wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn triết cuối kì part 3

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

1. “Chỉ những mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động, phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong tự nhiên, xã hội và tư duy”. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, đây là khái niệm gì?

a)

Vật chất

b)

Vận động

c)

Thời gian

d)

Biện chứng

2.

2. Các trình độ phát triển của phép biện chứng là?

a)

Phép biện chứng chất phác thời cổ đại

b)

Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức

c)

Phép biện chứng duy vật của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Tất cả đáp án

3.

3. Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng trong triết học Hy Lạp thời cổ đại là?

a)

Tính chất duy tâm

b)

Tính chất duy vật, chưa triệt để

c)

Tính chất tự phát, mộc mạc, ngây thơ

d)

Tính chất khoa học

4.

4. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới đều?

a)

Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối

b)

Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến; không ngừng vận động, phát triển

c)

Tồn tại luôn chịu sự chi phối của lực lượng siêu nhiên bên ngoài

d)

Tất cả đáp án

5.

5.Biện chứng khách quan là gì?

a)

Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm

b)

Là những quan niệm biện chứng được rút ra từ ý niệm tuyệt đối, độc lập với ý thức của con người

c)

Là biện chứng của thế giới vật chất

d)

Là biện chứng không thể nhận thức được nó

6.

6. Biện chứng chủ quan là dì?

a)

Là biện chứng của lý luận

b)

Là sự phản ánh biện chứng khách quan vào trong đời sống ý thức của con

người

c)

Là biện chứng của tư duy tư biện

d)

Không có đáp án đúng

7.

7. Biện chứng tự phát là gì?

a)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan

b)

Là biện chứng chủ quan thuần túy

c)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan khi con người chưa nhận thức

được

d)

Là những yếu tố biện chứng con người đạt được trong quá trình tìm hiểu thế giới nhưng chưa có hệ thống

8.

8. Đâu là biện chứng với tính cách là khoa học trong số các quan niệm, các hệ thống lý luận dưới đây?

a)

Những quan niệm biện chứng thời kỳ cổ đại

b)

Những quan niệm biện chứng của các nhà duy vật thế kỷ XVII - XVIII

c)

Những quan niệm biện chứng của các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVIII - XIX

d)

Phép biện chứng duy vật

9.

9. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan có quan hệ như thế nào?

a)

Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan

b)

Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập biện chứng khách quan

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan

d)

Biện chứng khách quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan

10.

10. “Chỉ sự quy định, sự tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới”. Đây là khái niệm gì?

a)

Phát triển

b)

Mối liên hệ

c)

Mối liên hệ phổ biến

d)

Vận động

11.

11. Đâu là nội dung nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật?

a)

Các sự vật, hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau

b)

Các sự vật, hiện tượng có sự liên hệ, tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

c)

Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài do chủ quan con người quy định, bản chất sự vật không có gì khác nhau

d)

Các sự vật, hiện tượng, các quá trình vừa tách biệt nhau, vừa có liên hệ qua lại, vừa thâm nhập, chuyển hóa lẫn nhau

12.

12. Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sở của các mối liên hệ?

a)

Ý thức, cảm giác của con người

b)

Sự chi phối của lực lượng siêu nhiên bên ngoài

c)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Không có đáp án đúng

13.

13.Theo quan điểm của phép biện chứng duy vật, các mối liên hệ có tính chất

cơ bản nào?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đa dạng, phong phú

d)

Tất cả đáp án

14.

14. Từ việc tìm hiểu nội dung nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, chúng ta cần phải có quan điểm nào?

a)

Quan điểm phiến diện, siêu hình

b)

Quan điểm toàn diện

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử - cụ thể

15.

15. Phép biện chứng duy vật bao gồm mấy nguyên lý và những quy luật cơ

bản?

a)

3 nguyên lý và 4 quy luật

b)

2 nguyên lý và 3 quy luật

c)

4 nguyên lý và 5 quy luật

d)

3 nguyên lý và 2 quy luật

16.

