Font size
Worksheets5S1 - LESSON 50. MOCK TEST 08 (24/12)
Total questions: 80
Worksheet time: 47mins
Always, often, usually, twice a week, ... là dấu hiệu thì ............. .
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, two years ago, yesterday morning, ... là dấu hiệu thì ................. .
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look!, Listen!, .................. là dấu hiệu thì ......................... .
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Listen! Someone ______________(knock) the door.
is knocking
knocks
knocking
knock
Yesterday, I (a) (buy) a new computer.
My family __________(be) on the beach last weekend.
is
were
was
are
His father ___________(not drive) his car to work yesterday.
not drove
didn't drove
didn't drive
did not drives
.... we ....(listen) to music now?
Are/listening
was/listening
do/listens
does/listens
Angela (a) to the cinema last night. (go)
I and my friends (a) a great time in Nha Trang last year. (have)
Last June I (a) Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)
My mom and my sister (cook) ……………………. lunch everyday.
(a)
Reorder the following
What time
did
you
get up
yesterday?
Match the following
is
was
are
were
become
became
buy
bought
come
came
Yesterday, I (a) (buy) a new book.
Reordering
I
bought
a
sandwich.
Where
did
you
go?
Write
Wrote
Get
Got
Have
Had
Walk
Walked
Take
Took
Finish
Finished
Go
Went
Sleep
Slept
Catch
Caught
Spend
Spent
What are you doing?
I'm jumping
I'm running
I'm singing
I'm dancing
I'm talking
What are you doing?
I'm jumping
I'm running
I'm singing
I'm dancing
I'm talking
What are you doing?
I'm jumping
I'm running
I'm singing
I'm dancing
I'm walking
(B) No, they ….
At the present, they (travel) ………………….. to Washington.
travel
travelling
are travelling
is travelling
Put the words in order:
I / playing / right now / chess / am
I am playing chess right now.
I am chess right now playing.
I play right now chess am.
I chess am right now playing.
At the moment , my sisters (play) (a) volleyball.
Her favourite subject (be)__________________English.
is
is being
...... she like music?
I (a) (help) you tomorrow.
Your English is great! I think you _________ your English test
won't pass
will pass
You will ____________ a lot of money.
earn
earns
earning
eraned
We __________ (not) see Ben tomorrow.
will
will not
not
not will
I (have)___________ a good time tonight.
A. is going to have
B. are going to have
C. am going to have
D. going to have
We (stay) __________ at home tonight.
A. are going to stay
B. am going to stay
C. is going to stay
D. going to stay
She (buy) _____________ a lot of things for the party.
A. is going to buy
B. are going to buy
C. am going to buy
D. going to buy
My father ............ (call) you in 5 minutes.
calls
is calling
will call
is going to call
I promise I ................(return) school on time.
to return
will return
am going to return
am returning
I promise I ________ play football with him tomorrow.
will
am going to
am playing
play
He didn’t bring a map, ........... he got lost.
and
or
but
so
dùng để bổ sung thêm thông tin
And
Or
But
So
dùng khi có sự lựa chọn
And
Or
But
So
dùng để nối 2 mệnh đề mang ý nghĩa trái ngược, đối lập nhau.
And
Or
But
So
Đâu là liên từ?
Despite
However
Although
In spite of
1. Chọn các từ nối mang ý nghĩa chỉ nguyên nhân
although
as
because
so that
due to
2. Chọn các từ nối có ý nghĩa chỉ sự tương phản (mặc dù)
because of
even though
in order to
despite
in spite of
4. Chọn các mô tả đúng về từ nối 'because'
theo sau là Danh từ hoặc V.ing
theo sau là S V
mang ý nghĩa tương phản
mang ý nghĩa chỉ nguyên nhân
mang ý nghĩa chỉ mục đích
5. Chọn các từ/ cụm từ mà theo sau là Danh từ/ V.ing
in spite of
thanks to
although
due to
because
Chủ ngữ gây ra động từ => _____________
Câu chủ động
Câu bị động
Chủ ngữ bị động từ tác động lên => ________________
Câu chủ động
Câu bị động
Cấu trúc câu bị động có dạng:_________
to be + Ving
to be + V
Vp2
to be + Vp2
Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"
S + is/are/am + V...
S + Vp2 ...
S + is/are/am + Ving ...
S + is/are/am + Vp2 ...
Cấu trúc câu bị động thì "Hiện tại tiếp diễn"
S + is/are/am + Ving...
S + is/are/am + being + Vp2...
S + is/are/am + Vp2...
S + being + Vp2
Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":
She ______________ taken to the hospital.
has
has been
has be
has is
Đâu KHÔNG PHẢI là cấu trúc câu bị động
S + was/were + Vp2...
S + had + been + Vp2...
S + will + V...
S + is/are/am + going to + be + Vp2
"Peter was taught an English lesson."
Đây là câu:
Chủ động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ tiếp diễn
Chủ động thì quá khứ hoàn thành
Serena made a delicious cheesecake.
Đây là câu:
Active (chủ động)
Passive (bị động)
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành
S + have/has + been + V-ing + ( by+0)
S + have/has + be + Vp2 + ( by+0)
S + been + Vp2 + ( by+0)
S + have/has + been + Vp2 + ( by+0)
Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ đơn
S + was/were + V-ing + ( by + 0)
S + Vp2 + ( by + 0)
S + was/were + Vs/es + ( by + 0)
S + was/were + Vp2 + ( by + 0)
Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ tiếp diễn
S + was/were + being + Vp2 + (by +0)
S + was/were + being + V-ing + (by +0)
S + being + Vp2 + (by +0)
S + was/were + being + V( quá khứ) + (by +0)
Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ hoàn thành
S + had + been + V-ing + ( by+0)
S + had + been + Vp2 + ( by+0)
S + been + Vp2 + ( by+0)
S + had + Vp2 + ( by+0)
The woman was bitten…………….a snake.
from
by
for
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
now -> (a)
Trong reported speech, thì hiện tại lùi thành thì .....
quá khứ
tương lai
quá khứ tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
Trong reported speech, thì quá khứ lùi thành thì ...
hiện tại hoàn thành
hiện tại
quá khứ hoàn thành
tương lai
Trong reported speech, thì tương lai lùi thành ....
tương lai trong hiện tại hoàn thành
tương lai trong quá khứ
tương lai trong quá khứ hoàn thành
tương lai trong quá khứ tiếp diễn
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
here --> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
tonight -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
tomorrow --> (a)
đổi trạng từ sau sang câu trực tiếp
(a) --> the day before
last week
the week before/ the previous week
the last week
the before week
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
learned
kissed
stopped
laughed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
decided
fired
traveled
enjoyed
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
physics
watches
nights
reports
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
chores
brothers
shifts
learns
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
keeps
gives
cleans
prepares
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:
-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...
-th, -p, -k, -f, -t
-l, -m, -n, -b,-v
-t, -d
Phát âm là /s/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Với các từ kết thúc bằng -f, -t, -k,-p và -th (phở tái ko phải thế)
khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Phát âm là /z/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Sau -f, -t, -k,-p và -th
Khi danh từ kết thúc bằng những chữ cái không nằm trong 2 quy tắc kia
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
