wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GS 6 U1

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

2.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

3.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

4.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

5.

compass

a)

thước kẻ

b)

compa/ la bàn

c)

hộp bút

d)

bìa sách

6.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

7.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

8.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

9.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

10.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

11.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
12.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

13.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
14.



(a)  

15.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

16.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

17.

I have a red (a)  

18.

My new (a)   is short.

19.

SMART

a)

xấu hổ

b)

bảnh bao

c)

tốt bụng

d)

hào phóng

20.

Students................. their uniforms on Monday.

a)

go

b)

play

c)

wear

d)

do

21.

What.................do you like to study?

I like to study English and history.

a)

uniforms

b)

subjects

c)

sports

d)

schools

22.

study............

a)

new words

b)

lunch

c)

a uniform

d)

exercise

23.

Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.

a)

has

b)

have

c)

having

d)

is have

24.

Hoang (like).................... his new school.

a)

doesn't like

b)

likes

c)

like

d)

don't like

25.

I remember to do my homework. (always)

(a)  

26.

Do you learn Russian?

No, I (not do)................

a)

doesn't

b)

do

c)

does

d)

don't

27.

Mr Nam (teach) (a)   history at my school.

28.

Chọn nghĩa tiếng Việt của từ dưới đây:
school lunch

a)

bữa ăn sáng ở trường

b)

bữa ăn trưa ở trường

c)

bữa ăn trưa ở nhà

d)

bữa ăn trưa ở nhà

29.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

âm nhạc

(a)  

30.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

bóng đá

(a)  

31.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

khoa học

(a)  

32.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

lịch sử

(a)  

33.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

tập thể dục

(a)  

34.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

bài học / môn học

(a)  

35.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

đồ gọt bút chì

(a)  

36.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

com-pa

(a)  

37.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

cục tẩy

(a)  

38.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

hộp đựng bút

(a)  

39.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

máy tính cầm tay

(a)  

40.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

cặp đi học

(a)  

41.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

mặc đồng phục vào

(a)  

42.

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

ngôi làng

(a)  

43.

Bể bơi: ________ ____

(a)  

44.

sự giúp đỡ, giúp đỡ: (a)  

45.

activity

a)

phỏng vấn

b)

hoạt động

c)

quốc tế

d)

nghệ thuật

46.

Máy tính: (a)  

47.

bảnh bao, gọn gàng

a)

smart

b)

share

c)

help

d)

art

48.

remember

a)

máy tính

b)

bạn cùng lớp

c)

gọn gàng

d)

ghi nhớ

49.

cuộc phỏng vấn, phỏng vấn: (a)  

50.

international

a)

trường quốc tế

b)

quốc tế

c)

trường nội trú

d)

quốc gia

51.

boarding school

a)

trường tiểu học

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường trung

52.

com-pa là gì: (a)  

53.

favourite

a)

được yêu thích

b)

cuộc phỏng vấn

c)

bể bơi

d)

bạn cùng lớp

54.

gõ (cửa): (a)  

55.

bạn cùng lớp: (a)  

56.

rubber

a)

cặp xách

b)

máy tính

c)

hộp bút

d)

cục tẩy

57.

balo, cặp đi học: ______ ___

(a)  

58.

activity (n)

a)

sáng tạo

b)

hoạt động

c)

máy tính

d)

nhà kính

59.

Art (n)

a)

gõ cửa

b)

vở

c)

nghệ thuật, môn Mỹ thuật

d)

thiết bị

60.

backpack (n)

a)

ba lô

b)

sáng tạo

c)

quốc tế

d)

máy tính

61.

boarding school (n)

a)

trường cấp 2

b)

trường nội trú

c)

bạn học

d)

môn học

62.

calculator (n)

a)

compa

b)

vở

c)

bàn học

d)

máy tính

63.

classmate (n)

a)

bạn bè

b)

bạn thân

c)

bạn cùng lớp

d)

bạn cùng bàn

64.

compass (n)

a)

môn võ judo

b)

quốc tế

c)

compa

d)

sáng tạo

65.

creative (adj)

a)

thiết bị

b)

sáng tạo

c)

vui vẻ

d)

tích cực

66.

equipment (n)

a)

giúp đỡ

b)

nhà kính

c)

thiết bị

d)

hộp bút

67.

excited (adj)

a)

nước ngoài

b)

giúp đỡ

c)

phấn chấn, phấn khích

d)

sáng tạo

68.

greenhouse (n)

a)

thiết bị

b)

nhà kính

c)

Sinh học

d)

quốc tế

69.

help (n,v)

a)

vở

b)

gõ cửa

c)

môn võ judo

d)

giúp đỡ

70.