16. Phép biện chứng duy vật của triết học Mác - Lênin bao gồm 2 nguyên lý tổng quát là?

a)

Nguyên lý về sự phát triển, nguyên lý về mối liên hệ có điều kiện

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, nguyên lí về sự phát sinh

c)

Nguyên lý về sự phát triển, nguyên lý về sự phát sinh

d)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, nguyên lý về sự phát triển

17.

17. Có mấy hình thức cơ bản của phép biện chứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

18. Những đặc điểm của phép biện chứng cổ đại?

a)

Là hình thức sơ khai nhất của phép biện chứng

b)

Manh nha trên cơ sở những quan sát, cảm nhận thông thường mà chưa nhận được khái quát thành một hệ thống lý luận chặt chẽ

c)

Phác họa được bức tranh thống nhất của thế giới trong mối liên hệ phổ biến, vận động và phát triển không ngừng

d)

Tất cả đáp án

19.

19. Những đại diện tiêu biểu của phép biện chứng chất phác thời cổ đại?

a)

Thuyết Âm - Dương, Ngũ hành

b)

Phật giáo

c)

Hêraclít

d)

Tất cả đáp án trên

20.

20. Yêu cầu của quan điểm toàn diện khi xem xét sự vật, hiện tượng?

a)

Xem xét sự vật, hiện tượng trong mối liên hệ tác động qua lại giữa các bộ phận, các yếu tố, các thuộc tính khác nhau của chính nó

b)

Xem xét sự vật, hiện tượng trong mối liên hệ qua lại giữa nó với sự vật, hiện tượng khác

c)

Xem xét kỹ lưỡng tất cả các mối liên hệ và thấy được vị trí các mối quan hệ

d)

Tất cả đáp án

21.

21. Hạn chế trong quan niệm của các nhà duy vật thời cận đại Tây Âu về các mối liên hệ của sự vật, hiện tượng là ở điểm nào?

a)

Phủ nhận mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Chỉ thấy được mối liên hệ bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

Không chỉ thấy được mối liên hệ bề ngoài mà còn thấy được mối liên hệ bản chất bên trong của sự vật, hiện tượng.

d)

Tất cả đáp án

22.

22. Quan niệm nào cho rằng, cơ sở quyết định các mối liên hệ ở sự vật, hiện

tượng là cảm giác của con người?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Tát cả đáp án

23.

23. Quan niệm nào cho rằng, cơ sở của các mối liên hệ ở sự vật, hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm

24.

24. Quan niệm nào khẳng định, giữa các sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan luôn luôn tồn tại trong tính quy định và tương tác, làm biến đổi lẫn nhau?

a)

Quan niệm duy vật

b)

Quan niệm biện chứng của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Quan niệm siêu hình

d)

Quan niệm duy vật cận đại Tây Âu

25.

25. “Chỉ qua trình vận động của sự vật, hiện tượng theo khuynh hướng đi lên: Từ trình độ thấp đến trình độ cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn”. Đây là khái niệm gì?

a)

Tăng trưởng

b)

Phát triển

c)

Liên hệ

d)

Không có đáp án đúng

26.

26. Mọi sự phát triển đều có tính chất chung nào?

a)

Tính khách quan, phổ biến

b)

Tính đa dạng, phong phú

c)

Tính kế thừa

d)

Tất cả đáp án

27.

27. Nguồn gốc, động lực cơ bản của sự vận động phát triển là do?

a)

Sự thống nhất của các mặt đối lập

b)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Sự thống nhất và đâu tranh của các mặt đối lập

d)

Không có đáp án đúng

28.

28. Theo quan điểm của phép biện chứng duy vật, phát triển diễn ra theo?

a)

Đường vòng tròn khép kín

b)

Đường xoáy ốc đi lên

c)

Đường thẳng đi lên

d)

Không có đáp án đúng

29.

