wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5S1 - LESSON 50. MOCK TEST 08 (24/12)

Total questions: 80

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Always, often, usually, twice a week, ... là dấu hiệu thì ............. .

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

2.

Last night, two years ago, yesterday morning, ... là dấu hiệu thì ................. .

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

3.

At the moment, now, Look!, Listen!, .................. là dấu hiệu thì ......................... .

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

4.

Listen! Someone ______________(knock) the door.

a)

is knocking

b)

knocks

c)

knocking

d)

knock

5.

Yesterday, I (a)   (buy) a new computer.

6.

My family __________(be) on the beach last weekend.

a)

is

b)

were

c)

was

d)

are

7.

His father ___________(not drive) his car to work yesterday.

a)

not drove

b)

didn't drove

c)

didn't drive

d)

did not drives

8.

.... we ....(listen) to music now?

a)

Are/listening

b)

was/listening

c)

do/listens

d)

does/listens

9.

Angela (a)   to the cinema last night. (go)

10.

I and my friends (a)   a great time in Nha Trang last year. (have)

11.

Last June I (a)   Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)

12.

My mom and my sister (cook) ……………………. lunch everyday.

(a)  

13.

Reorder the following

a)

What time

b)

did

c)

you

d)

get up

e)

yesterday?

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Match the following

a)

is

1.

was

b)

are

2.

were

c)

become

3.

became

d)

buy

4.

bought

e)

come

5.

came

15.

Yesterday, I (a)   (buy) a new book.

16.

Reordering

a)

I

b)

bought

c)

a

d)

sandwich.

1)
2)
3)
4)
17.

Reorder the following

a)

Where

b)

did

c)

you

d)

go?

1)
2)
3)
4)
18.

Match the following

a)

Write

1.

Wrote

b)

Get

2.

Got

c)

Have

3.

Had

d)

Walk

4.

Walked

e)

Take

5.

Took

19.

Match the following

a)

Finish

1.

Finished

b)

Go

2.

Went

c)

Sleep

3.

Slept

d)

Catch

4.

Caught

e)

Spend

5.

Spent

20.

What are you doing?

a)

I'm jumping

b)

I'm running

c)

I'm singing

d)

I'm dancing

e)

I'm talking

21.

What are you doing?

a)

I'm jumping

b)

I'm running

c)

I'm singing

d)

I'm dancing

e)

I'm talking

22.

What are you doing?

a)

I'm jumping

b)

I'm running

c)

I'm singing

d)

I'm dancing

e)

I'm walking

23.
(A) Are they working now?
(B) No, they …. 
a)
don't
b)
isn't
c)
aren't
d)
didn't
24.
a)
He is playing the piano.
b)
He is flying.
c)
He is listening to music.
d)
He is eating pizza.
25.
Is he sleeping?
a)
No, he isn't.
b)
Yes, he is.
c)
Yes, we are.
d)
Yes, they are.
26.

At the present, they (travel) ………………….. to Washington.

a)

travel

b)

travelling

c)

are travelling

d)

is travelling

27.

Put the words in order:

I / playing / right now / chess / am

a)

I am playing chess right now.

b)

I am chess right now playing.

c)

I play right now chess am.

d)

I chess am right now playing.

28.

At the moment , my sisters (play) (a)   volleyball.

29.

Her favourite subject (be)__________________English.

a)

is

b)

is being

30.

...... she like music?

a)
Do
b)
Does
31.

I (a)   (help) you tomorrow.

32.

Your English is great! I think you _________ your English test

a)

won't pass

b)

will pass

33.

You will ____________ a lot of money.

a)

earn

b)

earns

c)

earning

d)

eraned

34.

We __________ (not) see Ben tomorrow.

a)

will

b)

will not

c)

not

d)

not will

35.

I (have)___________ a good time tonight.

a)

A. is going to have

b)

B. are going to have

c)

C. am going to have

d)

D. going to have

36.

We (stay) __________ at home tonight.

a)

A. are going to stay

b)

B. am going to stay

c)

C. is going to stay

d)

D. going to stay

37.

She (buy) _____________ a lot of things for the party.

a)

A. is going to buy

b)

B. are going to buy

c)

C. am going to buy

d)

D. going to buy

38.

My father ............ (call) you in 5 minutes.

a)

calls

b)

is calling

c)

will call

d)

is going to call

39.

I promise I ................(return) school on time.

a)

to return

b)

will return

c)

am going to return

d)

am returning

40.

I promise I ________ play football with him tomorrow.

a)

will

b)

am going to

c)

am playing

d)

play

41.

He didn’t bring a map, ........... he got lost.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

42.

dùng để bổ sung thêm thông tin

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

43.

dùng khi có sự lựa chọn

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

44.

dùng để nối 2 mệnh đề mang ý nghĩa trái ngược, đối lập nhau.

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

45.

