wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HK1 P2..

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Ở người, phần bao quanh phế nang là?

a)

Hệ thống động mạch

b)

Hệ thống mao mạch

c)

Hệ thống thần kinh

d)

Hệ thống tĩnh mạch

2.

(BT) Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Do độ pH của máu giảm

d)

Do nồng độ glucozo trong máu giảm

3.

(BT)Đơn vị chức năng của thận gọi là gì?

a)

Nephron

b)

Phế nang

c)

Ông lượn gần

d)

Cầu thận

4.

(CBNM) Trật tự dùng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích-bộ phận điều khiển - bộ phận thực hiện-bộ phận tiếp nhận

kích thích

b)

Bộ phận điều khiển - bộ phận tiếp nhận kích thích - bộ phận thực hiện - bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích 1 – bộ phận thực hiện - bộ phận điều khiển - bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện - bộ phận tiếp nhận kích thích - bộ phận điều khiển - bộ phận tiếp nhận

kích thích

5.

(BT) Sản phẩm bài tiết chính của phổi là?

a)

CO₂

b)

Bilirubin

c)

Urea

d)

O2

6.

(MD) Các đáp ứng miễn dịch nguyên phát được tạo ra trong bao lâu sau khi có kháng nguyên xâm

a)

1-2

b)

3-4

c)

5-6

d)

7-10

7.

(MD) Sốc phản vệ xảy ra khi nào?

a)

Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên

b)

Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể

c)

Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng

d)

Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập

8.

(MD) Tiêm chủng Vaccine chủ động tạo ra

a)

Phản ứng miễn dịch

b)

Phản ứng sốc phản vệ

c)

Kháng nguyên

d)

Thụ thể tự động

9.

(MD) Dị ứng là gì?

a)

Phản ứng đồng điệu của cơ thể đối với kháng nguyên thể định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

b)

Phản ứng đồng điệu của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

c)

Phản ứng quá mức của cơ thể đổi với kháng thể nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể

d)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với khán nguyên

10.

(TH)

Triệu chứng huyết áp cao ở người biểu hiện khỉ?

a)

Huyết áp cực đại lớn quá 180mmHg và kéo dài

b)

Huyết áp cực đại lớn quá 160mmHg và kéo dài

c)

Huyết áp cực đại lớn quá 110mmHg và kéo dài

d)

Huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài

11.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu...

c)

TW thần kinh hoặc tuyển nội tiết

d)

cơ quan sinh sản

12.

(TH)

Huyết áp là lực co bóp của

a)

Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

b)

Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

c)

Tâm thất đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

d)

Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch

13.

(TH)

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong

động mạch dưới áp lực

a)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

b)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

c)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

d)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

14.

(TH)

Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu lớn nhất ở

a)

Động mạch chủ

b)

Mao mạch chủ

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Mạch điện

15.

(TH)

Pha co của tim được gọi là?

a)

Tâm trương

b)

Giãn chung

c)

Pha trung gian

d)

Tâm thu

16.

(TH)

Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở,

a)

Sửa: Giun tròn; Giun đất

b)

Côn trùng; Lưỡng cư, Bò sát

c)

Giáp xác: Sâu 1 bộ; Ruột khoang

d)

Côn trùng: Thân mềm

17.

(TH)

Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Cá, thú, giun đất

b)

Lưỡng cư, chim, thú

c)

Lưỡng cư, bò sát

d)

Chim, thú, sâu, ếch

18.

(TH) Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

Mao mạch

b)

Động mạch và tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch và mao mạch

d)

Động mạch và mao mạch

19.

Khi mô tả về cử động hô hấp ở cá, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng

20.

Khi nói về sự di chuyển của khí O2 và khí CO2 diễn ra ở các mô của các

của các cơ

quan, phát biểu

nào sau đây đúng?

a)

CO2 từ tế bào vào máu

b)

O2 từ máu ra phế nang

c)

O2 từ tế bào vào máu

d)

Sau khi trao đổi khí í nồng độ 02 trong máu tăng cao

21.

Khi nói về sự di chuyển của khí O2 và khí CO2 diễn ra ở phổi, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

O2 từ phế nang vào máu

b)

02 từ máu ra phế nang

c)

CO2 từ phế nang vào máu.

d)

CO2 từ máu ra phế nang nhờ các kênh protein.

22.

Trao đổi khí ở phối thực chất là?

a)

Sự hô hấp ngoài

b)

Sự hô hấp trong

c)

Hô hấp nội bào

d)

Quá trình thải khí độc

23.

Ở chim có mấy túi khí?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8