wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT

Total questions: 42

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

2.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
3.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
4.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào quần áo phơi mau khô nhất?

a)

Trời có nắng và gió, quần áo căng ra

b)

Trời không nắng, quần áo căng ra

c)

Không có gió, quần áo không căng ra

d)

Phơi trong nhà, quần áo không căng ra

5.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

6.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là sự đông đặc?

a)
b)
c)
d)
7.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

8.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

9.

Những giọt nước nhỏ bên ngoài ly nước lạnh là hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

10.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Thể khí sang thể lỏng

11.

Trong hiện tượng nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

12.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

13.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng Đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn Thép trong lò rèn

14.

Trong hiện tượng nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

15.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

16.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Gió

d)

Khối lượng chất lỏng.

17.

Hãy chọn nhận xét đúng nhất về nhiệt độ sôi.

Ở nhiệt độ sôi thì

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí nổi lên nhiều hơn, càng đi lên càng to ra, khi đến mặt thoáng chất lỏng thì vỡ tung.

c)

nước reo.

d)

các bọt khí nổi dần lên.

18.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
19.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

20.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

21.

Nước đá, hơi nước, nước có đặc điểm nào chung sau đây

a)

Cùng một thể

b)

Cùng khối lượng và trọng lượng riêng

c)

Cùng một chất

d)

Không có chung cả ba

22.

Dãy nào gồm các vật thể là vật thể tự nhiên?

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng.

c)

Bút chì, thước kẻ, tập, sách.

d)

Nước biển, ao, hồ, suối.

23.

Đâu là vật thể sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

24.

Tính chất vật lí gồm những tính chất nào sau đây?

a)

Màu sắc, thể, mùi, vị.

b)

Tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khả năng tan trong nước, khả năng cháy.

d)

Cả A và B đều đúng

25.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

26.

Dãy chất nào chỉ bao gồm chất lỏng?

a)

Cồn, nước, dầu ăn, xăng.

b)

Nước muối, muối ăn, hơi nước.

c)

Dầu ăn, nước, sắt, thủy tinh.

d)

Nhôm, đồng, hơi nước, cồn

27.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đinh sắt cứng, màu xám trắng, bị nam châm hút là tính chất hóa học của sắt.

b)

Dựa vào tính chất của chất, ta phân biệt chất này với chất khác.

c)

Sông suối là vật thể tự nhiên và là vật thể không sống.

d)

Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất hóa học.

29.

Quá trình nào sau đây xuất hiện tính chất hóa học?

a)

Cô cạn nước thành đường.

b)

Đun nóng đường ở thể rắn chuyển sang đường ở thể lỏng.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Hòa tan đường vào nước.

30.

Các đặc điểm của thể lỏng là gì?

a)

Có hình dạng xác định, rất khó bị nén.

b)

Có hình dạng không xác định, khó bị nén.

c)

Có hình dạng xác định, dễ bị nén.

d)

Có hình dạng không xác định, dễ bị nén.

31.

Dãy chất nào chỉ bao gồm chất lỏng?

a)

Cồn, nước, dầu ăn, xăng.

b)

Nước muối, muối ăn, hơi nước.

c)

Dầu ăn, nước, sắt, thủy tinh.

d)

Nhôm, đồng, hơi nước, cồn

32.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không cháy được.

33.

Chất ở thể nào thì có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt?

a)

Thẻ dẻo

b)

Thể rắn

c)

Thể khí

d)

Thể lỏng

34.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy chất rắn không chảy được?

a)

Để một vật rắn trên bàn, vật rắn không chảy tràn trên bề mặt (không tự di chuyển).

b)

Khi đổ đầy chất lỏng vào bình, rất khó để nén chất lỏng.

c)

Bơm không khí làm căng săm xe máy, xe đạp, sau đó dùng tay ta vẫn nén được săm của xe.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

35.

Dầu thô ở thể lỏng được khai thác từ các mỏ dầu ngoài biển khơi. Theo em có thể vận chuyển dầu lỏng vào đất liền bằng những cách nào?

a)

Cho dầu vào thùng chứa và vận chuyển vào đất liền.

b)

Bơm dầu chảy qua những đường ống dẫn dầu về đất liền.

c)

Đưa cả mỏ dầu về đất liền rồi khai thác.

d)

Cả A và B đúng.

36.

Thể nào dưới đây không thuộc ba thể của chất?

a)

Thể dẻo.

b)

Thể rắn.

c)

Thể lỏng.

d)

Thể khí.

37.

“Than có màu đen, ở thể rắn, không có vị và không tan trong nước”. Nhận xét trên không cho biết tính chất vật lí nào của than?

a)

Tính tan.

b)

Thể (rắn/lỏng/khí).

c)

Màu sắc.

d)

Khối lượng.

38.

Dãy nào sau đây chỉ tính chất vật lí của muối?

a)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị mặn, tan nhiều trong nước.

b)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị ngọt, tan ít trong nước.

c)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị mặn, không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị ngọt, tan nhiều trong nước.

39.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây.

b)

Gió thổi.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.

40.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

băng tan.

b)

sương mù.

c)

tạo thành mây.

d)

mưa tuyết.

41.

Người ta tạo ra nước cất bằng cách đun cho nước bốc hơi, sau đó dẫn hơi nước qua ống làm lạnh sẽ thu được nước cất. Quá trình này ứng với khái niệm nào dưới đây?

a)

Sự đông đặc.

b)

Sự bay hơi và sự ngưng tụ.

c)

Sự nóng chảy và sự đông đặc.

d)

Sự sôi.

42.

Đun nóng nước muối trong một xoong nhỏ. Đậy vung. Khi nước sôi, nhanh chóng mở vung ra, em sẽ thấy nhiều giọt nước trên nắp vung. Hiện tượng đó được gọi là gì?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự nóng chảy.