WorksheetsC-TEST TỪ VỰNG N3 BÀI 16
Total questions: 35
Worksheet time: 35mins
Thủ tướng
(a)
大統領
(a)
Sự bỏ phiếu
(a)
Leader, người lãnh đạo
(a)
信頼
(a)
Quyền lợi
(a)
Giới báo chí, phương tiện truyền thông đại chúng...
(a)
Sự bình đẳng
(a)
Phê phán, phê bình (Động từ)
(a)
Trách nhiệm (Danh từ)
(a)
政府
(a)
Cuộc biểu tình, cuộc biểu diễn
(a)
戦う
(a)
Sự công kích, sự tấn công, sự chỉ trích
(a)
Tình hình kinh tế
(a)
物価
(a)
định giá, giá niêm yết
(a)
Sự giảm giá
(a)
Thua lỗ
(a)
価格
(a)
Bị phá sản, bị sụp đổ
(a)
Tiết kiệm (Động từ)
(a)
vay tiền, mượn tiền
(a)
預ける
(a)
Sự miễn phí
(a)
貧しい
(a)
Giàu có, sung túc (Tính từ)
(a)
貯金
(a)
公平
(a)
国民
(a)
ngay sau khi: ngay khi sự việc đằng trước xảy ra, thì có 1 sự việc xảy ra liền ngay sau sự việc phía trước. Sự việc phía sau xảy ra mang tính bất ngờ
(a)
hình như, hay sao ấy nhỉ? : Sử dụng khi xác nhận điều gì đó mà bạn không rõ hoặc nghe rồi nhưng quên mất.
(a)
những thứ như là, cỡ như (a) : Sử dụng khi bạn nói về cái gì đó mà bạn nghĩ nó không quan trọng lắm (hoặc xem nhẹ, coi thường nó). Mẫu câu này cũng được sử dụng khi nói khiêm tốn.
Không chỉ.....mà còn, N đương nhiên là......ngoài ra còn.......: Diễn tả ý nghĩa "không chỉ ... mà còn ...". Phần đứng trước はもちろん là một sự việc mang tính đương nhiên.
(a)
Nhất định là... ,chắc chắn là (a) : dùng để diễn tả suy đoán chắc chắn của người nói về một sự việc nào đó. Đây là cách nói mang tính chủ quan, dựa trên cảm tính. có thể có hoặc không có căn cứ.
