WorksheetsUNIT 1+ UNIT 2 ILSW 8
Total questions: 78
Worksheet time: 13mins
(np) hoạt động giải trí
(a)
(vp) đi chơi
(a)
(n) trang sức
(a)
(np) môn leo núi đá
(a)
(n) (môn thể thao) ném bóng
(a)
(v) thiết kế
(a)
(np) hoạt động trong nhà
(a)
(np) môn thể thao mạo hiểm
(a)
(vp) lớn lên
(a)
(ap) sợ hãi
(a)
(adv) đối mặt, gặp trực tiếp
(a)
(vp) hoạt động ngoài trời
(a)
(n) môn trượt ván
(a)
(vp) làm thủ công
(a)
(np) trung tâm thanh thiếu niên
(a)
(vp) lên kế hoạch
(a)
(n) việc đan len
(a)
(n) len, sợi len
(a)
(np) môn trượt patin
(a)
(n) việc may vá
(a)
(n) quả cầu lông, môn đá cầu
(a)
(v) sửa chữa
(a)
(vp) lướt trên mặt đất
(a)
(np) buổi biểu diễn tài năng
(a)
(n) lịch trình
(a)
(n) công thức nấu ăn
(a)
(n) bánh quy
(a)
(n) bánh sô-cô-la hạnh nhân
(a)
(n) mớ bừa bộn
(a)
(v) nướng bánh
(a)
(v) giải trí
(a)
(n) sự giải trí
(a)
(n) thiên nhiên
(a)
(n) tiếng ồn, sự ồn ào
(a)
(a) thuộc thiên nhiên
(a)
(a) thuộc thiên nhiên
(a)
(a) khó chịu, không thoải mái
(a)
(n) sự yên bình, hòa bình
(a)
(n,a) sự bình tĩnh, bình tĩnh
(a)
(n) sự vận chuyển
(a)
(a) có sẵn
(a)
(a) trống rỗng
(a)
(n) không gian
(a)
(n) dịch vụ
(a)
(np) thiết bị
(a)
(a) cụ thể, chi tiết
(a)
(n) mục đích
(a)
(np) giao thông công cộng
(a)
(np) công viên giải trí
(a)
(v) thích hơn
(a)
(n) lượng
(a)
(n) xe cộ
(a)
(np) Không khí trong lành
(a)
(n) những tiện nghi, điều kiện thuận lợi
(a)
(np) khu mua sắm
(a)
(np) trò chơi dân gian
(a)
(np) trò kéo co
(a)
(np) trò chơi con quay
(a)
(np) đồ chơi làm bằng gỗ
(a)
(np) nơi sinh ra, quê hương
(a)
(vp)kéo mạnh hết sức
(a)
(v) công bố, thông báo
(a)
(n) sự thông báo
(a)
(np) phòng văn hóa
(a)
(n) sự kiện
(a)
(np) Ủy Ban Nhân Dân
(a)
(v) trình diễn, biểu diễn
(a)
(n) màn trình diễn
(a)
(n) người trình diễn
(a)
(np) trái cây dầm đường, kẹo trái cây
(a)
(np) giá trị văn hóa
(a)
(np) Lễ hội văn hóa
(a)
(np) hội rước đèn lồng
(a)
(a) thông dụng
(a)
(v) tưởng tượng
(a)
(n) sự tưởng tượng
(a)
(a) có đầu óc tưởng tượng
(a)
(a) viễn tưởng
(a)
