wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đặc điểm hệ hô hấp ở trẻ em

Total questions: 31

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Đặc điểm giải phẫu mũi và xoang ở trẻ: Lỗ mũi và ống mũi hẹp
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Đặc điểm giải phẫu mũi và xoang ở trẻ: Tổ chức hang và cuộn mạch ở niêm mạc mũi phát triển từ sớm
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Đặc điểm giải phẫu mũi và xoang ở trẻ: Xoang hàm có từ lúc mới sinh
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Đặc điểm giải phẫu mũi và xoang ở trẻ:Xoang sàng xuất hiện sớm ngay sau sinh nhưng chưa biệt hoá đấy đủ
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Đặc điểm giải phẫu mũi và xoang ở trẻ:
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Đặc điểm giải phẫu đường dẫn khí ở trẻ em: Họng phát triển mạnh nhất trong năm đầu và tuổi dậy thì
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Đặc điểm giải phẫu đường dẫn khí ở trẻ em: Niêm mạc họng phủ bởi thượng mô lát tầng
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Đặc điểm giải phẫu đường dẫn khí ở trẻ em:Từ 3 tuổi trở lên, họng trẻ trai dài hơn trẻ gái
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Đặc điểm giải phẫu đường dẫn khí ở trẻ em: Vòng bạch huyết Waldayer gồm 5 khối amidan
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Tần số thở bình thường ở trẻ em: Trẻ 3 tháng thở 40 – 45 lần/ phút
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Tần số thở bình thường ở trẻ em: Trẻ sơ sinh thở 40 – 60 lần/ phút
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Tần số thở bình thường ở trẻ em:Trẻ 6 tháng thở 30 – 35 lần/ phút
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Tần số thở bình thường ở trẻ em: Trẻ 1 tuổi thở 25 – 30 lần/ phút
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Đặc điểm sự phát triển của phổi và lồng ngực ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ: Đường kính trước sau bằng đường kính ngang
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Đặc điểm sự phát triển của phổi và lồng ngực ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ: Dễ có hiện tượng dịch chuyển các cơ quan trong trung thất khi trẻ mắc khí phế thũng
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Đặc điểm sự phát triển của phổi và lồng ngực ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ:Cơ hoành hạ thấp so với người trưởng thành
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Đặc điểm sự phát triển của phổi và lồng ngực ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ: Lồng ngực ngắn, tròn, dễ biến dạng
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Đặc điểm giải phẫu phổi ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ: Tổ chức đàn hồi đã phát triển
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Đặc điểm giải phẫu phổi ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ: Bạch huyết và hệ cơ nhãn phát triển
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Đặc điểm giải phẫu phổi ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ:Có khả năng co bóp lớn và tái hấp thu dịch tiết trong lòng phế nang nhanh chóng
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Đặc điểm giải phẫu phổi ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ: Tổng số phế nang khi sinh là 600 – 700 triệu
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Sư phát triển phổi theo tuổi ở trẻ em, nhận định đúng:
a)
Trẻ sơ sinh: 65 – 67 ml.
b)
Trọng lượng phổi sơ sinh: 10 – 20 g.
c)
Đến 12 tuổi, thể tích phổi tăng 20 lần.
d)
Đến 12 tuổi, trọng lượng phổi tăng 10 lần.
23.
Các nhóm hạch rốn phổi, TRỪ:
a)
Hạch phế quản - phổi
b)
Hạch khí quản
c)
Hạch khí quản phân đôi
d)
Hạch phế quản phân đôi
24.
Nhận định đúng về đặc điểm hệ hô hấp ở trẻ em so với người lớn, TRỪ:
a)
Nồng độ oxy phế nang cao hơn người lớn
b)
Nồng độ carbon dioxide thấp hơn người lớn
c)
Trao đổi khí phế nang ở trẻ em mạnh hơn người lớn
d)
Thương số hô hấp trẻ em cao hơn người lớn
25.
Đặc điểm sự phát triển của vòng bạch huyết quanh hầu Waldayer:
a)
Amidan khẩu cái phát triển từ khi sinh
b)
Vòng bạch huyết Waldayer phát triển mạnh nhất trong 3 năm đầu
c)
Khi tổ chức vòng bạch huyết này viêm nhiễm, trẻ không thở được bằng miệng
d)
VA là thành phần duy nhất phát triển ở trẻ sơ sinh
26.