29. Phép biện chứng duy vật có mấy cặp phạm trù cơ bản?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

30. Nội dung của các cặp phạm trù mang tính chất gì?

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Khách quan và chủ quan

d)

Không có phương án đúng

31.

31. Điền vào chỗ còn trống: “Phạm trù là những … phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của sự vật, hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định”.

a)

Khái niệm

b)

Khái niệm rộng

c)

Khái niệm rộng nhất

d)

Khái niệm hẹp

32.

32. Các phạm trù của triết học phản ánh những mối liên hệ phổ biến nhất, bao quát nhất thuộc lĩnh vực nào của hiện thực?

a)

Xã hội

b)

Tự nhiên

c)

Tư duy

d)

Tất cả đáp án

33.

33. Các cặp phạm trù được hình thành do?

a)

Bẩm sinh trong ý thức của con người

b)

Có ở bên ngoài, độc lập với ý thức của con người

c)

Thông qua quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người

d)

Tất cả đáp án

34.

34. Cái riêng là một phạm trù triết học, dùng để chỉ?

a)

Những mặt, những thuộc tính, … lặp lại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng

b)

Một sự vật, hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định

c)

Những nét, những thuộc tính, … chỉ tồn tại ở một sự vật, hiện tượng

d)

Các yếu tố cấu thành một hệ thống

35.

35. Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại nhiều lần trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình cái riêng lẻ khác?

a)

Cái riêng

b)

Cái chung

c)

Cái đơn nhất

d)

Không có đáp án đúng

36.

36. Điền vào chỗ còn trống: “Cái … chỉ tồn tại trong cái …thông qua cái riêng

mà biểu hiện sự tồn tại của mình”.

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

37.

37. Điền vào chỗ còn trống: “Cái … chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái …”

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/ Riêng

38.

38. Điền vào chỗ còn trống: “Cái … là cái toàn bộ, phong phú hơn cái …”

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

39.

39. Điền vào chỗ còn trống: “Cái … là cái bộ phận, nhưng sâu sắc, bản chất

hơn …”

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

40.

40. Điền vào chỗ còn trống: “Cái … và cái … có thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định”

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

41.

41. Công cuộc xây dựng CNXH trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng quốc gia. Đó là bài học về việc …

a)

Áp dụng cái chung phải tùy theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp

b)

Áp dụng cái chung phải tùy theo từng cái đơn nhất cụ thể để vận dụng cho thích hợp

c)

Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung

d)

Tất cả đáp án

42.

42. Giả sử khái niệm “Việt Nam” là một cái riêng thì yếu tố nào sau đây là cái đơn nhất?

a)

Con người

b)

Quốc gia

c)

Văn hóa

d)

Hà Nội

43.

43. Khi một sự vật, hiện tượng mới đươc nảy sinh thì yếu tố nào sẽ xuất hiện

đầu tiên?

a)

Cái chung

b)

Cái riêng

c)

Cái đơn nhất

d)

Cái đơn nhất

44.

44. Phạm trù nhằm chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau, gây ra một biến đổi nhất định nào đó, gọi là?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

45.

45. Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

46.

46. Trong quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả, cái nào có trước?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Cả 2 xuất hiện cùng lúc

d)

Không có đáp án đúng

47.

47. Trong các cặp khái niệm sau, cặp nào có thể là quan hệ nhân quả?

a)

Đông - Tây

b)

Nghèo - Thất học

c)

Xuân - Hạ

d)

Ngày - Đêm

48.

48. Có rất nhiều loại nguyên nhân như: nguyên nhân cơ bản, nguyên nhân chủ yếu, nguyên nhân bên trong, nguyên nhân bên ngoài, nguyên nhân chủ quan, nguyên nhân khách quan, … điều này chứng tỏ …?

a)

Một kết quả chỉ có thể do một nguyên nhân gây ra

b)

Một kết quả có thể do nhiều nguyên nhân gây ra

c)

Một kết quả có thể không do nguyên nhân gây ra

d)

Không thể nhận thức được quan hệ nguyên nhân - kết quả

49.

