wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI GIỮA KÌ 1 KHTN 6 NH 2021 - 2022

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?
a)
A. Chăm sóc sức khoẻ con người.
b)
B. Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.
c)
C. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.
d)
D. Hoạt động nghiên cứu khoa học.
2.
Câu 2. Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên
a)
A. Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật
b)
B. Nghiên cứu cách thức sản xuất phân bón
c)
C. Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều
d)
D. Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam với văn hóa Trung Quốc
3.
Câu 3. Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Vật lý học
b)
B. Hóa học và sinh học
c)
C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học
d)
D. Lịch sử loài người
4.
Câu 4. Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?
a)
A. Vật lý
b)
B. Hóa học
c)
C. Sinh học
d)
D. Khoa học trái đất
5.
Câu 5. Vật lí học nghiên cứu về :
a)
A. vật chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự biến đổi năng lượng.
b)
B. chất và sự biến đổi của chúng
c)
C. các vật sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường.
d)
D. Trái Đất và bầu khí quyển của nó
6.
Câu 6. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
a)
A. Xe ô tô.
b)
B. Cây cầu.
c)
C. Cây bạch đàn.
d)
D. Ngôi nhà.
7.
Câu 7. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.
a)
A. Màng tế bào.
b)
B. Chất tế bào.
c)
C. Nhân tế bào.
d)
D. Vùng nhân.
8.
Câu 8. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.
a)
A. Màng tế bào.
b)
B. Chất tế bảo.
c)
C. Nhân tế bào.
d)
D. Vùng nhân.
9.
Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là.
a)
A. có màng tế bào.
b)
B. có chất tế bào,
c)
C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
d)
D. có lục lạp.
10.
Câu 10. Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiều tế bào mới hình thành?
a)
A. 8
b)
B. 6
c)
C. 4
d)
D. 2.
11.
Câu 11. Trong cơ thể sinh vật, ba tế bào bắt đầu quá trình sinh sản để tạo nên các tế bào mới, nếu những tế bào này thực hiện ba lần sinh sản liên tiếp thì sẽ tạo ra được bao nhiêu tế bào con?
a)
A. 24 tế bào con.
b)
B. 12 tế bào con.
c)
C. 6 tế bào con.
d)
D. 2 tế bào con.
12.
Câu 12. Tìm hiếu thêm những tế bào nào chúng ta có thể quan sát được bằng mắt thường.
a)
A. Tế bào trứng gà.
b)
B. tế bào biểu bì da ếch.
c)
C. tế bào biểu bì vảy hành.
d)
D. một số loại tế bào tảo lục
13.
Câu 13. Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và trả lời các câu hỏi sau: Thành phần nào là màng tế bào?
a)
A. (1)
b)
B. (2)
c)
C. (3)
d)
D. (4)
14.
Câu 14. Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và trả lời các câu hỏi. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?
a)
A. (1)
b)
B. (2)
c)
C. (3)
d)
D. (4)
15.
Câu 15. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
a)
A. Làm thí nghiệm theo hướng đẫn của giáo viên.
b)
B. Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.
c)
C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chát.
d)
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
16.
Câu 16. Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay, quần áo thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?
a)
A. Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu,
b)
B. Hô hấp nhân tạo, xả tay chỗ bị dính hóa chất dưới vòi nước sạch ngay lập tức.
c)
C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.
d)
D. Cởi bỏ phần quần áo dính hoá chất, xả tay chỗ bị dính hóa chất dưới vòi nước sạch ngay lập tức
17.
Câu 17. Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?
a)
A. Kính có độ.
b)
B. Kính lúp.
c)
C. Kính hiển vị.
d)
D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.
18.
Câu 18. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
a)
A. đềximét (dm)
b)
B. mét (m)
c)
C. Cenntimét (cm)
d)
D. milimét (mm)
19.
Câu 19. Giới hạn đo của một thước là
a)
A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước
b)
B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước
c)
C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước
d)
D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước
20.
Câu 20. Độ chia nhỏ nhất của thước là
a)
A. giá trị cuối cùng ghi trên thước
b)
B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.
c)
C. chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
21.
Câu 21. Cơ thế đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ.
a)
A. hàng trăm tế bào.
b)
B. hàng nghìn tế bào.
c)
C. một tế bào.
d)
D. một số tế bào,
22.
Câu 22. cơ thế đơn bào có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.
a)
A. Không có.
b)
B. Tất cả.
c)
C. Đa số.
d)
D. Một số ít.
23.
Câu 23. Cơ thể nào sau đây là đơn bào?
a)
A. Con chó
b)
B.Trùng biến hình.
c)
C. Con ốc sên.
d)
D. Con cua.
24.
