wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chất và sự biến đổi của chất

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Những hình ảnh nào thể hiện tính chất hóa học của chất?

a)
b)
c)
d)
2.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

3.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
4.

Hình ảnh sau đây lần lượt thể hiện những sự chuyển thể nào?

a)

sôi, nóng chảy

b)

sôi; bay hơi

c)

ngưng tụ/ nóng chảy

d)

Nóng chảy/ sôi

5.

Trong chu trình của nước, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Mặt trời điều khiển vòng tuần hoàn nước bằng việc làm nóng nước trên những đại dương, làm bốc hơi nước vào trong không khí

b)

Những dòng không khí di chuyển những đám mây khắp toàn cầu, những phân tử mây va chạm vào nhau, kết hợp với nhau, gia tăng kích cỡ và rơi xuống thành giáng thủy (mưa)

c)

Nước ngầm tầng nông được rễ cây hấp thụ rồi thoát hơi qua lá cây

d)

Mặt trời chiếu xuống, nước bị ngưng tụ tạo thành mây

6.

Khi nến (parafin) cháy, thể hiện tính chất vật lý hay hóa học của chất?

a)

Tính chất vật lý ( chuyển thể từ rắn-> lỏng; lỏng-> hơi)

b)

Tính chất hóa học ( tính cháy được)

c)

Cả 2 tính chất trên

7.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

8.

Vật thể nhân tạo là

a)

Cây lúa.

b)

Cái cầu

c)

Mặt trời.

d)

Con sóc.

9.

Vật thể tự nhiên là

a)

Ao, hồ, sông, suối.

b)

Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi.

10.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

11.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

12.

Cách hợp lí để tách muối từ nước biển là

a)

Lọc

b)

Bay hơi

c)

Chưng cất

d)

Để yên thì muối sẽ tự lắng xuống

13.

Trong câu: "Lõi dây điện thường được làm bằng đồng" thì đồng là

a)

vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo.

c)

chất.

d)

vừa là vật thể, vừa là chất.

14.

Bàn được làm bằng gỗ, nhôm, sắt...

Bàn là:

a)

vừa là vật thể tự nhiên, vừa là chất.

b)

chất.

c)

vật thể tự nhiên.

d)

vật thể nhân tạo.

15.

Nhiệt độ sôi của nước là:

a)

100oC

b)

0oC

c)

80oC

d)

90oC

16.

Ở điều kiện thường, kim loại nào dưới đây ở thể lỏng

a)

Thủy ngân

b)

Chì

c)

Thiếc

d)

Oxygen

17.

Các chất được nói đến trong câu ca dao, tục ngữ

“Chì khoe chì nặng hơn đổng.

Sao chì chẳng đúc nên cồng nên chiêng.” là:

a)

Chì

b)

Đồng

c)

Cồng

d)

Chiêng

18.

Chất có 2 tính chất là tính chất ......... và tính chất .........

(a)  

19.

Tính chất nào không phải là tính chất vật lý?

a)

Màu sắc

b)

Mùi, vị

c)

Tính dẫn điện, nhiệt

d)

Tính cháy được

20.

Những tính chất nào sau đây là tính chất vật lý của chất?

a)

Trạng thái, độ cứng

b)

Màu, mùi, vị

c)

Khả năng tan trong nước

d)

Bị cháy, phân hủy

e)

Khả năng dẫn điện, nhiệt

21.

Sự khác biệt giữa tính chất vật lý và tính chất hóa học là:

a)

Tất cả tính chất vật lý đều quan sát được, tính chất hóa học phải dùng dụng cụ đo mới xác định được

b)

Tất cả tính chất vật lý đều quan sát được, tính chất hóa học phải làm thí nghiệm mới xác định được

c)

Tính chất vật lý không tạo ra chất mới, còn tính chất hóa học bị biến đổi thành chất mới

d)

Không thể phân biệt được

22.

Đâu là vật sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

23.

Chất có ở đâu?

a)

Chất có ở trên trái đất

b)

chất có ở trong thực vật

c)

Chất có ở xung quanh ta

d)

chất có ở trên mặt trăng

24.

Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?

a)

Màu sắc

b)

Tính tan trong nước

c)

Khối lượng riêng

d)

Nhiệt độ nóng chảy

25.

Khả năng biến đổi từ chất này thành chất khác là............

a)

tính chất vật lí.

b)

tính chất hóa học.

26.

Nhiệt độ sôi, mùi, vị, màu, trạng thái, tính tan, tính dẫn điện là

a)

tính chất hóa học.

b)

tính chất vật lí.

27.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

28.

Các đặc điểm của thể lỏng là gì?

a)

Có hình dạng xác định, rất khó bị nén.

b)

Có hình dạng không xác định, khó bị nén.

c)

Có hình dạng xác định, dễ bị nén.

d)

Có hình dạng không xác định, dễ bị nén.

29.

Dãy chất nào chỉ bao gồm chất lỏng?

a)

Cồn, nước, dầu ăn, xăng.

b)

Nước muối, muối ăn, hơi nước.

c)

Dầu ăn, nước, sắt, thủy tinh.

d)

Nhôm, đồng, hơi nước, cồn

30.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không cháy được.

31.

Chất ở thể nào thì có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt?

a)

Thẻ dẻo

b)

Thể rắn

c)

Thể khí

d)

Thể lỏng

32.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy chất rắn không chảy được?

a)

Để một vật rắn trên bàn, vật rắn không chảy tràn trên bề mặt (không tự di chuyển).

b)

Khi đổ đầy chất lỏng vào bình, rất khó để nén chất lỏng.

c)

Bơm không khí làm căng săm xe máy, xe đạp, sau đó dùng tay ta vẫn nén được săm của xe.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

33.

Dầu thô ở thể lỏng được khai thác từ các mỏ dầu ngoài biển khơi. Theo em có thể vận chuyển dầu lỏng vào đất liền bằng những cách nào?

a)

Cho dầu vào thùng chứa và vận chuyển vào đất liền.

b)

Bơm dầu chảy qua những đường ống dẫn dầu về đất liền.

c)

Đưa cả mỏ dầu về đất liền rồi khai thác.

d)

Cả A và B đúng.

34.

Dãy nào sau đây chỉ tính chất vật lí của muối?

a)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị mặn, tan nhiều trong nước.

b)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị ngọt, tan ít trong nước.

c)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị mặn, không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị ngọt, tan nhiều trong nước.

35.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây.

b)

Gió thổi.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.

36.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

băng tan.

b)

sương mù.

c)

tạo thành mây.

d)

mưa tuyết.

37.

Người ta tạo ra nước cất bằng cách đun cho nước bốc hơi, sau đó dẫn hơi nước qua ống làm lạnh sẽ thu được nước cất. Quá trình này ứng với khái niệm nào dưới đây?

a)

Sự đông đặc.

b)

Sự bay hơi và sự ngưng tụ.

c)

Sự nóng chảy và sự đông đặc.

d)

Sự sôi.

38.

Đun nóng nước trong một xoong nhỏ. Đậy vung. Khi nước sôi, nhanh chóng mở vung ra, em sẽ thấy nhiều giọt nước trên nắp vung. Hiện tượng đó được gọi là gì?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự nóng chảy.

39.

Chỉ ra vật thể tự nhiên

a)
b)
c)
d)
40.

Vật thể nào sau đây là vật thể nhân tạo?

a)

Hoa đào

b)

Cây cỏ

c)

Quần áo

d)

Núi đá vôi