Font size
WorksheetsQTH (30)...1
Total questions: 154
Worksheet time: 2hrs 25mins
Các nguồn lực đầu vào của tổ chức bao gồm:
Nhân lực, vật lực, công nghệ, văn hóa, tài chính
Công nghệ thông tin, kỹ thuật sản xuất, thiết bị máy móc.
Thông tin, nhân lực, vật lực, công nghệ, tài lực
Nghiên cứu phát triển, nguồn nhân lực, năng lực quản trị, marketing
Tổ chức là tập hợp của nhiều người cùng làm việc vì những ______ chung trong hình thái cơ cấu nhất định.
Lợi ích
Mục tiêu
Quyền lợi
Nhu cầu
Tổ chức được phân loại theo các cách thức sau đây:
Hình thức sở hữu
Mục tiêu hoạt động
Hình thức hoạt động
Tất cả cách thức trên
Các nguồn lực của tổ chức là:
Vô hạn
Hữu hạn
Vô hạn và hữu hạn
Không câu nào đúng
Quản trị là sự tác động của:
Nhà quản trị lên người lao động
Nhân viên lên các tư liệu sản xuất
Chủ thể lên đối tượng bị quản trị
Tổ chức lên nhân viên
Quá trình chuyển giao nguồn lực đầu vào thành sản phẩm đầu ra đó là việc thực hiện:
cơ cấu bộ máy tổ chức
điều khiển nhân viên
vận hành sản xuất
các chức năng quản trị
Hoạt động quản trị giúp cho nhà quản trị có thể:
Đạt được hiệu quả quản trị
Tác động đến người nhân viên làm việc hiệu quả
Thể hiện vai trò nhà quản trị
Không câu nào đúng
Mục đích chính của hoạt động quản trị là:
Hoạt động hướng đến việc đạt được mục tiêu của tổ chức
Hoạt động phối hợp để nâng cao hiệu quả
Hoạt động thực hiện công việc thông qua người khác
Hoạt động cần có sự tham gia của nhiều người.
Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện ______ chung
Mục tiêu
Lợi nhuận
Doanh thu
Kế hoạch
Quản trị là ______ đạt được mục đích thông qua người khác.
Khả năng
Cách thức
Nghệ thuật
Phương pháp
Nhà quản trị ở ______ đều phải thực hiện 04 chức năng quản trị
Các tổ chức đa quốc gia
Các tổ chức lớn
Các tổ chức nhỏ
Mọi tổ chức
Hoạt động giám sát và điều chỉnh nằm trong chức năng nào của quản trị?
Lãnh đạo
Điều khiển
Tổ chức
Kiểm soát
Khi đề cập đến hiệu quả, ta có thể hiểu là:
Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và nguồn lực thực hiện mục tiêu.
Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và chi phí thực hiện mục tiêu.
Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và kết quả thực hiện
Quan hệ so sánh giữa kết quả và chi phí
Câu nào thể hiện mối quan hệ giữa tính khoa học và tính nghệ thuật của quản trị?
Khoa học là nền tảng hình thành nghệ thuật
Nghệ thuật là tiền đề hình thành khoa học
Khoa học và nghệ thuật là mối quan hệ biện chứng.
Khoa học và trực giác là mối quan hệ biện chứng
Hoạt động thiết lập mục tiêu, xây dựng phương án chiến lược và các kế hoạch thực hiện là thuộc chức năng nào của quản trị?
Tổ chức
Lãnh đạo
Hoạch định
Kiểm soát
Hiệu quả đề cập đến ______, trong khi hiệu suất đề cập đến ______
a.Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và nguồn lực thực hiện mục tiêu.
b.Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và chi phí thực hiện mục tiêu.
C. Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và kết quả thực hiện
D. Quan hệ so sánh giữa kết quả và chi phí thực hiện
Hoạt động giao việc, hướng dẫn và động viên nhân viên dưới quyền là thuộc chức năng nào của quản trị?
Hoạch định
Tổ chức
Lãnh đạo
Kiểm soát
Khi đề cập đến hiệu suất, người ta thường đề cập đến:
Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và nguồn lực thực hiện mục tiêu.
Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và chi phí thực hiện mục tiêu.
Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và kết quả thực hiện
Quan hệ so sánh giữa kết quả và chi phí thực hiện
Hoạt động phân bổ các nguồn lực bên trong tổ chức là thuộc chức năng nào của quản trị?
