubbers
rubberes
rubber
Danh từ số nhiều của "pencil" là:
pencils
pencil
penciles
pencilss
Dạng số nhiều của ''fish" là:
fishes
fish
fishs
fishies
Danh từ số nhiều của ruler" là:
ruleres
ruler
rulers
rule
Danh từ số nhiều của "bag" là:
bages
bags
bagss
bag
There are four ____________ in the picture.
pen
pencil
pencils
bag
Danh từ số nhiều của MAN
(a)
Which is the plural of "baby"?
babyes
babis
babys
babies
A __________
pencil case
pencil cases
pencilcase
pencil casees
Nguyên âm là những chữ cái nào?
a e i n u
a e i o u
u e o a t
a e m u s
3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child
childs
childes
children
4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose
gooses
geese
goosees
1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.
hairbrushs
hairbrushes
hairbrushies
Danh từ số nhiều của "mouse"
mice
mouses
mouse
mousees
Danh từ số nhiều của "deer"
deers
deer
deeres
deerves
Danh từ số nhiều của "knife"
knifes
knife
knifees
knives
Danh từ số nhiều của "child"
children
childs
childes
childrens
Danh từ số nhiều của "tomato"
tomatos
tomatoes
tomatoies
tomatose
Danh từ số nhiều của "leaf"
leafs
leave
leaves
leafes
Danh từ số nhiều của "person"
persons
people
persones
peoples
Danh từ số nhiều của "photo"
photoes
photos
photo
photose
HOW MANY GLASSES?
FIVE GLASSES
SIX GLASS
FIVE GLASS
SIX GLASSES
HOW MANY BRUSHES?
A BRUSH
TWO BRUSH
TWO BRUSHES
THREE BRUSHES
Three giraffes
Three girafves
Three giraffe
Two (a)
HOW TO CHANG INTO PLURAL COUNTABLE NOUNS?
(con hãy tích vào các cách chuyển sang danh từ số nhiều)
Câu hỏi có nhiều đáp án đúng nên các bạn tick nhiều đáp án nhé
Noun + s
o,s,ss,ch,x,sh + es
phụ âm + y => ies
nguyên âm + y=> ies
f/fe => ves
a bottle => five ...............
bottles
bottless
bottls
Con còn khó khăn ở phần nào
Chưa nhớ các quy tắc chuyển từ danh từ số ít sang số nhiều
Cách dùng a/an
danh từ số nhiều
Con đã hiểu hết và không có khó khăn gì
Trong bảng chữ cái gồm bao nhiêu nguyên âm ?
6 nguyên âm: u,o,e,i,a,l
4 nguyên âm : i,o,e,a
3 nguyên âm : e,o,a
5 nguyên âm : e,o,i,u,a
Khi danh từ kết thúc bằng “y”, trước “y” là một nguyên âm :
Ta thêm “es” sau danh từ
Ta giữ nguyên “y” và thêm “s” sau danh từ
Ta chuyển “y” thành “i” và them “es”
Plural nouns:
Fish->
Person ->
Tooth ->
Foot ->
Man ->
Fishes
people
tooths
foots
men
Fish
People
Teeth
Feet
Men
Fish
Persons
Teeth
Feet
Men
Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.
es
s
ies
ves
Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f / fe thành v và thêm es
thêm es
address
địa chỉ
quê hương
đường (nông thôn)
đường (thành phố)
lane
địa chỉ
ngõ
căn hộ
ngôi làng
road
đường (trong làng)
đường (trong thành phố)
căn hộ
quê hương
flat
căn hộ
quê hương
ngô làng
đất nước
village
ngôi làng
quê hương
đất nước
căn hộ
country
đất nước
ngôi làng
căn hộ
địa chỉ
tower
tòa tháp
căn hộ
địa chỉ
ngô làng
mountain
ngọn núi
tòa tháp
địa chỉ
đất nước
district
quận, huyện
tỉnh
ngôi làng
địa chỉ
province
tỉnh
quận, huyện
ngôi làng
địa chỉ
hometown
quê hương
ngôi làng
tỉnh
quận, huyện
live
sống
bay
bơi
đi
busy
bận rộn
mệt mỏi
đông đúc
yên tĩnh
far
xa xôi
gần
yên tĩnh
đông đúc
crowded
đông đúc
yên tĩnh
xa xôi
bận rộn
large
rộng, lớn
bé, hẹp
yên tĩnh
đông đúc
They usually ……… early and do morning exercise
gets on
get up
gets up
What ……… you do after school?
are
do
does
She often ……… TV after dinner with her parents.
to watch
watch
watches
What ......... he do in the evening?
does
do
is
She ……… me with my homework
help
helping
helps
I sometimes go to the sports centre with my friends ……… the afternoon.
on
in
at
What ...... they do in the morning?
do
does
am
He .................. to school at 7 o'clock.
going
goes
go
I always .................. my face in the morning.
wash
was
washing
What is this?
it's a flat.
it's a street.
it's a lane.
I (read )....books in the library.
read
reads
reading
is read
My sister often ............. dinner for my family.
cooks
goes
cook
cooking
He often ..... to the sports center
go
goes
going
she .... morning exercise in the park.
do
doing
does
He ...... fishing.
go
do
does
goes
I always ...... breakfast before going to school.
has
have
do
am
Match the following
foot
feet
tooth
teeth
book
books
roof
roofs
goose
geese
Plural of Leaf:
Leafes
Leafs
Leafies
Leaves