international (adj)

a)

sáng tạo

b)

quốc tế

c)

vở

d)

hoạt động

71.

judo (n)

a)

môn võ judo

b)

vở

c)

la bàn

d)

nhà kính

72.

knock (v)

a)

nghệ thuật

b)

vẫy chào

c)

gõ (cửa)

d)

chạy

73.

notebook (n)

a)

tẩy

b)

bút

c)

sách

d)

vở

74.

overseas (adv, adj)

a)

(ở) nước ngoài

b)

thông minh

c)

đồng phục

d)

bài thơ

75.

pencil case (n)

a)

gọt bút chì

b)

hộp bút

c)

thước kẻ

d)

compa

76.

pencil sharpener (n)

a)

gọt bút chì

b)

sách giáo khoa

c)

đồng phục

d)

cặp sách

77.

pocket money (n)

a)

bao quanh

b)

tiền túi, tiền riêng, tiền tiêu vặt

c)

gia sư riêng

d)

cặp sách

78.

poem (n)

a)

khoa học

b)

âm nhạc

c)

bài hát

d)

bài thơ

79.

private tutor (n)

a)

môn học

b)

gia sư riêng

c)

sách giáo khoa

d)

hồ bơi

80.

Thông minh

a)

smart

b)

small

c)

smell

81.

Friendly

a)

tự tin

b)

thân thiện

c)

hài hước

82.

tốt bụng

a)

kind

b)

lazy

c)

funny

83.

caring

a)

tự tin

b)

chăm chỉ

c)

quan tâm

84.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"intelligent (thông minh)"

a)

funny

b)

clever

c)

confident

85.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

– Where’s Lisa?

– She (help) (a)   Mum in the kitchen.

86.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Listen ! Someone (knock) (a)   at the door.

87.

Chọn đáp án đúng:

– Are you doing your homework?

– No, I’m not. I (write) __________ a letter to my parents.

a)

A. writing

b)

B. is writing

c)

C. are writing

d)

D. am writing

88.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Look! They (a)   badminton now. (play)

89.

Cho hình thức đúng của đọng từ:

– _______ they (read) _______ books in the library?

– Yes, they are.

(a)  

90.

Chọn đáp án đúng:

– Who is he (talk) ____________ about?

– His best friend.

a)

A. talk

b)

B. is talking

c)

C. talking

d)

D. are talking

91.

sảnh, phòng lớn

(a)  

92.

lò vi sóng

(a)  

93.

bồn rửa

(a)  

94.

tự tin (adj)

(a)  

95.
hard-working
a)
chăm chỉ, siêng năng
b)
buồn cười
c)
tốt bụng
d)
nói nhiều, nhiều chuyện
96.

Xếp từ sau thành câu hợp lý và hoàn chỉnh

do/subject/What/like/you/?

(a)  

97.

She is over 70 but she is very ________.

Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động.

a)

boring

b)

caring

c)

competitive

d)

active

e)

confident

98.

I don’t think he’s such a________ man.

Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy.

a)

boring

b)

caring

c)

curious

d)

confident

e)

competitive

99.

My father is a very ________ person.

Bố tớ là một người rất chu đáo.

a)

competitive

b)

curious

c)

caring

d)

confident

e)

freedom-loving

100.

They are more ________ than I thought.

Họ tự tin hơn tôi tưởng.

a)

curious

b)

confident

c)

friendly

d)

funny

e)

freedom-loving

101.

They are very ______ to me.

Họ rất thân thiện với tớ.

a)

funny

b)

friendly

c)

independent

d)

kind

e)

generous

102.

She’s very _________ with kids.

Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ.

a)

sensitive

b)

responsible

c)

reliable

d)

patient

e)

personality

103.

There are 12 signs of the __________.

Có 12 cung trong cung hoàng đạo.

a)

active

b)

confident

c)

curious

d)

zodiac

e)

independent

104.

crowded là gì?

(a)  

105.

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

(Chọn phương án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.)

-

Danny __________ blue eyes and blond hair.

a)

is having

b)

have

c)

has

d)

is

106.

Write the correct forms of the words in brackets.

(Viết các dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

-

Our English teacher is (a)   . She tells great jokes and makes us laugh. (fun) 

107.

Complete the second sentence so that it means the same as the first one.

(Hoàn thành câu thứ hai sao cho nó có nghĩa giống như câu đầu tiên.)

-

Her favorite subject is English.

-> She (a)  

108.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

(Chọn từ gạch dưới có phần phát âm khác)

a)

clean

b)

beach

c)

sneakers

d)

wear

109.

Write the correct forms of the words in brackets.

(Viết các dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

-

Simon is very (a)   when his friends have problems with their homework. (help)