WorksheetsGRADE 9 - UNIT 2 - A CLOSER LOOK 1
Total questions: 28
Worksheet time: 10mins
Viết từ vựng cho từ sau:
đi lại
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
tiện ích công cộng
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
ở trên
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
người dân
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
yên bình
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
bình tĩnh
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
mặt đất
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
phương tiện công cộng
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
duyên hải, ven biển
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
hải ngoại
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
định vị
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
rừng bê tông
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
tàu điện ngầm
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
đường ray
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
đáng sống
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
nhờ vào
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
nhộn nhịp
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
tàu trên cao
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
tẻ nhạt
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
quảng trường
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
diễn ra
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
tồi tệ
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
khu vực kinh doanh
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
cơ sở thể thao
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
thuận tiện
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
chủ tịch
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
móc túi
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
hội đồng
(a)
