wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng A2-2_Katsudou 14

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
うけつけ
a)
lễ tân
b)
sợ
c)
nói đùa
d)
quá, vượt quá (quá dài, quá nhiều v.v.)
2.
おせわになりました。
a)
Cảm ơn anh/chị đã chiếu cố tôi.
b)
Xin lỗi đã để bạn chờ lâu.
c)
Xin hãy đợi tôi một chút.
d)
Bạn đã vất vả rồi.
3.
かります
a)
thuê, mượn
b)
cho mượn
c)
lễ tân
d)
sợ
4.
こくさいでんわ
a)
điện thoại quốc tế
b)
thuê, mượn
c)
Cảm ơn anh/chị đã chiếu cố tôi.
d)
lễ tân
5.
こちら
a)
ở đây, chỗ này, lối này
b)
cái này
c)
chỗ đó
d)
cái đó
6.
こちらこそ
a)
Tôi cũng vậy
b)
Cảm ơn
c)
Xin lỗi
d)
Xin mời đi lối này
7.
こわれます
a)
bị hỏng
b)
quên
c)
ở đây, chỗ này, lối này
d)
điện thoại quốc tế
8.
しゃちょう
a)
giám đốc
b)
bị hỏng
c)
trưởng bộ phận
d)
văn phòng
9.
じぶん
a)
tự mình
b)
giám đốc
c)
bị hỏng
d)
chỗ đó
10.
じむしょ
a)
văn phòng
b)
tự mình
c)
giám đốc
d)
bị hỏng
11.
ひしょ
a)
thư ký
b)
văn phòng
c)
từ điển
d)
giám đốc
12.
勉強中
a)
đang trong quá trình học
b)
đang họp
c)
văn phòng
d)
tự mình
13.
ぺらぺら(な)
a)
trôi chảy, lưu loát
b)
đang trong quá trình học
c)
thư ký
d)
văn phòng
14.
みおくり
a)
tiễn (ai)
b)
trôi chảy, lưu loát
c)
đang trong quá trình học
d)
thư ký
15.
コピーき
a)
máy photocopy
b)
tiễn (ai)
c)
trôi chảy, lưu loát
d)
đang trong quá trình học
16.
スタッフ
a)
nhân viên
b)
máy photocopy
c)
tiễn (ai)
d)
trôi chảy, lưu loát
17.
プリントアウト
a)
in ra
b)
nhân viên
c)
máy photocopy
d)
tiễn (ai)
18.
キャビネット
a)
tủ đồ cá nhân
b)
in ra
c)
nhân viên
d)
máy photocopy
19.
あいさつ
a)
chào hỏi
b)
tủ đồ cá nhân
c)
in ra
d)
nhân viên
20.
にもつ
a)
hành lý
b)
chào hỏi
c)
tủ đồ cá nhân
d)
in ra
21.
たんとう
a)
phụ trách (in charge)
b)
hành lý
c)
chào hỏi
d)
tủ đồ cá nhân
22.
ぬるい
a)
âm ấm, nguội
b)
phụ trách (in charge)
c)
hành lý
d)
chào hỏi
23.
ねだん
a)
giá cả
b)
âm ấm, nguội
c)
phụ trách (in charge)
d)
hành lý
24.
~すぎます
a)
quá, vượt quá (quá dài, quá nhiều v.v.)
b)
giá cả
c)
âm ấm, nguội
d)
phụ trách (in charge)
25.
じょうだん
a)
nói đùa
b)
quá, vượt quá (quá dài, quá nhiều v.v.)
c)
giá cả
d)
âm ấm, nguội
26.
こわい
a)
sợ
b)
nói đùa
c)
quá, vượt quá (quá dài, quá nhiều v.v.)
d)
giá cả