wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt1

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.



(a)  

2.



(a)  

3.



(a)  

4.



(a)  

5.



(a)  

6.



(a)  

7.



(a)  

8.



(a)  

9.



(a)  

10.



(a)  

11.



(a)  

12.



(a)  

13.



(a)  

14.



(a)  

15.



(a)  

16.



(a)  

17.



(a)  

18.



(a)  

19.



(a)  

20.



(a)  

21.

Câu 1. Đầu năm gió to, cuối năm (a)   ó bấc.

22.

Câu 2. Trông cho .. ... .ân cứng đá mềm.



(a)  

23.

Câu 3. Kính thầy .. (a)   êu bạn.

24.

Câu 4. Nuớc .. (a)   ảy đá mòn.

25.

Câu 5. Lời h (a)   ý đẹp

26.

Câu 6. Muôn nguời................. một.

Câu 7. Xấu ngirời đẹp .. .n...... ết.

Câu 8. Đất .. .1.... ảnh chim đậu.

Câu 9. Ai ơi .. .b....ưng bát cơm đầy.

Câu 10. Trâu buộc ghét.. .tr............ âu ăn.

(a)  

27.

Câu 7. Xấu ngirời đẹp .. (a)   ết.

28.

Câu 8. Đất .. (a)   ành chim đậu.

29.

Câu 9. Ai ơi .. (a)   ưng bát cơm đầy.

30.

Câu 10. Trâu buộc ghét.. (a)   âu ăn.

31.

1. Chọn từ đúng với tranh:

a)

a. râu tây

b)

b. giây tây                         

c)

c. dâu tây                

d)

d. sâu tây

32.

Câu 2. Quan sát bức tranh và chọn tiếng thích họp điền vào chỗ chấm: cặp.........

           

a)

a. ra  

b)

  b. da

c)

c. gia

d)

d. sa

33.

Câu 3. Đây là cái gì?

                  

a)

a. giổ giá

b)

b. dổ dá      

c)

              c. rổ rá

d)

d. dổ rá

34.

Câu 5. Chọn tiếng thích họp điền vào chỗ chấm: Hoa......kèn

a)

a. noa                       

b)

b. loa

c)

c.la                          

d)

d. loe

35.

Câu 6. Đọc đoạn văn sau và cho biết có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

Chị Tâm rất chăm nàm: buổi xớm chị vào vườn hái dau về nấu cơm, buổi chiều chị lại da đầm cặm cụi lấy bèo về cho nợn ăn. (Sưu tầm)

a)

a. 3                         

b)

b. 4           

c)

c.5                           

d)

d. 6

36.

Câu 7. Trong các từ sau, từ nào phù họp để đứng trước cụm từ “treo áo lên móc”?

                                            

a)

a. bé      

b)

b. ngôi trường

c)

c. con sói

d)

d. quả na

37.

Câu 8. Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào sai chính tả?

                                         

a)

a. đen thui

b)

  b. xuy nghĩ

c)

c. lực rỡ   

d)

d. sung sướng

38.

Câu 9. Trong các từ sau, từ nào không cùng chủ điểm với các từ còn lại?

                                         

a)

a. yêu thương   

b)

b. nuôi nấng

c)

c. chăm sóc

d)

d. gieo hạt

39.

Câu 10. Trong các từ sau, từ nào phù họp với chỗ trống của câu thơ?

Có ngàn tia nắng nhỏ

Đi học sáng hôm nay

Có trăm trang sách mở

Xòe như.........  bay.

            

a)

a. cánh bướm

b)

b. cánh chim

c)

  c. cánh cò  

d)

d. cánh diều

40.

Câu 11. Trong các từ sau, từ nào không cùng chủ điểm với các từ còn lại?

                         

a)

a. dòng sông

b)

b. nhà trường

c)

c. cây cau  

d)

       d. rặng dừa

41.

Câu 12. Nhà thơ nào đã viết những câu thơ sau:

Tiếng gà

Giục quả na

Mở mắt Tròn xoe?