Hoạch định
Tổ chức
Lãnh đạo
Kiểm soát
Các chức năng cơ bản của quản trị là:
Hoạch định, lập kế hoạch, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát.
Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra.
Lập kế hoạch, lãnh đạo, kiểm soát.
Theo quan điểm của Henry Mintzberg, nhà quản trị có bao nhiêu nhóm vai trò?
3
5
10
6
Vai trò hòa giải nằm trong nhóm vai trò nào của nhà quản trị?
Thiết lập mối quan hệ con người
Quyết định
Đại diện
Thông tin
Theo quan điểm của Robert Katz, nhà quản trị có những kỹ năng nào?
Kỹ thuật, nhân sự, lãnh đạo
Tư duy, kỹ thuật, giao tiếp
Nhân sự, kỹ thuật, tư duy
Lãnh đạo, giao tiếp, tư duy
Thông thường, có bao nhiêu cấp quản trị trong tổ chức?
06 cấp
04 cấp
03 cấp
05 cấp
Theo sơ đồ kỹ năng của Robert Katz thì:
Nhà quản trị cấp càng cao, kỹ năng kỹ thuật càng nhiều.
Nhà quản trị cấp càng thấp, kỹ năng kỹ thuật càng nhiều.
Nhà quản trị cấp càng thấp, kỹ năng tư duy càng cao.
Nhà quản trị cấp trung có kỹ năng nhân sự nhiều nhất.
Người cố vấn cho Ban Giám đốc của một doanh nghiệp là:
Nhà quản trị cấp cao của doanh nghiệp.
Nhà quản trị cấp trung của doanh nghiệp.
Nhà quản trị tác nghiệp của doanh nghiệp.
Không phải là nhà quản trị của doanh nghiệp.
Vai trò người lãnh đạo nằm trong nhóm vai trò nào của nhà quản trị?
Liên kết con người
Quyết định
Doanh nhân
Thông tin
Vai trò phát ngôn nằm trong nhóm vai trò nào của nhà quản trị?
Liên kết con người
Quyết định
Doanh nhân
Thông tin
Vai trò phát ngôn nằm trong nhóm vai trò nào của nhà quản trị?
Liên kết con người
Quyết định
Doanh nhân
Thông tin
Người đưa ra các quyết định chiến thuật là nhà quản trị cấp nào trong tổ chức?
Nhà quản trị cấp cao
Nhà quản trị cấp trung
Nhà quản trị cấp cơ sở
Tất cả nhà quản trị
Vai trò phổ biến thông tin của nhà quản trị thể hiện trong câu nào?
Phát biểu trong sự kiện tri ân khách hàng
Phát biểu trong đại hội Cổ Đông của công ty
Phát biểu trong hội nghị cuối năm của công ty
Phát biểu trong sự kiện do hiệp hội ngành tổ chức.
Lý thuyết quản trị cổ điển ra đời trong:
A. Thế kỷ 16
B. Thế kỷ 18
C. Cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20
giữa thế kỷ 20
Trường phái cổ điển có những ưu điểm, ngoại trừ:
A. Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc
B. Quan tâm đến những nhu cầu vật chất và tinh thần
C. Ấn định các mức lao động, các tiêu chuẩn thực hiện công việc
D. Đưa ra cách trả công xứng đáng với kết quả công việc
Điền vào chỗ trống “Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ______ lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc”
điều kiện
năng suất
môi trường
trình độ
Tác giả nào đã đưa ra 14 nguyên tắc quản trị?
A. Federick W Taylor
B. Frank và Lillian Gilbret
C. Max Weber.
D. Henry Fayol
Lilian & Frank Gilbreth là người tiên phong nghiên cứu trong lĩnh vực gì?
A.Chuyên môn hóa công việc
B. Sơ đồ tiến trình công việc
C. Loại bỏ động tác thừa trong lao động
D. Sự thống nhất chỉ huy trong tổ chức
Người đưa ra “nguyên tắc thống nhất chỉ huy, điều khiển” là:
A. Max Weber D. Henry Fayol
B. Barnard
C. Elton Mayo
D. Henry Fayol
Người đã phát triển các nguyên tắc quản lý chung cho cả tổ chức là:
A. Frederick Winslow Taylor
B. Henry Fayol
C. Henry Lawrence Gantt
D. Max Weber
Người đã phát triển các nguyên tắc quản lý chung cho cả tổ chức là:
Max Weber
Barnard
Elton Mayo
Henry Fayol
Ai được coi là cha đẻ của phương pháp quản trị khoa học?