Câu 24. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
a)
A. tấn
b)
B. miligam
c)
C. kiôgam
d)
D. gam
25.
Câu 25. Để đo khối lượng người ta dùng
a)
A. Đồng hồ
b)
B. Thước thẳng
c)
C. Nhiệt kế y tế
d)
D. Cân
26.
Câu 26. Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?
a)
A. Hoa hồng.
b)
B. Hoa mai.
c)
C. Hoa hướng dương.
d)
D. Tảo lục.
27.
Câu 27. Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm.
a)
A. hệ rễ và hệ thân.
b)
B. hệ thân và hệ lá.
c)
C. hệ chồi và hệ rễ
d)
D. hệ cơ và hệ thân.
28.
Câu 28. Tim và các mạch máu thuộc hệ nào sau đây ở động vật.
a)
A. Hệ hô hấp.
b)
B. Hệ tuần hoàn.
c)
C. Hệ cơ- xương.
d)
D. Hệ tiêu hóa.
29.
Câu 29. Đơn vị cấu tạo cơ bản của mọi cơ thể sống là:
a)
A. Mô.
b)
B. Tế bào.
c)
C. Cơ quan.
d)
D. Hệ cơ quan.
30.
Câu 30. Trong cơ thể đa bào các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng riêng gọi là.
a)
A. Mô.
b)
B. Tế bào.
c)
C. Cơ quan.
d)
D. Hệ cơ quan.
31.
Câu 31. Sắp xếp nào sau đây là đúng cho các cấp độ trong tổ chức cơ thể từ nhỏ đến lớn.
a)
A. Mô, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.
b)
B. Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.
c)
C. Mô, tế bào, cơ quan, cơ thể, hệ cơ quan
d)
D. Tế bào, cơ quan, mô, hệ cơ quan, cơ thể.
32.
Câu 32. Vật thể nhân tạo là
a)
A. Cây lúa.
b)
B. Cái cầu.
c)
C. Mặt trời.
d)
D. Con sóc.
33.
Câu 33. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:
a)
A. vật thế vô sinh là cơ thể sống, vật thể hữu là cơ thể chết
b)
B. vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm nghĩ, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.
c)
C. vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.
d)
D. vật thể vô sinh là vật thế không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.
34.
Câu 34. Bạn An lấy một viên đá lạnh nhỏ ở trong tú lạnh sồi bỏ lên chiếc đĩa. Khoảng một giờ sau, bạn An không thấy viên đá lạnh đâu nữa mà thấy nước trải đều trên mặt đĩa. Bạn An để luôn vậy và ra làm rau cùng mẹ. Đến trưa, bạn đến lấy chiếc đĩa ra để rửa thì không còn thấy nước. Theo em, nước đã biến đâu mất?
a)
A. Do nước đá tan chảy thành nước lỏng, nước lỏng rớt xuống đất thấm xuống đất.
b)
B. Do nước đá tan chảy thành nước lỏng, nước lỏng bốc hơi
c)
C. Do nước đá bốc hơi
d)
D. Do nước đá tan chảy thành nước lỏng, nước lỏng thấm đều trên mặt đĩa
35.
Câu 35. Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?
a)
A. Đường mía, muối ăn, con cá.
b)
B. Con dao, đôi đũa, kim loại sắt.
c)
C. Kim loại nhôm, muối ăn, đường mía.
d)
D. Cái kéo, đôi đũa, muối ăn,
36.
Câu 36. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?
a)
A. Hoà tan đường vào nước.
b)
B. Cô cạn nước muối thành muối
c)
C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
d)
D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.
37.
Câu 37. Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lưỡng chính thức ở nước ta là
a)
A. tuần
b)
B. ngày
c)
C. giây
d)
D. giờ
38.
Câu 38. Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm: (1) Thực hiện đo thời gian bằng đồng hồ; (2) Ước lượng khoảng thời gian cần đo; (3) Chọn đồng hồ phù hợp; (4) Đọc và ghi kết quả mỗi lần do; (5) Hiệu chỉnh đồng hồ dúng cách trước khi đo. Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:
a)
A. (1), (2), (3), (4), (5)
b)
B. (3), (2), (5), (4), (1)
c)
C. (2), (3),(5), (1), (4)
d)
D. (2),(1), 3), (5) (4)
39.
Câu 39. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
a)
A. Loài -> Chi(giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ;Ngành -> Giới.
b)
B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới,
c)
C. Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chỉ (giống) -> Loài.
d)
D. Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.
40.
Câu 40. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
a)
A. Khởi sinh
b)
B. Nguyên sinh.
c)
C. Nắm
d)
D. Thực vật.