                   

                            

a)

a. Trần Đăng Khoa 

b)

b. Phan Thị Thanh Nhàn

c)

c. Minh Chính  

d)

d. Phạm Hổ

42.

Câu 13. Nhà thơ nào đã viết những câu thơ sau:

Chị Mái chăm một đàn con

Chân bới, miệng gọi mắt tròn ngó trông

Cô Mơ đẻ một trứng hồng

Cục ta cục tác sân trong ngõ ngoài                         

                 

a)

b. Phan Thị Thanh Nhàn

b)

c. Phạm Công Trứ   

c)

a. Trần Đăng Khoa  

d)

  d. Phạm Hổ

43.

Câu 14. Ngày mới đi học, chữ viết của Cao Bá  Quát được so   sánh với gì?

                                        

a)

a. mèo cào  

b)

  b. cò lội   

c)

c.    giun bò   

d)

   d. gà bới

44.

Câu 15. Trong các từ sau, từ nào phù họp với chỗ trống của câu sau?

Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng

Đèn ra trước gió còn .... hỡi đèn?

                                                         

a)

a. chăng   

b)

b. trăng

c)

c.    sao   

d)

d. mây

45.

Câu 16. Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào sai chính tả?

                             

a)

a. rộng rãi

b)

   b. vại tương

c)

c.    chượt băng

d)

d. trắng muốt

46.

Câu 17. Chọn từ phù họp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Đôi mắt bé to tròn

.................nhìn biến rộng.”

a)

a.Ngạc nhiên

b)

b.Ngỡ ngàng

c)

c.Vui thích

d)

d. Sung sướng

47.

 Câu 18: Chọn từ phù họp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Nương lúa........... óng ả

Gió dập dìu hòa ca.”       

a)

a. vàng

b)

b.màu

c)

    c.xanh

d)

d. đẹp

48.

Câu 19: Chọn từ phù họp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Những trưa đồng đầy nắng

Trâu nằm......... bóng râm”

                                  

a)

a. gặm

b)

     b. nhai 

c)

    c. nghe

d)

d. trong

49.

Câu 20: Chọn từ phù họp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Hà thấy vậy liền chạy đến sửa lại dây đeo, đặt chiếc cặp nằm thật ngay ngắn trên lưng bạn. Cúc đỏ mặt............... cảm ơn Hà.”

a)

a.gượng nghịu

b)

b.ngượng nghịu

c)

c. gượng gạo

d)

d.ngượng ngùng

50.

Câu 1. Gan vàng dạ (a)   ắt

51.

Câu 2. Nhìn (a)   trông rộng.

52.

Câu 3. Nước đổ lá (a)  

53.

Câu 4. Kề vai (a)   át cánh.

54.

Câu 5. Bò bê ở (a)   ờ đê.

55.

Câu 6. Bố mắc . (a)   èm cửa cho bà.

56.

Câu 7. Ve sầu .. (a)   ăm chỉ hát ca.

57.

Câu 8. Đàn bò thung thăng (a)   ặm cỏ.

58.

Câu 9. Bà chăm sóc em (a)   é ân cần.

59.

Câu 10. Mùa gặt đến, làng quê .. ... .ộn ràng.

(a)  

60.

Câu 1. Nơi nào không trồng được sen?

                                                                     

a)

a. ao  

b)

b. suối  

c)

c. đầm   

d)

     d. hồ

61.

Câu 2. Điền từ thích họp: Học đi đôi với.............

                                                     

a)

a. ôn

b)

b. luyện   

c)

   c. hành   

d)

   d. hồ

62.

Câu 3. Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

                                      

a)

a. sân trường   

b)

    b. lớp học    

c)

c. rạp xiếc

d)

  d. thầy cô

63.

Câu 4. Chọn từ phù họp:

Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc............... ăn hồng đẹp thay. (Trần Đăng Khoa)

a)

a. th                         

b)

b. ng             

c)

c. kh                        

d)

d. nh

64.