Frederick Winslow Taylor
Henry Fayol
Henry Lawrence Gantt
Max Weber
Theo Frederick W. Taylor, năng suất lao động công nhân thấp là do:
Lương thấp
Không được đào tạo
Làm việc không có kế hoạch
Không biết cách làm và thiếu kích thích
Các nhà nghiên cứu tiêu biểu cho trường phái quản trị khoa học là:
Federick W Taylor, Frank và Lillian Gilbreth
Max Weber, Henry Fayol
Robert Owen, Elton Mayo, Abraham Maslow
Wiliam Ouchi, Masaaki Imai
Theo lý thuyết phân cấp nhu cầu của A. Maslow:
A. Maslow cho rằng mỗi bậc trong các cấp bậc phải được thỏa mãn tuần tự trước khi cấp tiếp theo được thỏa mãn
và khi một nhu cầu theo tuần tự được thỏa mãn thì nó không còn động viên được nữa.
B. Các nhu cầu là độc lập nhau và nếu nhu cầu này không được thỏa mãn, con người sẽ dồn sức thỏa mãn các nhu
cầu khác.
C. Nhu cầu sinh lý và an toàn là nhu cầu cấp thấp và đa số sẽ được thỏa mãn từ bên trong.
D. Cả A và C đều đúng
Thuyết nhu cầu của Abraham Maslow bao gồm các nhu cầu: (1) nhu cầu sinh lý, (2) nhu cầu an toàn, (3) nhu cầu tôn trọng, (4) nhu cầu xã hội, và (5) nhu cầu tự khẳng định. Các nhu cầu này được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao là:
1 2 4 3 5
1 2 3 5 4
1 2 3 4 5
1 2 4 5 3
Điền vào chỗ trống “Trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ ______ của con người trong xã hội”
xã hội
bình đẳng
đẳng cấp
lợi ích
Đóng góp của Abraham Maslow đối với quản trị là chỉ ra tầm quan trọng của:
Nhu cầu
Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định
Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình
Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên
.
.
.
Đóng góp của Abraham Maslow đối với quản trị là chỉ ra tầm quan trọng của:
Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình
Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên
Tìm phát biểu đúng khi nói về bản chất con người?
Thuyết Y tán thành cách tiếp cận nghiêm khắc và ủng hộ cách quản trị bằng lãnh đạo và kiểm tra.
Thuyết Y cho rằng hầu hết mọi người ít có khả năng sáng tạo trong giải quyết các vấn đề của tổ chức.
Thuyết X cho rằng nhân viên sẽ tận tụy, gắn bó với công việc nếu họ được khen thưởng kịp thời.
Thuyết X tán thành cách tiếp cận nghiêm khắc và ủng hộ cách quản trị bằng lãnh đạo và kiểm tra.
“Bản chất của con người lười biếng, thường không thích làm việc” là nội dung của thuyết quản trị nào:
Thuyet X
thuyet y
thuyet z
thuyet nhu cau
Lý thuyết quản trị nào sau đây nhấn mạnh đến nhu cầu cá nhân và các mối quan hệ xã hội của con người trong công việc?
Lý thuyết quản trị cổ điển
Lý thuyết tâm lý – xã hội
Lý thuyết định lượng
Lý thuyết hội nhập trong quản trị
Thuyết X của tác giả Douglas Mc Gregor nhìn nhận đánh giá về con người, ngoại trừ:
Con người về bản chất là không muốn làm việc.
Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.
Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng.
