wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 2 lên 3

Total questions: 26

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

2.

Điền vào chỗ chấm:

Khoẻ như .........

a)

voi

b)

hổ

c)

thỏ

d)

cá voi

3.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

4.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

5.

Tìm từ trái nghĩa với từ: cao lớn

a)

bé nhỏ

b)

nhỏ xíu

c)

thấp bé

d)

cả 3 từ đều đúng

6.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Bạn em chạy nhanh như cắt.

a)

Bạn em chạy như thế nào?

b)

Bạn em chạy đi đâu?

c)

Bạn em chạy để làm gì?

d)

Vì sao bạn em chạy nhanh như bay?

7.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

8.

Em điền vào chỗ trống:

nhanh như .....

a)

sóc

b)

thỏ

c)

cắt

d)

cả 3 đáp án đều đúng

9.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Cuốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

10.

Câu đố dưới đây nhắc đến con vật nào?


Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão.

a)
b)
c)
d)
11.

Con hổ thường có tính.

a)

Nhút nhát

b)

Dữ tợn

c)

Tinh ranh

d)

Lười nhác

12.

Con cáo thường có tính

a)

Nhút nhát

b)

Tinh ranh

c)

Tò mò

d)

Hiếu kì

13.

Điền từ so sánh thích hợp: " Khỏe như....."

a)

Hổ

b)

Trâu

c)

Voi

d)

Sư tử

14.

Trong phép chia sau, đâu là số chia: 16 : 2 = 8

a)

A. 8

b)

B. 16

c)

C. 2

15.

Tích nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?

a)

A. 2 x 10

b)

B. 5 x 3

c)

C. 2 x 9

d)

D. 5 x 7

16.

Hai số có tích bằng 8 và hiệu bằng 2 là:

a)

A. 8 và 2

b)

B. 6 và 2

c)

C. 4 và 2

d)

D. 5 và 3

17.

10 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

A. 12 chiếc đũa

b)

B. 14 chiếc đũa

c)

C. 16 chiếc đũa

d)

D. 20 chiếc đũa

18.

Số liền trước của số 80 là:

a)

A. 70

b)

B. 81

c)

C. 79

d)

D. 82

19.

Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:

a)

A. 502

b)

B. 552

c)

C. 25

d)

D. 52

20.

Số tám mươi tư viết là:

a)

A. 48

b)

B. 804

c)

C. 84

d)

D. 448

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Dấu khác

22.

Lan có 7 cái kẹo, Mai có 8 cái kẹo. Cả hai bạn có …. cái kẹo?

a)

A. 14 cái kẹo

b)

B. 13 cái kẹo

c)

C. 15 kẹo

d)

D. 15 cái kẹo

23.

Tổng của 31 và 8 là:

a)

A. 38

b)

B. 37

c)

C. 23

d)

D. 39

24.

Hiệu của 48 và 23 là:

a)

A. 24

b)

B. 46

c)

C. 25

d)

D. 20

25.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 99

B. 89

C. 98

D. 90

a)

A. 99

b)

B. 89

c)

C. 98

d)

D. 90

26.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 100

C. 89

D. 90

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 89

d)

D. 90