Đâu là liên từ?

a)

Despite

b)

However

c)

Although

d)

In spite of

46.

1. Chọn các từ nối mang ý nghĩa chỉ nguyên nhân

a)

although

b)

as

c)

because

d)

so that

e)

due to

47.

2. Chọn các từ nối có ý nghĩa chỉ sự tương phản (mặc dù)

a)

because of

b)

even though

c)

in order to

d)

despite

e)

in spite of

48.

4. Chọn các mô tả đúng về từ nối 'because'

a)

theo sau là Danh từ hoặc V.ing

b)

theo sau là S V

c)

mang ý nghĩa tương phản

d)

mang ý nghĩa chỉ nguyên nhân

e)

mang ý nghĩa chỉ mục đích

49.

5. Chọn các từ/ cụm từ mà theo sau là Danh từ/ V.ing

a)

in spite of

b)

thanks to

c)

although

d)

due to

e)

because

50.

Chủ ngữ gây ra động từ => _____________

a)

Câu chủ động

b)

Câu bị động

51.

Chủ ngữ bị động từ tác động lên => ________________

a)

Câu chủ động

b)

Câu bị động

52.

Cấu trúc câu bị động có dạng:_________

a)

to be + Ving

b)

to be + V

c)

Vp2

d)

to be + Vp2

53.

Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"

a)

S + is/are/am + V...

b)

S + Vp2 ...

c)

S + is/are/am + Ving ...

d)

S + is/are/am + Vp2 ...

54.

Cấu trúc câu bị động thì "Hiện tại tiếp diễn"

a)

S + is/are/am + Ving...

b)

S + is/are/am + being + Vp2...

c)

S + is/are/am + Vp2...

d)

S + being + Vp2

55.

Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":

She ______________ taken to the hospital.

a)

has

b)

has been

c)

has be

d)

has is

56.

Đâu KHÔNG PHẢI là cấu trúc câu bị động

a)

S + was/were + Vp2...

b)

S + had + been + Vp2...

c)

S + will + V...

d)

S + is/are/am + going to + be + Vp2

57.

"Peter was taught an English lesson."

Đây là câu:

a)

Chủ động thì quá khứ đơn

b)

Bị động thì quá khứ đơn

c)

Bị động thì quá khứ tiếp diễn

d)

Chủ động thì quá khứ hoàn thành

58.

Serena made a delicious cheesecake.

Đây là câu:

a)

Active (chủ động)

b)

Passive (bị động)

59.

Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành

a)

S + have/has + been + V-ing + ( by+0)

b)

S + have/has + be + Vp2 + ( by+0)

c)

S + been + Vp2 + ( by+0)

d)

S + have/has + been + Vp2 + ( by+0)

60.

Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ đơn

a)

S + was/were + V-ing + ( by + 0)

b)

S + Vp2 + ( by + 0)

c)

S + was/were + Vs/es + ( by + 0)

d)

S + was/were + Vp2 + ( by + 0)

61.

Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ tiếp diễn

a)

S + was/were + being + Vp2 + (by +0)

b)

S + was/were + being + V-ing + (by +0)

c)

S + being + Vp2 + (by +0)

d)

S + was/were + being + V( quá khứ) + (by +0)

62.

Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ hoàn thành

a)

S + had + been + V-ing + ( by+0)

b)

S + had + been + Vp2 + ( by+0)

c)

S + been + Vp2 + ( by+0)

d)

S + had + Vp2 + ( by+0)

63.

The woman was bitten…………….a snake.

a)

from

b)

by

c)

for

64.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
now -> (a)  

65.

Trong reported speech, thì hiện tại lùi thành thì .....

a)

quá khứ

b)

tương lai

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại tiếp diễn

66.

Trong reported speech, thì quá khứ lùi thành thì ...

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại

c)

quá khứ hoàn thành

d)

tương lai

67.

Trong reported speech, thì tương lai lùi thành ....

a)

tương lai trong hiện tại hoàn thành

b)

tương lai trong quá khứ

c)

tương lai trong quá khứ hoàn thành

d)

tương lai trong quá khứ tiếp diễn

68.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

here --> (a)  

69.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

tonight -> (a)  

70.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

tomorrow --> (a)  

71.

đổi trạng từ sau sang câu trực tiếp

(a)   --> the day before

72.

last week

a)

the week before/ the previous week

b)

the last week

c)

the before week

73.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

74.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

75.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

physics

b)

watches

c)

nights

d)

reports

76.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

chores

b)

brothers

c)

shifts

d)

learns

77.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

78.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

79.

Phát âm là /s/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

b)

Với các từ kết thúc bằng -f, -t, -k,-p và -th (phở tái ko phải thế)

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

80.

Phát âm là /z/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

b)

Sau -f, -t, -k,-p và -th

c)

Khi danh từ kết thúc bằng những chữ cái không nằm trong 2 quy tắc kia

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/