Rất ít người muốn làm một công việc đòi hỏi tính sáng tạo, tự quản, sáng kiến hoặc tự kiểm tra
Abraham Maslow là tác giả nổi tiếng đưa ra lý thuyết:
Thuyết nhu cầu
Thuyết Y
Thuyết 2 yếu tố
Thuyết X
Các tác giả tiêu biểu của trường phái tâm lý xã hội gồm:
Mary Parker Follet, Elton Mayo, Douglas Mc Gregor, Abraham Maslow
Abraham Maslow, Douglas Mc Gregor, Elton Mayo, Ma
Các tác giả tiêu biểu của trường phái tâm lý xã hội gồm:
Mary Parker Follet, Elton Mayo, Douglas Mc Gregor, Abraham Maslow
Abraham Maslow, Douglas Mc Gregor, Elton Mayo, Max Weber
Abraham Maslow, Masaaki Imai, Douglas Mc Gregor
Elton Mayo, Mary Parker Follet, Henry Fayol
Thuyết Kaizen nhấn mạnh:
A.Sản xuất vừa đủ và sự cải tiến liên tục trong tổ chức
B. Các nhu cầu bậc thấp trong tháp nhu cầu Abraham Maslow
C. Trả lương theo năng lực lao động của công nhân và nghề nghiệp chuyên môn hóa sẽ làm tăng năng suất lao
động.
D. Sự quan tâm đến con người và yêu cầu mọi người cùng làm việc tận tâm với tinh thần cộng đồng.
Vấn đề cốt lõi của lý thuyết Z là:
A. Lười biếng hay siêng năng là bản chất của người lao động, không phải thái độ của họ
B. Thái độ của con người sẽ phụ thuộc vào cách thức họ được đối xử thực tế
C. Thái độ của con người sẽ phụ thuộc vào bản chất của người lao động
D. Phát triển lý thuyết X, Y của Mc Gregor
Lý thuyết Z được xây dựng dựa trên:
A. Cách quản lý Mỹ vào các công ty Nhật Bản
B. Cách quản lý Nhật Bản
C. Cách quản lý Nhật Bản vào các công ty Mỹ
D.Cách quản lý Mỹ
Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là:
Con Người
Lợi Nhuận
Năng suất Lao động
Hiệu quả tổ chức
Trường phái quản trị nào cho rằng doanh nghiệp luôn bị ảnh hưởng bởi cả môi trường bên ngoài và môi trường nội bộ trong sự phát triển của mình:
Lý thuyết quản trị khoa học
LT văn hóa quản trị
LT quá trình
LT quản trị hệ thống
Những lợi ích khi áp dụng Kaizen vào tổ ++*chức:
Tinh thần làm việc độc lập
Giảm các lãng phí, giảm năng suất
Tích lũy cải tiến nhỏ, trở thành kết quả lớn
Tất cả những ý kiến trên
Lý thuyết ______ giúp cho các Nhà quản trị có cái nhìn toàn diện hơn, thấy rõ mối quan hệ tương tác giữa các bộ p
Cổ điển
hệ thống
Tâm lý - Xã hội
Khoa học
Lý thuyết ______ giúp cho các Nhà quản trị có cái nhìn toàn diện hơn, thấy rõ mối quan hệ tương tác giữa các bộ phận.
Cổ điển
Hệ thống
Tâm lý - xã hội
Khoa học
Các lý thuyết về văn hóa quản trị được xây dựng dựa trên ______
Mối quan hệ xã hội và con người
Mục tiêu lợi nhuận của tổ chức
Ý chí chủ quan của nhà quản trị
Giá trị và triết lý văn hóa dân tộc
Chọn câu đúng đối với lý thuyết Z:
Chú trọng đến bản chất của con người trong tổ chức
Chú trọng đến hiệu quả và năng suất lao động
Chú trọng đến quan hệ xã hội và con người trong tổ chức
Chú trọng đến lợi nhuận và quyền lợi của nhà quản trị
Điểm giống nhau của lý thuyết Z và Kaizen là:
Chủ trương tăng lương cho nhân viên giỏi
Chủ trương thực hiện không khí gia đình trong doanh nghiệp
Chủ trương tăng áp lực công việc để nhân viên tiến bộ
Chủ trương nâng cao vai trò cá nhân trong ra quyết định
Hoàn thiện câu sau: “Các yếu tố thuộc môi trường tác nghiệp thường ______ đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức”.
không ảnh hưởng
tác động gián tiếp
gián tiếp và trực tiếp
tác động trực tiếp
Mối quan tâm sau cùng của nhà quản trị khi nghiên cứu môi trường quản trị của tổ chức là:
Đặc điểm của khách hàng và đối thủ cạnh tranh
Đặc điểm của đối thủ cạnh tranh và trình độ công nghệ của thế giới
Đặc điểm của nhà cung cấp và những quy định của chính phủ.
