wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A-RC4-QUIZ

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
hàng năm
a)
applicant
b)
annual
c)
appropriate
d)
assit
2.
nỗ lực
a)
attend
b)
attemp
c)
benefit
d)
attendee
3.
thành tựu
a)
benefit
b)
competition
c)
achievement
d)
competition
4.
miễn phí
a)
competitive
b)
comprehensive
c)
consisely
d)
complimentary
5.
toàn diện
a)
comprehensive
b)
considerable
c)
competition
d)
considerate
6.
consist of
a)
cân nhắc
b)
bao gồm
c)
tham gia
d)
đóng góp
7.
considerable
a)
cân nhắc
b)
nhiều đáng kể
c)
sáng tạo
d)
chần chừ lưỡng lự
8.
defective
a)
sáng tạo
b)
ân cần
c)
bị lỗi
d)
nhiều đáng kể
9.
contribution
a)
sự đóng góp
b)
sự cải thiện
c)
sự đặt chỗ
d)
sự khấu trừ
10.
approval
a)
sự ngăn cản
b)
sự đồng ý, phê duyệt
c)
việc đến
d)
sự từ chối
11.
descipline
a)
quy định
b)
đặt cọc
c)
kỷ luật
d)
quyết định
12.
deposit
a)
khoản trừ
b)
khoản đặt cọc
c)
tiền ứng
d)
hoàn tiền
13.
Điền giới từ: dedication ----- sth
a)
in
b)
for
c)
with
d)
to
14.
Điền giới từ: equal ----- sth
a)
with
b)
to
c)
for
d)
in
15.
essential
a)
cần thiết
b)
khẩn cấp
c)
nhiều đáng kể
d)
ngắn gọn
16.
extensive
a)
gia hạn
b)
rộng, bao quát
c)
sở hữu
d)
bị lỗi
17.
Để vinh danh ai đó?
a)
despite of
b)
in recognition of
c)
in hornor of
d)
in favor of
18.
impressive
a)
ấn tượng
b)
bị lỗi
c)
quan trọng
d)
bao gồm
19.
government
a)
sự phát triển
b)
chính phủ
c)
cư dân
d)
sự từ chối
20.
inquiry
a)
sự điều chỉnh
b)
sự điều tra
c)
câu hỏi thắc mắc
d)
sự sụt giảm
21.
inspection
a)
sự nghi ngờ
b)
việc đặt chỗ
c)
sự ghi nhận
d)
việc điều tra
22.
obvious
a)
hiển nhiên, rõ ràng
b)
rộng rãi
c)
nhiều đáng kể
d)
ân cần
23.
meet
a)
cuộc họp
b)
gặp/ đáp ứng
c)
hỏi
d)
yêu cầu
24.
official
a)
văn phòng
b)
nhà chức trách
c)
dân cư
d)
phòng ban
25.
potential
a)
chịu trách nhiệm
b)
lợi nhuận
c)
quyền lợi
d)
tiềm năng
26.
proficient
a)
chuyên nghiệp
b)
thuận lợi
c)
thành thạo
d)
có lợi
27.
responsible for
a)
ghi nhận ai
b)
vinh danh ai
c)
bởi vì
d)
chịu trách nhiệm
28.
recognition
a)
sự sụt giảm
b)
sự đặt chỗ
c)
sự ghi nhận
d)
việc điều tra
29.
be subject to
a)
bị, chịu
b)
học, nghiên cứu
c)
tam thời
d)
đủ
30.
sufficient
a)
đủ
b)
dư thừa
c)
thiếu
d)
tạm thời
31.
successive
a)
thành công
b)
liên tục liên tiếp
c)
nhất quán
d)
quen thuộc
32.
thorough
a)
mặc dù
b)
do đó
c)
bởi vì
d)
kỹ lưỡng
33.
temporary
a)
tạm thời
b)
nhiều đáng kể
c)
có lợi
d)
hào phóng
34.
unveil
a)
thất bại
b)
tiết lộ
c)
thu lợi
d)
hỏi
35.
be similar ----- sth
a)
in
b)
for
c)
within
d)
to
36.
reliable
a)
chân thành
b)
cảm kích
c)
đáng tin cậy
d)
bị lỗi
37.
favorable
a)
yêu thích
b)
ưa chuộng
c)
thuận lợi
d)
khó khăn
38.
substantial
a)
nhiều đáng kể
b)
thuận lợi
c)
thành thạo
d)
tiềm năng
39.

Be aware of

a)

lo sợ

b)

chần chừ

c)

sẵn lòng

d)

biết, nhận thức được

40.

be qualified ----- something

a)

in

b)

with

c)

for

d)

on