Kích thước phế quản gốc tăng gấp đôi khi trẻ được:
a)
2 tuổi
b)
4 tuổi
c)
6 tuổi
d)
5 tuổi
27.
Nhận định đúng về sự phát triển đường dẫn khí và trao đổi khí ở trẻ, NGOẠI TRỪ:
a)
Vòng sụn mềm, tổ chức đàn hồi phát triển kém
b)
Đường kính khí quản tăng gấp đôi lúc 6 tuổi
c)
Tiểu phế quản tăng số lượng lên thêm 40% lúc trẻ 2 tuổi
d)
Niêm mạc đường dẫn khí dễ bị phù nề, xuất tiết, biến dạng khi trẻ viêm nhiễm đường hô hấp
28.
Nhận định không chính xác về đặc điểm hô hấp ở trẻ em:
a)
Khi thở bằng mũi, cơ hô hấp hoạt động mạnh, phổi nở rộng hơn so với thở bằng miệng
b)
Không khí qua mũi được sưởi ấm và lọc sạch
c)
Trên 10 tuổi, trẻ trai và gái ưu thế thở bụng
d)
Trẻ sơ sinh và trẻ bú mẹ ưu thế thở bụng
29.
Đặc điểm hô hấp ở trẻ em:
a)
Tỷ lệ O2 trong phế nang tăng dần theo tuỏi
b)
Sự trao đổi khí ở trẻ em mạnh và bền vững hơn người lớn
c)
Trung tâm hô hấp của trẻ nằm ở hành tuỷ và luôn chịu sự kiểm soát của vỏ não
d)
Nhờ quá trình trao đổi khí diễn ra mạnh mẽ nên trẻ ít bị thiếu oxy
30.
Bé Minh, 7 tháng tuổi, được đưa đến viện vì bú kém, sốt nhẹ. Khám tại viện thấy: trẻ nặng 8 kg, mũi hếch, mồm luôn thở, răng hàm lởm khởm, trán hơi dô, phổi thông khí tốt hai bên. Đếm nhịp thở cho trẻ: 46 lần/ phút.Nhận định nào dưới đây là không chính xác về trẻ:
a)
Trẻ có bộ mặt VA điển hình
b)
Tần số thở bình thường theo lứa tuổi
c)
Trẻ nhiều khả năng không bị viêm nhiễm đường hô hấp dưới
d)
Cân nặng của trẻ bình thường theo lứa tuổi
31.
Bé Minh, 7 tháng tuổi, được đưa đến viện vì bú kém, sốt nhẹ. Khám tại viện thấy: trẻ nặng 8 kg, mũi hếch, mồm luôn thở, răng hàm lởm khởm, trán hơi dô, phổi thông khí tốt hai bên. Đếm nhịp thở cho trẻ: 46 lần/ phút.Xử trí tiếp theo nào là phù hợp cho trẻ: a. Cho trẻ kháng sinh liều đầu A NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP CẤP TÍNH Ở TRẺ EM ( 1 TIẾT – 20 câu hỏi) I/ CÂU HỎI ĐÚNG/SAI CÓ THÂN CHUNG STT Mã câu hỏi Nội dung câu hỏi Đáp án đúng Ghi chú 1 IX-DS1 Nguyên nhân NKHHCT thường gặp ở trẻ em: 1 2 IX-DS1.1 Virus hợp bào đường hô hấp A. Đúng B. Sai A 3 IX-DS1.2 Rhinovirus A. Đúng B. Sai B 4 IX-DS1.3 Virus á cúm A. Đúng B. Sai A 5 IX-DS1.4 Mycoplasma pneumoniae A. Đúng B. Sai B 0 5 IX-DS2 Yếu tố thuận lợi gây NKHHCT ở trẻ em: 1 b. Chụp XQ tim phổi cho trẻ c. Cho trẻ tiếp tục bú mẹ d. Truyền NaCl 0,9% và bổ sung điện giải cho trẻ
a)
a + c
b)
. a + d
c)
b+ c
d)
b + d