Những áp lực hiện tại, những biến động và những ảnh hưởng có thể xảy ra trong tương lai đối với tổ chức
Phân tích môi trường quản trị của tổ chức nhằm:
Xác định cơ hội & nguy cơ
. Xác định điểm mạnh & điểm yếu
Phục vụ cho việc ra quyết định quản trị
Để có thông tin
Ảnh hưởng của môi trường quản trị đến hoạt động của
Ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.
Ảnh hưởng đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
Ảnh hưởng đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp.
tất cả ý trên
Ứng dụng của tổ chức nhằm vào mục đích nào?
A. Xác định cơ hội & nguy cơ
B. Xác định điểm mạnh & điểm yếu
C. Phục vụ cho việc ra quyết định quản trị
D. Để có thông tin
Môi trường quản trị ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp như thế nào?
A. Ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.
B. Ảnh hưởng đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp.
C. Ảnh hưởng đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp.
D. Tất cả các ý trên.
Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để?
A. Xác định điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp
B. Xác định cơ hội, thách thức của doanh nghiệp
D. Phục vụ cho việc đưa ra các chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp
xác định được đối thủ cạnh tranh
Tính phức tạp của môi trường quản trị thể hiện ở các phương diện nào?
A. Sự thay đổi của môi trường quản trị.
B. Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các yếu tố của môi trường quản trị.
C. Bao gồm sự thay đổi và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các yếu tố của môi trường quản trị.
D. Không câu nào đúng.
Sự thay đổi của môi trường kinh doanh ảnh hưởng đến việc nào?
A. Kế hoạch càng cụ thể càng có kết quả tốt.
B. Kế hoạch càng cần có sự thay đổi nhiều hơn nữa.
C. Thực hiện kế hoạch càng dễ thất bại.
D. Kế hoạch càng phải có tính hướng dẫn và là kế hoạch tác nghiệp.
Phát biểu đúng nhất về môi trường là gì?
A. Là những lực lượng những thể chế bên ngoài và bên trong tổ chức có ảnh hưởng đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức.
B. Là tổng hợp các yêu cầu của khách hàng có tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.
C. Là tổng hợp các yếu tố đầu vào tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.
D. Không câu nào đúng.
Các yếu tố thuộc môi trường tổng quát thường ảnh hưởng đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức như thế nào?
Hoàn thiện câu sau: “Khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và ______ của các yếu tố đó”.
Cấu trúc nhân khẩu học thuộc môi trường:
Nội vi
Khách hàng
Ngành
Tổng quát
Môi trường vĩ mô bao gồm các yếu tố:
Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.
Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.
Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị.
Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.
Môi trường vi mô bao gồm các yếu tố:
Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.
Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị.
Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.
Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.
Khách hàng là yếu tố của môi trường:
Nội địa.
Vĩ mô.
Nội bộ.
Vi mô.
Xu hướng của tỷ giá là yếu tố thuộc môi trường nào dưới đây?
Chính trị và chính phủ
Văn hóa xã hội
Khoa học công nghệ
Kinh tế
Môi trường vi mô của công ty có thể bao gồm các yếu tố sau:
Mức độ thất nghiệp
Quy định chống độc quyền
Chính sách và quy định về thuế
Tất cả đều sai
Yếu tố kinh tế là của môi trường:
Quốc tế.
Vĩ mô.
Nội bộ
Vi mô.
Xu hướng toàn cầu hóa của nền kinh tế, là yếu tố thuộc môi trường:
Ngành
Tổng quát.
Nội bộ
Vi mô.
Nguồn cung nhân lực phục vụ cho hoạt động của tổ chức thuộc môi trường:
Ngành
Tổng quát.
Nội bộ
Vĩ mô.
