wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHCN hô hấp

Total questions: 28

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những lưu ý khi hướng dẫn ho có kiểm soát là:

a)

Không để bệnh nhân hít vào sâu

b)

Không để bệnh nhân hít vào hụt hơi

c)

Bệnh nhân chỉ cần ho nhẹ nhàng

d)

Không để bệnh nhân thở ra mạnh

2.

Mô tả nào không đúng trong các bước của kỹ thuật thở ra mạnh:

a)

Bệnh nhân hít vào chậm, sâu

b)

Hít vào bằng miệng

c)

Nín thở vài giây

d)

Thở ra mạnh, kéo dài

3.

Dẫn lưu tư thế là một liệu pháp người bệnh được đặt ở:

a)

Tư thế nằm

b)

Tư thế ngồi

c)

Tư thế khác nhau

d)

Tư thế đứng

4.

Một trong những lưu ý ở kỹ thuật dẫn lưu tư thế là:

4 lines
5.

Mô tả nào KHÔNG đúng ở kỹ thuật dẫn lưu tư thế:

a)

Đặt bệnh nhân đúng tư thế dẫn lưu được chỉ định

b)

Có thể kết hợp kỹ thuật vỗ, rung

c)

Để bệnh nhân ở tư thế dẫn lưu đến khi khạc được đờm

d)

Dẫn lưu 2 lần/ 1 ngày

6.

Người bệnh viêm thuỳ dưới phổi trái, tư thế người bệnh giúp dẫn lưu dịch tiết tốt nhất là:

a)

Ngồi thẳng lưng

b)

Nằm nghiêng trái

c)

Nằm đầu dốc

d)

Nằm nghiêng phải, đầu dốc phía dưới

7.

Kỹ thuật làm tăng cường thông khí phổi, giúp phổi bị tổn thương nhận được nhiều oxy nhất là:

a)

Kỹ thuật thở cơ hoành

b)

Kỹ thuật thở cơ ngực

c)

Kỹ thuật vận động lồng ngực kết hợp với kỹ thuật thở cơ hoành

d)

Kỹ thuật vận động lồng ngực

8.

nhiều oxy nhất là:

a)

Kỹ thuật thở cơ hoành

b)

Kỹ thuật thở cơ ngực

c)

Kỹ thuật vận động lồng ngực kết hợp với kỹ thuật thở cơ hoành

d)

Kỹ thuật vận động lồng ngực

9.

Khi thực hiện kỹ thuật thở cơ hoành, thực hiện đúng là:

a)

Khi hít vào bụng phình ra, khi thở ra bụng hóp vào

b)

Khi hít vào bụng hóp lại, khi thở ra bụng hóp vào

c)

Khi hít vào ngực hóp lại bụng phình ra

d)

Khi thở ra ngực phình ra bụng hóp lại

10.

Kỹ thuật ho có kiểm soát có thể dùng trong trường hợp người bệnh:

a)

Viêm phổi trên bệnh nhân mới phẫu thuật ổ bụng

b)

Viêm phổi thuỳ trên nền bệnh nhân tiểu đường

c)

Viêm phổi ứ đọng trên người bệnh tiền sử xuất huyết não

d)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính kèm theo tăng huyết áp nặng

11.

Kỹ thuật ho có kiểm soát KHÔNG sử dụng trên người bệnh:

a)

Viêm phổi tắc nghẽn mạn tính

b)

Viêm phổi thuỳ

c)

Viêm phổi kẽ

d)

Viêm phổi do ứ đọng trên người bệnh liệt nửa người do xuất huyết não

12.

Không sử dụng kỹ thuật vỗ trên bệnh nhân:

a)

Viêm phổi

b)

Nằm bất động lâu ngày

c)

Chấn thương ngực

d)

Xẹp phổi do ứ đọng dịch tiết

13.

Biện pháp trợ giúp ho bằng tay thực hiện trên người bệnh có:

a)

Cơ ngực yếu

b)

Cơ hoành yếu

c)

Cơ bụng yếu

d)

Cơ liên sườn yếu

14.

Người bệnh 60 tuổi được chẩn đoán đợt cấp của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính. Tiền sử bệnh 10 năm nay. Hiện tại: ho, khạc đờm nhiều, khó thở nhẹ. Phương pháp ưu tiên sử dụng giúp người bệnh thông thoáng đường thở là:

a)

Ho có kiểm soát

b)

Thở cơ hoành

c)

Vận động lồng ngực

15.

