wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Số 1 QTH (HK)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Bốn chức năng cơ bản của quản trị là:

a)

A.Hoạch định, thực hiện, kiểm tra và sửa sai.

b)

B.Hoạch định, thực hiện, đo lường và kiểm tra.

c)

C.Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra.

d)

D.Không câu nào đúng.

2.

Câu này thể hiện hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

a)

(Đầu vào ra - Đầu vào vào) / Đầu vào ra

b)

Đầu ra/ Đầu vào

c)

Đầu vào / Đầu ra

d)

Không câu nào đúng.

3.

Nhà quản trị có đặc điểm:

a)

A. Điều khiển công việc của người khác.

b)

B. Trực tiếp thực hiện công việc.

c)

C. Có trách nhiệm nhưng không cần quyền hạn.

d)

D. Không câu nào đúng.

4.

Ba cấp bậc nhà quản trị trong tổ chức là:

a)

A. Cấp cơ sở, cấp trung và cấp cao.

b)

B. Cấp trẻ, cấp trung niên và cấp cao tuổi.

c)

C. Cấp thấp nhất, cấp thấp vừa và cấp thấp nhất.

d)

D. Không câu nào đúng.

5.

Ba kỹ năng cần thiết của nhà quản trị là:

a)

A. Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và kỹ năng định hướng.

b)

B. Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chiến lược.

c)

C. Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy.

d)

D. Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ năng trình bày.

6.

Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị bao gồm:

a)

A. Đại gia, biểu tượng; lãnh đạo và liên lạc.

b)

B. Đại diện (hay tượng trưng); lãnh đạo và liên lạc.

c)

C. Đại diện (tượng trưng); lãnh đạo và trung gian.

d)

D. Không câu nào đúng.

7.

Các vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm:

a)

A. Phổ biến thông tin.

b)

B. Cung cấp thông tin.

c)

C. Thu thập và tiếp nhận thông tin.

d)

D. Cả 3 câu đều đúng.

8.

Các vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm:

a)

A. Giải quyết các thay đổi và xung đột.

b)

B. Phân bổ tài nguyên.

c)

C. Thương thuyết, (đàm phán) Doanh Nhân

d)

D. Cả 3 câu đều đúng.

9.

Người ta chia các cấp bậc nhà quản trị trong một tổ chức thành

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

10.

Các vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm:

a)

Giải quyết các thay đổi và xung đột.

b)

Phân bổ tài nguyên.

c)

Thương thuyết, đàm phán.

d)

Tất cả các ý trên

11.

Người ta chia các cấp bậc nhà quản trị trong một tổ chức thành:

a)

2 cấp.

b)

3 cấp.

c)

4 cấp

d)

5 cấp.

12.

Ở cấp quản trị càng cao thì nhà quản trị càng cần nhiều kỹ năng về:

a)

Kỹ thuật.

b)

Nhân sự.

c)

Tư duy.

d)

Tất cả đều sai.

13.

Mary Parker Follett thuộc trường phái quản trị nào?

a)

Khoa học

b)

Hành chính

c)

Tâm lý xã hội

d)

Định lượng

14.

Mayo thuộc trường phái quản trị nào?

a)

Hiện đại

b)

Tâm lý xã hội

c)

Định lượng

d)

Cổ điển

15.

Tác giả của học thuyết X là:

a)

William Ouchi

b)

Frederick Herzberg

c)

Henry Fayol

d)

Douglas McGregor

16.

Điền vào chỗ trống 'trường phái tâm lý xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ... của con người trong xã hội':

(a)  

17.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:

a)

quan hệ xí nghiệp là một hệ thống khép kín

b)

chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

cả A và B

d)

cách nhìn phiến diện

18.

Lý thuyết 'Quản trị khoa học' được xếp vào trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái tâm lý xã hội

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái cổ điển

d)

Trường phái quản trị hiện đại

19.

Phát biểu đúng về môi trường:

a)

Lãnh đạo lượng lượng những thể chế bên ngoài tổ chức có ảnh hưởng đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức.

b)

Là tổng hợp các yếu tố cầu cứu của khách hàng có tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.

c)

Là tổng hợp các yếu tố đầu vào tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.

d)

Không câu nào đúng.

20.

Môi trường vĩ mô bao gồm:

a)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.

b)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị.

21.

Môi trường vĩ mô bao gồm những yếu tố nào?

a)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

b)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị

d)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

22.

Môi trường nội bộ bao gồm những yếu tố nào?

a)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

b)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị

d)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

23.

Trình độ nhân lực của tổ chức thuộc yếu tố môi trường được phân loại như thế nào?

a)

Vĩ mô

b)

Vimô

c)

Nội bộ (nội lực)

d)

Nội địa

24.