Văn hóa là yếu tố thuộc môi trường:
(a)
Nguồn cung nhân lực phục vụ cho hoạt động của tổ chức thuộc môi trường:
Ngành
Tổng quát
Nội bộ
Vĩ mô
Văn hóa là yếu tố thuộc môi trường:
Nội vi
Khách hàng
Ngành
Tổng quát
Phân tích môi trường nội bộ sẽ giúp doanh nghiệp nhận thức được:
Điểm mạnh và thách thức
Điểm mạnh và điểm yếu
Cơ hội và thách thức
Cơ hội và điểm mạnh
Văn hoá doanh nghiệp được tạo thành bởi các nội dung nào sau đây:
Triết lý hoạt động và đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp
Triết lý hoạt động của doanh nghiệp
Quan điểm về đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp
Tất cả đều sai
Điều nào thể hiện tính văn hóa doanh nghiệp:
Qui tắc ứng xử với khách hàng
Cách thức một người ứng xử với người khác (đồng nghiệp) trong tổ chức
Cách thức ứng xử với khách hàng
Các câu trên đều đúng
Việc phân tích yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là phân tích yếu tố nội tại doanh nghiệp:
Tình hình tài chính doanh nghiệp
Văn hóa doanh nghiệp
Sự thành công trong việc phát triển sản phẩm mới
Sự phát triển công nghệ của ngành
Hoàn thiện câu sau: “Tương lai của một doanh nghiệp phần nào phụ thuộc vào yếu tố ______”
Nguồn nhân lực
Năng lực tài chính - kế toán
Năng lực nghiên cứu và phát triển
Marketing
Trình độ nhân lực của tổ chức thuộc yếu tố môi trường:
Vĩ mô
Vi mô
Nội bộ
Nội địa
Hoàn thiện câu sau: “_______ của tổ chức thể hiện qua số lượng và chất lượng như tổng số nguồn nhân lực hiện có, cơ cấu nhân lực, trình độ chuyên môn nghiệp vụ và sự lành nghề của nhân lực, tình hình phân bổ và sử dụng nhân lực, các chính sách chế độ khuyến khích khen thưởng, khả năng thu hút nhân lực, mức độ thuyên chuyển và bỏ việc”
Hoàn thiện câu sau: “______ là những công việc như phân tích khách hàng, mua hàng, hoạch định dịch vụ sản phẩm, định giá, phân phối, nghiên cứu thị trường, phân tích cơ hội, trách nhiệm xã hội”
Văn hóa tổ chức
Năng lực nghiên cứu và phát triển
Năng lực quản trị
Marketing
Hoàn thiện câu sau: “______ thể hiện qua việc thực hiện các hoạt động vận hành sản xuất bên trong tổ chức cũng như các chiến lược tiếp thị bên ngoài”
Nguồn nhân lực
Năng lực quản trị
Năng lực marketing
Năng lực tài chính - kế toán
Môi trường nội bộ bao gồm các yếu tố:
Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng
Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh
Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị
Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên
Sản phẩm của nhà quản trị không thể nhận biết được bằng trực quan, bởi vì nó là:
Quyết định quản trị là một trong những trách nhiệm của nhà quản trị:
Có thể nói sản phẩm của nhà quản trị là những:
Quyết định quản trị chỉ dành cho những người có ______
Người có đặc điểm nào quyết định dựa trên sự cân nhắc kỹ lưỡng?
Óc quyết định dựa trên sự cân nhắc kỹ lưỡng
Tư duy sáng tạo dựa trên kinh nghiệm quản lý
Khả năng tư duy dựa trên kiến thức thực tế
Cá tính khác biệt dựa trên năng lực lãnh đạo
Chất lượng các quyết định quản trị ảnh hưởng rất lớn đến điều gì?
Đến sự thất bại của tổ chức
Đến sự tồn tại của tổ chức
Đến sự thành công của mỗi cá nhân nhà quản trị
Đến lòng trung thành và sự ủng hộ của các cấp quản trị
Ra quyết định chính là hành vi mang tính gì của nhà quản trị nhằm vào mục đích gì?
Sáng tạo/đưa ra giải pháp tối ưu
Nghệ thuật/Lựa chọn các phương án phù hợp
Giả định kết quả/tìm kiếm biện pháp khắc phục
Trách nhiệm cá nhân/Giải quyết vấn đề
Quyết định là một sản phẩm có nguồn gốc từ đâu?
Các quyết định đưa ra khi vấn đề đã chín muồi nhằm khắc phục sự khác biệt giữa điều gì?
Giải quyết những vấn đề phức tạp, có sự mơ hồ, thiếu hụt thông tin, xuất hiện ngẫu nhiên hoặc xuất hiện lần đầu gọi là?