Câu 5. Đáp án nào dưới đây có thế ghép với từ “cô giáo” đế được câu có nghĩa phù họp:                                             

                     

a)

a. rất đông vui  

b)

    b. như mẹ hiền

c)

c. trời quang đãng   

d)

d. đang học mầm non

65.

Câu 6. Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

                                

a)

a. đèn dầu      

b)

b.   cặp sách   

c)

    c. đèn giầu   

d)

  d. xinh xắn

66.

Câu 7. Đồ vật nào không có trong lớp học?

                                       

a)

a. bảng đen  

b)

   b. phấn trắng     

c)

c. sách vở

d)

   d. bếp ga

67.

câu 8. Ngước với “trẻ” gọi là gì?

a)

a. non

b)

b. già

c)

c. đẹp

d)

d. vui

68.

Câu 9. Chọn từ phù họp:

Những trưa đồng đầy nắng

Trâu nằm................ ai bóng râm. (Theo Nguyễn Công Dương)

                                                                       

a)

a. nh  

b)

b.   th  

c)

c. ng  

d)

  d. kh

69.

Câu 10. Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?

                             

a)

a. Hà Nam

b)

  b.   Hà Nội

c)

     c. Hải Phòng

d)

d. Hải Dương

70.

Câu 12. Đây là con gì?

a)

a. tê giác

b)

b. hươu cao cổ

c)

c. hươu sao              

d)

     d. lạc đà

71.

Câu 11. Loại quả nào dưới đây có vần “uôt”?

a)

b)

c)

d)

72.

Câu 15. Loài hoa nào dưới đây có vần “ương”

a)

b)

c)

d)

73.

Câu 13. Điền từ còn thiếu:

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái............... thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh. (Theo Tố Hữu)

a)

a. tai    

b)

b. mũi

c)

c. lưng

d)

d. chân

74.

Câu 14. Điền từ còn thiếu.

Cánh diều no gió

Sáo nó thổi vang

Sao trời trôi qua

Diều thành.............. vàng.

(Trần Đăng Khoa)

                                  

a)

a. gió   

b)

   b. mây   

c)

   c. trăng

d)

D. lúa

75.

Câu 16. Từ nào viết đúng chính tả?

      

a)

a. sếp loại    

b)

   b. vườn soài

c)

    c. tròn xoe

d)

d. gập gềnh

76.

Câu 17. Từ nào trong khổ thơ sau viết sai chính tả?

Em yêu nhà em

Hàng soan trước ngõ

Hoa xao xuyến nở

Như mây từng chùm.

(Theo Tô Hà)

a)

xao

b)

nở

c)

chùm

d)

soan

77.

Câu 18. Giải câu đố:

Cái gì nho nhỏ

Mà có nhiều răng

Giúp bé siêng năng

Ngày ngày chải tóc? Là cái gì?

                    

a)

a. cái gương

b)

b. cái nón  

c)

c. cái kéo                

d)

d. cái lược

78.

Câu 19. Các từ “con chuột, tuốt lúa, trong suốt” có chung vần gì?

                                

a)

a. uôn

b)

b. uât  

c)

c. uân

d)

d. uôt

79.

Câu 20. Trong câu thơ sau, từ nào viết sai chính tả:

Cỏ mọc sanh chân đê

Dâu xum xuê nương bãi. (Sưu tầm)

                                   

a)

a. mọc

b)

b. nương  

c)

  c. dâu

d)

d. sanh

80.

Các tiếng 'buộc tóc, đôi guốc, viên thuốc, thuộc bài' có chung vần ………………….

a)

uộc

b)

uọc

c)

uốc

d)

uôc

81.

Đói cho …… rách cho thơm

a)

A. sạch

b)

B. lành

c)

C. nhanh

d)

D. ngoan

82.

Những vần nào xuất hiện trong khổ thơ sau?

          Gió thổi nhè nhẹ

          Lá khẽ đu đưa

          Diều sáo vi vu

          Bé thấy vui quá!