Nguồn cung nhân lực phục vụ cho hoạt động của tổ chức thuộc yếu tố môi trường nào?

a)

Ngành

b)

Tổng quát

c)

Nội bộ

d)

Vimô

25.

Cấu trúc nhân khẩu thuộc yếu tố môi trường là gì?

a)

nội vi

b)

khách hàng

c)

nganhf

d)

vĩ mô (tổng quát)

26.

Văn hóa thuộc yếu tố môi trường là gì?

a)

nội vi

b)

khách hàng

c)

ngành

d)

tổng quảt

27.

Chọn yếu tố thuộc môi trường theo ý kiến của người dân?

a)

Vĩ mô

b)

Kinh tế

c)

Khách hàng

d)

Ngành

28.

Một tổ chức tốt khi nào?

a)

Cá nhân phát huy năng lực

b)

Hiệu quả sản xuất cao

c)

Khách hàng được phục vụ tốt

d)

Tất cả đều đúng

29.

Nguyên tắc hoạt động của tổ chức bộ máy có ý nghĩa là gì?

a)

Bộ máy thay đổi để phù hợp với môi trường thay đổi

b)

Tùy ýeu cầu công việc mà bộ trưởc cần bộ quản lý

c)

Tùy ýeu cầu khách hàng mà có chính sách khuyến mãi phù hợp

d)

Tư tưởng của lãnh đạo cao nhất phải nhạy bén với thực tế

30.

Tầm hạn quản trị(span of control) theo chiều ngang thường là

a)

3 đến 9

b)

30 đến 99

c)

300 đến 999

31.

Theo Max Weber quyền hành bao gồm các yếu tố:

a)

Chức vụ hợp pháp

b)

Có năng lực và phẩm chất để cấp dưới tín ngưỡng và tôn trọng

c)

Được cấp dưới thừa nhận

d)

Cả ba đều đúng

32.

Mục đích chính của hoạt động quản trị là:

a)

Hoạt động hướng đến việc đạt được mục tiêu của tổ chức

b)

Hoạt động phối hợp để nâng cao hiệu quả

c)

Hoạt động thực hiện công việc thông qua người khác

d)

Hoạt động cần có sự tham gia của nhiều người

33.

Người cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp lớn là quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp thấp

c)

Cấp trung

d)

Tất cả đều sai

34.

Kỹ năng cần thiết và quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp thấp là:

a)

Nhân sự và kỹ thuật

b)

kỹ thuật

c)

nhân sự

d)

kỹ thuật và tư duy

35.

Hoạt động quản trị trong tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Thực hiện đúng mục tiêu với hiệu suất cao

b)

Đạt được lợi nhuận

c)

Làm đúng việc

d)

Chi phí thấp

36.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên xây dựng

a)

Có tính tiến tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Định tính và định lượng

d)

Không có câu trả lời nào hoàn toàn chính xác (ý nào cx đúng)

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng.

a)

Khoa học quản trị là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

b)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

c)

Trực giác là quan trọng nhất để thành công trong quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật qu

38.

Mối quan hệ giữa các cấp quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

a)

Ởbậcquảntrịcàngcaokỹnăngkỹthuậtcàngcótầmquantrọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

cấp bậc càng cao kỹ năng tư duy càng có tầm quan trọng

d)

Tấtcảcácphươngántrênđềuchưaphùhợp.

39.

Điềnvàochỗtrống“quản trịhướngtổchứcđạtmục tiêuvới....caonhấtvàchi phíthấpnhất”

a)

Lợiích

b)

Kếtquả

c)

Lợinhuận

d)

Sựthỏamãn

40.

Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến...lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc”

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Trình độ

d)

Môi trường

41.

Mốiquanhệgiữakhoahọcvànghệthuậtquản trịđượcdiễnđạtrõ nhấttrongcâu:

a)

Khoahọclànềntảngđểhìnhthànhnghệthuật.

b)

Trựcgiáclàquantrọngđểthànhcôngtrongquảntrị

c)

mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

d)

Cầnvậndụngđúngcácnguyêntắckhoahọcvàoquản trị.

42.

Đâu là kỹ năng kỹ thuật của quản lý bán hàng khu vực

a)

Dự báo nhu cầu thị trường của khu vực mình quản lý.

b)

Phân tích diễn biến nhu cầu khách hàng trong thị trường mình quản lý.

c)

Xây dựng tốt mối quan hệ với các đại lý, nhà phân phối.

d)

Cả ba A,B,C đều không đúng.

43.