Khi nhìn nhận một vấn đề cụ thể, các nhà quản trị thường bị ảnh hưởng bởi điều gì?
Những người có tính hướng ngoại thường đưa ra quyết định ______ trước khi đưa ra quyết định nào đó.
Linh hoạt và được cân nhắc kĩ
Nhanh và thường không suy nghĩ một cách chín chắn
Thận trọng và có tính toán
Trừu tượng và ít cân nhắc
Tính cách là tất cả những cách thức ______ và ______ với người khác của một cá nhân
Thể hiện/Tiếp xúc
Giao tiếp/Kết nối
Phản ứng/Tương tác
Tư duy/phản biện
Trong quá trình ra quyết định, những người thông minh học hỏi nhanh hơn bằng cách ______
Quá trình ra quyết định bị tác động bởi những hạn chế về ______
Tiền lệ là những trường hợp tương tự đã có, đã xảy ra. Trong kinh doanh, khi các nhà quản trị gặp phải một vấn đề tương tự như đã gặp trong quá khứ thì nhất thiết họ phải ______
Tính cách của con người thường hay được mô tả dựa vào những ______ mà con người thể hiện.
Đặc điểm có thể đánh giá được
Cá tính nổi bật
Đặc điểm sinh học
Tư duy cá nhân độc lập
Nghiên cứu về sự khác biệt giữa nam và nữ trong việc suy nghĩ để đưa ra quyết định cuối cùng cho thấy:
Phụ nữ phân tích nhanh hơn nam giới khi đưa ra quyết định và ngay cả khi đã đưa ra quyết định, họ vẫn có thể đặt lại vấn đề.
Nam giới thường hay nghiền ngẫm vấn đề trước khi ra quyết định hơn nữ giới
So với nữ giới, nam giới thường coi trọng việc người khác nghĩ gì về mình
Nam giới thường hay nghiền ngẫm vấn đề trước khi ra quyết định hơn nữ giới
Thông thường, mọi người đều có khuynh hướng tự tin vào trực giác của mình nhưng họ lại không có khuynh hướng ______
Tự nhận trách nhiệm
Tư duy phản biện
Học hỏi kinh nghiệm
Rút kinh nghiệm từ sai lầm
Mô hình ra quyết định lý tưởng không thừa nhận những khác biệt về ______
Văn hoá
Giới tính
Tính cách
Tư duy
Trong bối cảnh hội nhập ngày càng sâu và rộng với môi trường quốc tế, tổ chức có những người đến từ các nền văn hóa khác nhau, sự khác biệt về văn hóa đem lại thách thức cho các nhà quản trị khi ______
Xây dựng chiến lược kinh doanh
Ra các quyết định quản trị.
Bố trí công việc
Kết nối nhân sự trong tổ chức
Nội dung quy trình ra quyết định có thể khác nhau đối với ______
Quy trình đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển biến ý tưởng thành ______
Việc ra quyết định nhóm có nhược điểm là:
Đề xuất các phương án quyết định là hoạt động mang tính (a) cao của những người tham gia vào quá trình ra quyết định
Những phương án đảm bảo thực hiện mục tiêu trong đ
yết định là hoạt động mang tính ______ cao của những người tham gia vào quá trình ra quyết định
Cá nhân
Trực giác
Sáng tạo
Quyết đoán
Những phương án đảm bảo thực hiện mục tiêu trong điều kiện xu thế biến động của môi trường, của các nhà quản trị và cơ bản diễn ra như dự đoán, được gọi là:
Phương án tích cực
Phương án tình thế
Phương án tiêu cực
Phương án tối ưu
Quy trình ra quyết định bắt đầu với việc xác định ______
Cơ hội và kết quả
Lý thuyết và thực tế
Năng lực thực hiện và mong muốn đạt được
Vấn đề và mục tiêu
Phương án quyết định là cách thức can thiệp của chủ thể quản trị nhằm ______
Lựa chọn cách thức phù hợp nhất
Giải quyết vấn đề quản trị
kiếm cơ hội
Thể hiện năng lực của nhà quản trị
Để đưa ra quyết định đúng đắn nhất, cần phải có ______
Ý kiến trái chiều
Nhiều phương án chọn lựa khác nhau
Quan điểm độc lập
Cấp quản trị tham gia
Lựa chọn phương án tối ưu là bước ______ trong quy trình ra quyết định quản trị. Phương án tối ưu được xem là phương án ______
Chất lượng của các quyết định phụ thuộc rất lớn vào sự nhận thức của họ về vấn đề cần ra quyết định, được gọi là:
Vai trò của hoạch định đối với tổ chức là:
Giúp doanh nghiệp ứng biến trước những thay đổi của môi trường.