(Sưu tầm)

a. ôi, ua, iên, ao, ây, ui                        

b. ôi, ưa, iêu, an, ây, ưi

c. ôi, ưa, iêu, ao, ây, ui                        

d. ôi, ua, yên, ao, ây, ui

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Trong các từ sau, từ nào phù hợp với chỗ trống của câu ca dao? 
          Con người có tổ, có tông. 
          Như cây có …, như sông có nguồn

   a. cội b. rễ                        c. gốc                     d. ngọn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Ông trời nổi lửa đằng đông

          Bà sân vấn chiếc ……….ăn hồng đẹp thay.  (Trần Đăng Khoa)

A. th                       B. ng                      C. kh                       D. nh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Chữ nào sau đây sai chính tả?

a. ghi                      b. gha           c. ghế                     d. ghe

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Trong các từ sau, từ nào phù hợp với chỗ trống của câu ca dao? 
          Con người có tổ, có tông. 
          Như cây có …, như sông có nguồn

a. cội                      b. rễ                        c. gốc                     d. ngọn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Trong các từ sau, từ nào phù hợp với chỗ trống của bài đồng dao? 
          Cái Bống là cái bống bang 
          Khéo …., khéo sàng cho mẹ nấu cơm

a. xảy           b. sảy           c. vảy           d. trảy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Từ nào còn thiếu trong câu sau: Giọt sương ...như một viên ngọc.

a. lụt lội                  b. lấp lánh              c. lập lòe                d. lấp ló

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống trong khổ thơ:

“Cùng soạn sửa

Đón tr…. lên

Quạt mát thêm

Hơi biển cả”

(Mời vào - Võ Quảng)

a. ăng                                b. ăn                       c.   anh                     d.  âng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Từ nào viết đúng chính tả?

A. khập khiễn                   B. ngóc ngách                  C. lưu liến                   D. sột xoạt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Giải câu đố:

Để nguyên tên một loài chim

          Bỏ sắc thường thấy ban đêm trên trời.

- Là chữ gì?

a)

A. mây

b)

D. gió

c)

C. sao

d)

D. trăng

92.

Cái gì cao lớn lênh khênh

          Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra?

A. cái gậy               B. cái thang          C. cái áo                 D. cái chậu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Giải câu đố:

          Hạt gì nho nhỏ

          Trong trắng, ngoài vàng

          Xay, giã, giần, sàng

          Nấu thành cơm dẻo?  (Là hạt gì?)

A. hạt ngô              B. hạt thóc             C. hạt vừng            D. hạt đậu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Chim công sà ……uống hồ để so …….ắc đẹp với con chim khác.

a)

x/s

b)

s/x

c)

x/x

d)

s/s

95.

Các từ 'chiếc xuồng, căn buồng, quả chuông, rau muống' có chung vần gì?

a)

iêc

b)

uôn

c)

uôm

d)

uông

96.

Đáp án nào chỉ gồm các tiếng có chung vần 'ach'?

a)

tách trà, trách mắng, bánh chưng

b)

cuốn sách, viên gạch, cây bàng

c)

Sạch sẽ, sách vở, vách núi

d)

Viên gạch, bức tranh, khách sạn

97.

Đáp án nào chỉ gồm các tiếng chứa vần 'ang' trong khổ thơ sau:

'Có ngàn tia nắng nhỏ

Đi học sáng hôm nay

Có trăm trang sách mở

Xòe như chim bay'

a)

sáng, trang

b)

nắng, sáng

c)

trang, sách

d)

ngàn, sáng

98.

Khổ thơ sau có từ …………………sai chính tả, sửa lại là từ ……………………..

Con bướm trắng

Lượn vườn hồng

Gặp con ong

Đang bay vội

Bướm liền ghọi

Rủ đi chơi.

a)

bướm, bướm

b)

ghời, gọi

c)

ghọi, ghời

d)

ghọi, gọi

99.

Hãy chọn cách ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng:

Tết Trung thu, / em nằm lặng lẽ ven đường.