Mạn tính. Tiền sử bệnh 10 năm nay. Hiện tại: ho, khạc đờm nhiều, khó thở nhẹ. Phương pháp ưu tiên sử dụng giúp người bệnh thông thoáng đường thở là:

a)

A. Ho có kiểm soát

b)

B. Thở cơ hoành

c)

C. Vận động lồng ngực

d)

D. Vỗ rung, dẫn lưu tư thế

16.

Người bệnh xuất hiện ho, khạc đờm vàng nhiều 2 tuần nay, tiền sử xuất huyết não 1 năm nay, tăng huyết áp 5 năm nay. Phương pháp phục hồi chức năng hô hấp làm sạch đường khí phế quản - miệng họng phù hợp nhất cho người bệnh này là:

a)

A. Vỗ rung - dẫn lưu tư thế sau đó thực hiện ho có kiểm soát

b)

B. Thở ra mạnh và ho đằng hắng vài lần

c)

C. Vỗ rung - dẫn lưu tư thế sau đó thực hiện thở cơ hoành

d)

D. Vỗ rung - dẫn lưu tư thế và thở ra mạnh sau đó ho đằng hắng vài lần

17.

Chống chỉ định của Dịch chuyển sớm ở bệnh nhân đột quỵ não, ngoại trừ:

4 lines
18.

Trong 12 dây thần kinh sọ, dây nào chi phối cho cơ lưỡi?

a)

A. Dây V số 2

b)

B. Dây VII

c)

C. Dây V số 3

d)

D. Dây XII

19.

Trong các yếu tố nguy cơ té ngã ở người cao tuổi sau đây, yếu tố nào là nguy cơ ngoại sinh?

a)

A. Cần những bước nhỏ để lấy đồ vật

b)

B. Sử dụng trên 5 loại thuốc mỗi ngày

c)

C. Time UP & GO test > 20 giây

d)

D. Thoái hóa đa khớp

20.

Trong các tình huống sau, tình huống nào không phổ biến đối với té ngã ở người cao tuổi?

a)

A. Loãng xương

b)

B. Thoái hóa đa khớp

c)

C. Tình trạng xã hội cô lập

d)

D. Đang sử dụng thuốc kháng đông

21.

Bệnh nhân đã từng té ngã 1 lần, khi đánh giá nguy

4 lines
22.

Nguyên nhân phổ biến đối với té ngã ở người cao tuổi?

a)

Loãng xương

b)

Thoái hóa đa khớp

c)

Tình trạng xã hội cô lập

d)

Đang sử dụng thuốc kháng đông

23.

Bệnh nhân đã từng té ngã 1 lần, khi đánh giá nguy cơ té lại bệnh nhân có 7 điểm, tiếp theo anh/chị sẽ thực hiện test gì?

a)

Test ngồi dậy từ ghế

b)

Thời gian dứng lên và đi

c)

Test đi bộ 6 phút

d)

Test thăng bằng tinetti

24.

Nếu bệnh nhân có nguy cơ cao té lại, anh/chị sẽ làm gì cho bệnh nhân?

a)

Can thiệp hoạt động thể chất đặc hiệu

b)

Chăm sóc vấn đề giảm cảm giác

c)

Thay đổi môi trường sống, nhà cửa với can thiệp HĐTL

d)

Tất cả các ý trên

25.

Một yếu tố thường thấy ở mọi tư thế trên bệnh nhân lão khoa làm tăng nguy cơ té ngã cần phải chú ý tập luyện và thay dổi cho phù hợp?

a)

Mất thăng bằng về phía sau

b)

Loãng xương

c)

Yếu cơ

d)

Giảm cảm giác

26.

Thời gian vàng cho tập luyện VLTL PHCN trên bệnh nhân TBMMN là?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

1 năm

d)

2-3 năm

27.

Trong các kỹ thuật VLTL sau đây, kỹ thuật nào không giúp dẫn lưu đàm nhớt?

a)

Vỗ lồng ngực

b)

Dẫn lưu tư thế

c)

AFE

d)

Tư thế thư giãn

28.

Mục tiêu của phương pháp thở thư giãn là gì, NGOẠI TRỪ?

4 lines