Giúp doanh nghiệp tối ưu hóa việc sử dụng các nguồn lực.
Hoạch định tạo tiền đề cho công tác kiểm soát.
Tất cả các ý trên.
“Nghiên cứu quá khứ để ra quyết định trong hiện tại về những công việc phải làm trong tương lai nhằm hoàn thành các mục tiêu đã định” là quá trình:
Ra quyết định
Hoạch định
Xác đị
“Nghiên cứu quá khứ để ra quyết định trong hiện tại về những công việc phải làm trong tương lai nhằm hoàn thành các mục tiêu đã định” là quá trình:
Ra quyết định
Hoạch định
Xác định mục tiêu, nhiệm vụ
Quản trị
Hoạch định tác nghiệp có vai trò:
Hướng tất cả thành viên vào mục tiêu của tổ chức
Định hướng phát triển cho tổ chức
Hướng dẫn cụ thể để thực hiện mục tiêu của tổ chức
Giúp nhà quản trị đưa ra các chiến lược kinh doanh cho tổ chức
Hoạch định có thể không chính xác nhưng vẫn có ích cho nhà quản trị vì:
Gợi cho nhà quản trị sự hướng dẫn.
Giảm bớt hậu quả của những biến động, giảm thiểu những lãng phí, lặp lại.
Đặt ra những tiêu chuẩn để kiểm soát được dễ dàng.
Có thể hoạch định lại và thực hiện lại từ đầu.
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG:
Mỗi cấp hoạch định có thể đứng độc lập không cần sự hỗ trợ của các cấp hoạch định khác.
Khung thời gian hoạch định sẽ rút ngắn khi quá trình hoạch định tiến triển từ chiến lược sang tác nghiệp.
Hoạch định tác nghiệp có xu hướng tập trung nhiều vào ý định tổng quát hơn so với hoạch định chiến lược.
Hoạch định tác nghiệp thường chỉ được thực hiện bởi giới quản trị cấp cao nhất của tổ chức
Yêu cầu của hoạch định:
Hoạch định giúp các tổ chức:
Loại bỏ được đối thủ cạnh tranh
Giúp tổ chức đứng vững trên thị trường
Nhận diện được các thời cơ kinh doanh cho tổ chức
Đạt được lợi nhuận cao nhất
Khi hoạch định, nhà quản trị sẽ:
Có mấy loại hoạch định:
Hoạch định là:
Có mấy loại hoạch định:
1
2
3
4
Hoạch định là:
Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu
Xây dựng các kế hoạch dài hạn
Xây dựng các kế hoạch hằng năm
Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn tổ chức
Lựa chọn lợi thế cạnh tranh là quyết định nằm trong chiến lược:
Chiến lược cấp công ty
Chiến lược Marketing
Chiến lược tăng trưởng
Chiến lược cấp chức năng
Hoạch định chiến lược là tiến trình:
Xác định mục tiêu dài hạn
Lựa chọn phương hướng hành động
Phân bổ nguồn lực
Tất cả đều đúng
Bước thứ 3 trong quá trình hoạch định chiến lược là:
Có bao nhiêu bước trong quá trình hoạch định chiến lược?
5
6
7
8
______ nhằm mục tiêu xây dựng lộ trình và triển khai để tổ chức thực hiện những mục tiêu, chủ trương phương châm chiến lược đã được lựa chọn.
Mục tiêu chiến thuật
Hoạch định chiến thuật
Hoạch định tác nghiệp
Hoạch định chiến lược
Doanh nghiệp sử dụng nguồn tài chính vững mạnh để mở rộng sản xuất trong thị trường có mức tăng trưởng cao là loại chiến lược nào theo ma trận SWOT:
Kết hợp S – O
Kết hợp S – T
Kết hợp W – O
Kết hợp W – T
Bước đầu tiên trong quá trình hoạch định chiến lược là:
