Font size
WorksheetsXác định từ loại - danh từ
Total questions: 40
Worksheet time: 22mins
Hãy chọn đúng chức năng của từ gạch dưới:
Yesterday Hue went home at 9.pm.
Là Tính từ
Là Danh từ làm chủ ngữ trong câu
Là Danh từ đứng sau tính từ
Là Danh từ đứng sau các mạo từ
Hãy chọn câu đúng về định nghĩa của Danh từ :
Là những từ chỉ người, sinh vật, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng,..
Là những từ chỉ người, sinh vật, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng, trạng thái,...
Là những từ chỉ người, sinh vật, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng, trạng thái, thời gian...
Là những từ chỉ người, sinh vật, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng, trạng thái, thời gian, tần suất...
Chỉ ra định nghĩa sai về vị trí của Danh từ:
Đứng sau động từ liên kết
Đứng sau các mạo từ
Đứng sau tính từ
Đứng sau “enough”
Danh từ trong tiếng anh là:
Noun
Adverb
Adjective
Verb
Từ viết tắt của Danh từ:
Adv
Adj
V
N
Hãy chọn đúng chức năng của từ gạch dưới:
Hoa is my student.
Danh từ đứng sau trạng từ
Danh từ làm tân ngữ (túc từ), đứng sau động từ
Danh từ đứng sau tính từ
Danh từ đứng sau giới từ
Hãy chọn đúng chức năng của từ gạch dưới:
We love English.
Danh từ đứng sau “enough”
Danh từ làm chủ ngữ trong câu
Danh từ đứng sau giới từ
Danh từ làm tân ngữ (túc từ), đứng sau động từ
Hay chỉ ra Danh từ trong những từ được gạch dưới:
This book is an interesting book.
is
an
interesting
book
Hãy chỉ ra Danh từ đứng sau giới từ:
Hanoi is famous for its beauty.
Hanoi
is
famous
beauty
Chỉ ra Danh từ trong câu sau:
Hoan didn’t have enough money to buy that computer.
(a)
Chỉ ra Danh từ trong các từ sau:
healthy, friendly, army, quickly
healthy
friendly
army
quickly
Chỉ ra Danh từ chỉ người trong các từ sau:
visitor, nation, pavement, independence
visitor
nation
pavement
independence
Chỉ ra các chức năng của Danh từ :
Danh từ làm chủ ngữ trong câu, đứng sau tính từ, làm tân ngữ
Danh từ làm chủ ngữ trong câu, đứng sau tính từ, làm tân ngữ, đứng sau “enough”, đứng sau các mạo từ
Danh từ làm chủ ngữ trong câu, đứng sau tính từ, làm tân ngữ, đứng sau “enough”, đứng sau các mạo từ, đứng sau giới từ
Danh từ làm chủ ngữ trong câu, đứng sau tính từ, làm tân ngữ, đứng sau “enough”, đứng sau các mạo từ, đứng sau giới từ, đứng sau động từ liên kết
Chỉ ra Danh từ đứng sau các mạo từ:
I'm going to be a famous singer when I'm older.
(a)
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
Important
Importance
Importantly
Importantive
Importantness
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
Produce
Productive
Producer
Productively
Producing
Chỉ ra các hậu tố thường gặp của Danh từ:
tion, sion, ment, al, ful, ive, ly,...
al, ful, ive, able, ous, cult, ish,...
tion, sion, ment, ce, ness, y, er/or,...
ce, ness, al, ful, y, er/or, cult,...
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
sun
sunny
sunbathe
solar
sunshine
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
Origin
original
originally
originate
origination
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
home
homeless
homelike
homelessness
homely
Chỉ ra Danh từ trong các từ sau:
official
officially
office
officious
Chỉ ra Danh từ trong các từ sau:
draw
drawing
drawive
drawn
drawed
Chỉ ra Danh từ chỉ người của từ sau:
teach
(a)
Chỉ ra Danh từ chỉ người của từ sau:
study
(a)
Chỉ ra Danh từ chỉ người của từ sau:
play
playlist
player
playful
playback
Chỉ ra từ không phải là Danh từ của từ sau:
water
waterfall
watering
watershed
watered
Chỉ ra từ không phải là Danh từ của từ sau:
affect
effect
affection
affectionate
affectedness
Chỉ ra từ không phải là Danh từ của từ sau:
earth
earthy
earthquake
earthworm
earthstar
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
beautiful
beauty
beautifully
beautifullness
beautifulltion
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
interesting
interest
interested
interestingly
interestive
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
friend
friendly
friendliness
friendlition
friendliment
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
difficult
difficultion
difficultive
difficulty
difficultness
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
excited
exciting
excitement
excity
excitedness
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
lovely
loved
loveliness
loveling
lovely
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
important
importance
importantion
importansion
importanty
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
popular
popularce
popularness
popularity
popularion
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
ugly
uglicy
uglice
uglicess
ugliness
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
passionated
passion
passionative
passionately
passioness
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
select
selective
selection
selectiness
selected
Chỉ ra Danh từ của từ sau:
satisfy
satisfion
satisfiness
satisfitive
satisfaction
