wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Xác định từ loại - danh từ

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn đúng chức năng của từ gạch dưới:


Yesterday Hue went home at 9.pm.

a)

Là Tính từ

b)

Là Danh từ làm chủ ngữ trong câu

c)

Là Danh từ đứng sau tính từ

d)

Là Danh từ đứng sau các mạo từ

2.

Hãy chọn câu đúng về định nghĩa của Danh từ :

a)

Là những từ chỉ người, sinh vật, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng,..

b)

Là những từ chỉ người, sinh vật, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng, trạng thái,...

c)

Là những từ chỉ người, sinh vật, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng, trạng thái, thời gian...

d)

Là những từ chỉ người, sinh vật, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng, trạng thái, thời gian, tần suất...

3.

Chỉ ra định nghĩa sai về vị trí của Danh từ:

a)

Đứng sau động từ liên kết

b)

Đứng sau các mạo từ

c)

Đứng sau tính từ

d)

Đứng sau “enough”

4.

Danh từ trong tiếng anh là:

a)

Noun

b)

Adverb

c)

Adjective

d)

Verb

5.

Từ viết tắt của Danh từ:

a)

Adv

b)

Adj

c)

V

d)

N

6.

Hãy chọn đúng chức năng của từ gạch dưới:


Hoa is my student.

a)

Danh từ đứng sau trạng từ

b)

Danh từ làm tân ngữ (túc từ), đứng sau động từ

c)

Danh từ đứng sau tính từ

d)

Danh từ đứng sau giới từ

7.

Hãy chọn đúng chức năng của từ gạch dưới:


We love English.

a)

Danh từ đứng sau “enough”

b)

Danh từ làm chủ ngữ trong câu

c)

Danh từ đứng sau giới từ

d)

Danh từ làm tân ngữ (túc từ), đứng sau động từ

8.

Hay chỉ ra Danh từ trong những từ được gạch dưới:


This book is an interesting book.

a)

is

b)

an

c)

interesting

d)

book

9.

Hãy chỉ ra Danh từ đứng sau giới từ:


Hanoi is famous for its beauty.

a)

Hanoi

b)

is

c)

famous

d)

beauty

10.

Chỉ ra Danh từ trong câu sau:


Hoan didn’t have enough money to buy that computer.

(a)  

11.

Chỉ ra Danh từ trong các từ sau:


healthy, friendly, army, quickly

a)

healthy

b)

friendly

c)

army

d)

quickly

12.

Chỉ ra Danh từ chỉ người trong các từ sau:


visitor, nation, pavement, independence

a)

visitor

b)

nation

c)

pavement

d)

independence

13.

Chỉ ra các chức năng của Danh từ :

a)

Danh từ làm chủ ngữ trong câu, đứng sau tính từ, làm tân ngữ

b)

Danh từ làm chủ ngữ trong câu, đứng sau tính từ, làm tân ngữ, đứng sau “enough”, đứng sau các mạo từ

c)

Danh từ làm chủ ngữ trong câu, đứng sau tính từ, làm tân ngữ, đứng sau “enough”, đứng sau các mạo từ, đứng sau giới từ

d)

Danh từ làm chủ ngữ trong câu, đứng sau tính từ, làm tân ngữ, đứng sau “enough”, đứng sau các mạo từ, đứng sau giới từ, đứng sau động từ liên kết

14.

Chỉ ra Danh từ đứng sau các mạo từ:


I'm going to be a famous singer when I'm older.

(a)  

15.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


Important

a)

Importance

b)

Importantly

c)

Importantive

d)

Importantness

16.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


Produce

a)

Productive

b)

Producer

c)

Productively

d)

Producing

17.

Chỉ ra các hậu tố thường gặp của Danh từ:

a)

tion, sion, ment, al, ful, ive, ly,...

b)

al, ful, ive, able, ous, cult, ish,...

c)

tion, sion, ment, ce, ness, y, er/or,...

d)

ce, ness, al, ful, y, er/or, cult,...

18.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


sun

a)

sunny

b)

sunbathe

c)

solar

d)

sunshine

19.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


Origin

a)

original

b)

originally

c)

originate

d)

origination

20.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


home

a)

homeless

b)

homelike

c)

homelessness

d)

homely

21.

Chỉ ra Danh từ trong các từ sau:

a)

official

b)

officially

c)

office

d)

officious

22.

Chỉ ra Danh từ trong các từ sau:


draw

a)

drawing

b)

drawive

c)

drawn

d)

drawed

23.

Chỉ ra Danh từ chỉ người của từ sau:


teach

(a)  

24.

Chỉ ra Danh từ chỉ người của từ sau:

study

(a)  

25.

Chỉ ra Danh từ chỉ người của từ sau:

play

a)

playlist

b)

player

c)

playful

d)

playback

26.

Chỉ ra từ không phải là Danh từ của từ sau:


water

a)

waterfall

b)

watering

c)

watershed

d)

watered

27.

Chỉ ra từ không phải là Danh từ của từ sau:


affect

a)

effect

b)

affection

c)

affectionate

d)

affectedness

28.

Chỉ ra từ không phải là Danh từ của từ sau:


earth

a)

earthy

b)

earthquake

c)

earthworm

d)

earthstar

29.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


beautiful

a)

beauty

b)

beautifully

c)

beautifullness

d)

beautifulltion

30.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


interesting

a)

interest

b)

interested

c)

interestingly

d)

interestive

31.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


friend

a)

friendly

b)

friendliness

c)

friendlition

d)

friendliment

32.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


difficult

a)

difficultion

b)

difficultive

c)

difficulty

d)

difficultness

33.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


excited

a)

exciting

b)

excitement

c)

excity

d)

excitedness

34.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


lovely

a)

loved

b)

loveliness

c)

loveling

d)

lovely

35.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


important

a)

importance

b)

importantion

c)

importansion

d)

importanty

36.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


popular

a)

popularce

b)

popularness

c)

popularity

d)

popularion

37.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


ugly

a)

uglicy

b)

uglice

c)

uglicess

d)

ugliness

38.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


passionated

a)

passion

b)

passionative

c)

passionately

d)

passioness

39.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


select

a)

selective

b)

selection

c)

selectiness

d)

selected

40.

Chỉ ra Danh từ của từ sau:


satisfy

a)

satisfion

b)

satisfiness

c)

satisfitive

d)

satisfaction