Tại sao nhà quản trị cấp cao càng cao kỹ năng kỹ thuật càng giảm sự quan trọng?

a)

Vì nhà quản trị cấp càng cao càng không điều hành hoạt động tác nghiệp của tổ chức.

b)

Nhà quản trị cấp càng cao càng không được điều hành trực tiếp người thừa hành

c)

Vì thời gian nhà quản trị cấp càng cao thời gian dàng cho các chức năng quản trị (hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra) nhiều càng hơn thời gian dành cho hoạt động chuyên môn.

d)

tất cả các ý trên

44.

Câu nào phù hợp với nhà quản trị cấp cao?

a)

Tỷ lệ thời gian dành cho chức năng hoạch định và tổ chức cao hơn tỷ lệ thời gian dành cho hai chức năng còn lại

b)

Tỷ lệ thời gian dành cho chức năng tổ chức và điều khiển cao hơn tỷ lệ thời gian dành cho hai chức năng còn lại

c)

Tỷ lệ thời gian dành cho hai chức năng hoạch định và kiểm tra cao hơn tỷ lệ thời gian dành cho hai chức năng còn lại

d)

Tỷ lệ thời gian dành cho hai chức năng tổ chức và điều khiển cao hơn tỷ lệ thời gian dành cho hai chức năng còn lại

45.

Trong các vai trò sau, vai trò nào không phải của nhà quản trị cấp cao?

a)

A. Quyết định trong việc lựa chọn đối tác kinh doanh

b)

B. Quyết định trong việc lựa chọn dự án kinh doanh.

c)

C. Quyết định trong việc lựa chọn chương trình nghỉ dưỡng cho nhân viên

d)

Cả A B C

46.

Nhà quản trị phải thực hiện những chức năng gì để đạt được mục tiêu chung của tổ chức?

a)

A. Hoạch định, tổ chức thực hiện, lãnh đạo và động viên nhân viên, kiểm tra tiến độ và hiệu quả công việc.

b)

B. Hoạch định, triển khai kế hoạch, theo dõi và chấm điểm thi đua, báo cáo cho Giám đốc

c)

C. Lập tiến độ thực hiện chỉ tiêu được giao, đôn đốc nhân viên, đánh giá thành tích làm việc của cấp dưới, báo cáo cho cấp trên

d)

D. Tư duy, truyền đạt, giám sát, khen thưởng và kỷ luật.

47.

Kỹ năng hướng dẫn, kỹ năng làm việc nhóm và kỹ năng động viên là những kỹ năng thuộc nhóm kỹ năng nào của nhà quản trị?

a)

A. Kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ.

b)

B. Kỹ năng tư duy, nhận thức.

c)

C. Kỹ năng truyền đạt.

d)

D. Kỹ năng nhân sự

48.

Ở cấp quản trị càng cao thì nhà quản trị càng cần nhiều kỹ năng về

a)

Kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ.

b)

Kỹ năng tư duy, nhận thức.

c)

Kỹ năng truyền đạt.

d)

Kỹ năng nhân sự.

49.

Người nào không phải là người quản trị?

a)

Người điều khiển công việc của những người khác, làm việc ở những vị trí và mang những trách nhiệm khác nhau.

b)

Làm việc trong tổ chức nhưng chỉ có nhiệm vụ điều khiển công việc của người khác.

c)

Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát con người, tài chính, vật chất và thông tin một cách có hiệu quả để đạt được mục tiêu.

d)

Người có những chức năng, nhiệm vụ và trách nhiệm không giống như những người thừa hành.

50.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói đến tính phổ biến của quản trị?

a)

Hoạt động quản trị được thể hiện rõ nét và đầy đủ ở doanh nghiệp.

b)

Hoạt động quản trị không diễn ra ở các tổ chức phi lợi nhuận (Các tổ chức làm công tác từ thiện) vì mục tiêu của các tổ chức này không phải là lợi nhuận.

c)

Các cơ quan quản lý nhà nước (Ủy ban nhân dân các cấp, các sở, ban, ngành có hoạt động quản trị.

d)

Tất cả A, B, C đều không thể hiện tính phổ biến của quản trị.

51.

Trường hợp nào khách hàng có thể gây áp lực lớn nhất cho nhà sản xuất (doanh nghiệp)?

a)

Khách hàng lớn nhưng chậm thanh toán (hay chiếm đoạt vốn của doanh nghiệp).

b)

Khách hàng cá nhân nhưng có thể ảnh hưởng lên hành vi mua đến khách hàng lớn khác của doanh nghiệp.

c)

Khách hàng tổ chức mua hàng thường xuyên nhưng có mối quan hệ rất tốt với doanh nghiệp.

d)

Khách hàng cá nhân GVRĐ (Ký và ghi rõ họ tên).