Hạt giống nhỏ / em rước đèn đi chơi.

Lá cây khẽ rung rung / như vẫy chào bé.

a)

Hạt giống nhỏ nằm lặng lẽ ven đường.

b)

Tết Trung thu, em nằm lặng lẽ ven đường.

c)

Lá cây khẽ rung rung như vẫy chào bé.

d)

Tết Trung thu, em rước đèn đi chơi.

100.

Từ nào có vần "ươn"?

a)

lươn

b)

tuôn

c)

cuốn

d)

tường

101.

Từ nào chứa tiếng có vần "yên"

a)

ồn ào

b)

yên tĩnh

c)

sôi động

d)

nhẹ nhàng

102.

Tiếng "cuốc" có vần "uốc"

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Tiếng nào có vần "ước"?

a)

nước

b)

guốc

c)

luộc

d)

mượt

104.

tiếng nào có vần "iêt"?

a)

miền

b)

chiếc

c)

viết

d)

xiên

105.

Câu nào có tiếng chưa vần "yên"?

a)

Bố đi chợ mua cá trắm.

b)

Mẹ mua nước yến cho bà.

c)

Bé chăm chỉ tập thể dục.

d)

Mẹ làm món bánh chuối.

106.

Đâu là cái thước?

a)

b)

c)

d)

107.

Cái gì có cặp có đôi

Đeo chân những lúc đứng ngồi chạy đi.

a)

Đôi mắt

b)

Đôi tay

c)

Đôi chân

d)

Đôi dép

108.

Tên con vật có vần "uôt"?

a)

b)

c)

d)

109.

Đôi ...uốc

(a)  

110.

đây là?

a)

cái chống

b)

cái trống

c)

cái nồi

d)

cãi mũ

111.

từ nào viết sai chính tả trong câu: Bé giúp đỡ mẹ thu giọn nhà cửa gọn gàng

a)

gọn gàng

b)

nhà cửa

c)

giúp đỡ

d)

thu dọn

112.

từ nào viết đúng chính tả

a)

lắng nghe

b)

nắng nghe

c)

lắng nge

d)

nắng nge

113.

chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm: Chú Lê rất đ...... mê âm nhạc dân tộc

a)

ăm

b)

om

c)

am

d)

êm

114.

chọn chữ thích hợp để điền vào chỗ chấm: ......á sen; ....úa nếp

a)

t

b)

đ

c)

n

d)

l

115.

dòng nào chỉ gồm tiếng có vần " un"

a)

kim, nhím, nhóm

b)

chín, sim, tím

c)

lợn, sơn, mụn

d)

bún, giun, cún

116.

dòng nào chỉ gồm các tiếng có vần "ân"

a)

nhà tầng, bàn chân

b)

thân thương, chân thật

c)

sân nhà, tấm thảm

d)

lan can, nhà sàn

117.

những vần nào có trong câu văn sau: Cơn mưa chợt ngừng, đám trẻ con liền ùa ra sân

a)

ơn, iên, ân

b)

an, yên, on

c)

ôn, ông, ương

d)

in, iên, ân

118.

từ nào chứa tiếng có chung vần với tiếng "băng"

a)

càng cua

b)

lá bàng

c)

vầng trăng

d)

nhà tầng

119.

từ nào khác với các từ còn lại

a)

con sóc

b)

con mắt

c)

con vẹt

d)

con ốc

120.

Đàn gà nhặt thóc vương trên (a)   ân

121.

Những ngọn đuốc (a)   áng rực.

122.

Mùa gặt đến, làng quê (a)   ộn ràng.

123.

Bé Na (a)   em ti vi

124.

Bà (a)   ăm sóc em rất ân cần

125.

Đàn bò thung thăng (a)   ặm cỏ.

126.

Con bò ăn cỏ trên (a)   ồng

127.

Ve sầu chăm ...ỉ hát ca

(a)  

128.

Bố mắc (a)   èm cửa cho bà

129.

Bò bê ở ...ờ đê

(a)