49. Chọn câu trả lời đúng nhất: “đói nghèo” và “thất học”, đâu là nguyên nhân? Đâu là kết quả?

a)

Đói nghèo là nguyên nhân, thất học là kết quả

b)

Thất học là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả

c)

Cả 2 đều là nguyên nhân

d)

Hiện tượng này vừa là nguyên nhân, vừa là kết quả của hiện tượng kia

50.

50. Mối liên hệ nhân quả có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, phổ biến

b)

Tính khách quan, tất yếu

c)

Tính khách quan, tất yếu, phổ biến

d)

Tính chủ quan, tất yếu, phổ biến

51.

51. Có những sự vật, hiện tượng diễn ra?

a)

Không có nguyên nhân nào

b)

Có nguyên nhân nhưng không thể nhận thức được

c)

Có nguyên nhân nhưng chưa thể nhận thức được

d)

Có nguyên nhân và luôn luôn nhận thức được

52.

52. “Những sự vật, hiện tượng có cùng một nguyên nhân, trong những điều kiện giống nhau thì sẽ tạo nên những kết quả như nhau”. Điều này thể hiện tính chất gì của mối liên hệ nhân quả?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tất yếu

d)

Tất cả đáp án

53.

53. Mối liên hệ nhân quả giữa các sự vật, hiện tượng là?

a)

Phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

Do thượng đế sinh ra

c)

Do hoạt động của con người quy định

d)

Không có đáp án đúng

54.

54. “Cái do nguyên nhân cơ bản, bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được”. Đó là gì?

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Hệ quả

d)

Khả năng

55.

55. “Cái không do mối liên hệ bản chất bên trong kết cấu vật chất, bên trong sự vật quyết định mà do các nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu nhiên của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định, nó có thể xuất hiện hoặc không xuất hiện, có thể xuất hiện như thế này hoặc như thế khác”. Đó là gì?

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Hệ quả

d)

Khả năng

56.

56. “Ném một đồng xu có 2 mặt đen và trắng lên trời. Đồng xu rơi xuống và ngửa mặt đen lên trời”. Kết quả đó là gì?

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Vừa tất nhiên vừa ngẫu nhiên

d)

Không có đáp án đúng

57.

57. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn chúng ta cần?

a)

Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên

b)

Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên

c)

Phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thời phải tính tới cái ngẫu nhiên

d)

Không có đáp án đúng

58.

58. Điền vào chỗ trống: “ … là tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật, hiện tượng”.

a)

Khả năng

b)

Hiện thực

c)

Nội dung

d)

Hình thức

59.

59. Điền vào chỗ trống: “Sự biến đổi, phát triển của sự vật bao giờ cũng bắt đầu từ sự biến đổi, phát triển của …”

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Hình thức và nội dung

d)

Không có đáp án đúng

60.

60. “Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định ở bên trong sự vật; quy định sự tồn tại, vận động, phát triển của sự vật đó”. Đây là gì?

a)

Bản chất

b)

Hiện tượng

c)

Nội dung

d)

Hình thức

61.

61. Điền vào chỗ trống: “Hiện tượng là …”

a)

Một bộ phận của bản chất

b)

Luôn đồng nhất với bản chất

c)

Biểu hiện ra bên ngoài của bản chất

d)

Kết quả của bản chất

62.

62. Điền vào chỗ trống: “Trong chủ nghĩa tư bản, … quan hệ giữa giai cấp tư

sản và giai cấp công nhân là quan hệ bóc lột”

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Bản chất

d)

Hiện tượng

63.

63. Điền vào chỗ trống: “V.I.Lênin cho rằng: Nhận thức đi từ ... đến … , từ bản chất ít sâu sắc đến bản chất sâu sắc hơn”

a)

Hình thức/Nội dung

b)

Nội dung/Hình thức

c)

Bản chất/Hiện tượng

d)

Hiện tượng/Bản chất

64.

64. Điền vào chỗ trống: “… tương đối ổn định, biến đổi chậm. Ngược lại, …

không ổn định mà biến đổi”

a)

Nội dung/Hình thức

b)

Bản chất/Hiện tượng

c)

Hiện tượng/Bản chất

d)

Tất cả đáp án đều sai

65.

65. Điền vào chỗ trống: “Cùng một … có thể có nhiều … khác nhau, tùy theo

sự thay đổi của điều kiện và hoàn cảnh”

a)

Nội dung/Hình thức

b)

Bản chất/ Hiện tượng

c)

Nguyên nhân/ Kết quả

d)

Tất cả đáp án

66.

66. Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những cái hiện có, đang tồn tại trong thực tế và trong tư duy?

a)

Nội dung

b)

Hiện tượng

c)

Hiện thực

d)

Hình thức

67.

67. Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những cái chưa xuất hiện, chưa tồn tại trong thực tế nhưng sẽ xuất hiện, sẽ có trong tương lai khi có điều kiện thích hợp?

a)

Khả năng

b)

Hiện tượng

c)

Tất nhiên

d)

Hình thức

68.

68. Điền vào chỗ trống: “Khả năng là cái hiện thực …”?

a)

Đã xảy ra

b)

Chưa xảy ra

c)

Không bao giờ xảy ra

d)

Đang tồn tại

69.

69. Trong những điều kiện nhất định, ở cùng một sự vật, có thể tồn tại nhiều khả năng không?

a)

Không thể

b)

Có thể

c)

Vừa không thể vừa có thể

d)

Tất cả đều sai

70.

70. Điền vào chỗ trống: “Ở trong lĩnh vực …, khả năng không thể tự nó biến thành hiện thực nếu không có hoạt động của con người”

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Tư duy

d)

Tất cả đáp án

71.

71. Điền vào chỗ trống: “V.I.Lênin khẳng định, chủ nghĩa Mác dựa vào …

chứ không phải dựa vào … để vạch ra đường lối chính trị của mình”.

a)

Khả năng/thực hiện

b)

Hiện thực/Ngẫu nhiên

c)

Hiện Thực/Khả năng

d)

Tất yếu/Ngẫu nhiên

72.

72. Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật nào?

a)

Những quy luật riêng trong từng lĩnh vực cụ thể

b)

Những quy luật chung trong một số lĩnh vực nhất định

c)

Những quy luật chung nhất, tác động trong toàn bộ lĩnh vực

d)

Tất cả đáp án

73.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật cơ bản nào?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Tất cả đáp áni

74.

74. Khái niệm nào trong triết học Mác - Lênin dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng; là sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính cấu thành nó, phân biệt nó với sự vật, hiện tượng khác?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

75.

75. Khái niệm nào trong triết học Mác - Lênin dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng về các phương diện: Kích thước, số lượng, quy mô, nhịp điệu, … của quá trình vận động phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

76.

76. Khái niệm nào trong triết học Mác - Lênin dùng để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất lượng của sự vật, hiện tượng?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

77.

77. Khái niệm nào trong triết học Mác - Lênin dùng để chỉ thời điểm mà tại

đó sự thay đổi về lượng dẫn tới sự thay đổi về chất?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

78.

78. Khái niệm nào trong triết học Mác - Lênin dùng để chỉ giai đoạn chuyển hóa cơ bản về chất của sự vật, hiện tượng do những thay đổi về lượng trước đó gây ra?

a. Bước nhảy

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Độ

d)

Lượng

79.

79. Muốn làm thay đổi chất của sự vật cần phải …?

a)

Kiên trì tích lũy về lượng đến mức cần thiết

b)

Tích lũy lượng tương ứng với chất cần thay đổi

c)

Làm thay đổi cấu trúc của sự vật

d)

Tất cả đáp án

80.

80. Quy luật nào của phép thực hiện chứng duy vật được Lênin xác định là

“hạt nhân” của phép biện chứng?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Không có đáp án đúng

81.

81. Theo quan niệm biện chứng, mặt đối lập là?

a)

Những mặt khác nhau

b)

Những mặt trái ngược nhau

c)

Những mặt trái ngược nhau nhưng đồng thời lại là điều kiện, tiền đề tồn tại của nhau

d)

Những mặt có xu hướng thủ tiêu nhau

82.

82. Quá trình thay đổi các hình thái tồn tại của sự vật, đồng thời qua đó tạo ra các điều kiện, tiền đề cho sự ra đời của cái mới, cho quá trình phát triển tiếp theo của sự vật, hiện tượng được gọi là?

a)

Phủ định

b)

Phủ định biện chứng

c)

Phát triển

d)

Tiến hóa

83.

83. Quá trình thay đổi các hình thái tồn tại của sự vật, đồng thời qua đó tạo ra các điều kiện, tiền đề cho sự ra đời của cái mới, cho quá trình phát triển tiếp theo của sự vật, hiện tượng được gọi là?

a)

Phủ định

b)

Phủ định biện chứng

c)

Phát triển

d)

Tiến hóa

84.

84. Đặc điểm cơ bản phủ định biện chứng là gì?

a)

Tính khách quan và cụ thể

b)

Tính mâu thuẫn và tính kế thừa

c)

Tính kế thừa và phát triển

d)

Tính khách quan và tính kế thừa

85.

85. Phát triển chính là quá trình được thực hiện bởi?

a)

Sự tích lũy dần về lượng từ trong sự vật cũ

b)

Sự vận động của mâu thuẫn vốn có của sự vật

c)

Sự phủ định biện chứng đối với sự vật cũ

d)

Tất cả đáp án

86.

86. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mục đích của nhận thức?

a)

Nhận thức để thõa mãn sự hiểu biết của con người

b)

Nhận thức vì ý chí của thượng đế

c)

Nhận thức vì thực hiện quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối

d)

Nhận thức để phục vụ nhu cầu thực tiễn

87.

87. Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý theo quan điểm của Lênin là?

a)

Đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng

b)

Đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng trở về thực tiễn

c)

Đi từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng

d)

Đi từ trực quan sinh động đến thực tiễn

88.

88. Đâu không phải là hình thức cơ bản của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Cảm giác

b)

Khái niệm

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

89.

89. Đâu không phải là hình thức cơ bản của giai đoạn nhận thức lý tính?

a)

Cảm giác

b)

Khái niệm

c)

Phán đoán

d)

Suy lý

90.

90. Tri thức nào nảy sinh một cách trực tiếp từ thực tiễn lao động sản xuất vật chất?

a)

Trí thức kinh nghiệm

b)

Trí thức khoa học

c)

Trí thức lý luận

d)

Tất cả đáp án

91.

91. Thực tiễn có mấy vai trò cơ bản đối với nhận thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

92. Quy luật phủ định của phủ định có vị trí nào trong phép biện chứng duy vật trong các vị trí sau?

a)

Vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Vạch ra nguồn gốc, động lực cho sự vận động phát triển của các sự vật, hiện

tượng

c)

Vạch ra khuynh hướng cho sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

Không có đáp án đúng

93.

93. Ở giai đoạn trực quan sinh động (hay nhận thức cảm tính), diễn ra các hình thức cơ bản kế tiếp nhau là?

a)

Cảm giác, trí giác, biểu tượng

b)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

c)

Tri giác, cảm giác, biểu tượng

d)

Biểu tượng, trí giác, cảm giác

94.

94. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, khách thể nhận thức là?

a)

Tư duy con người

b)

Hiện thực khách quan thuộc đối tượng nhận thức của chủ thể nhận thức

c)

Thế giới tự nhiên

d)

Xã hội loài người

95.

95. Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là hoạt động cơ bản nhất, quyết định sự tồn tại, phát triển xã hội và các hoạt động khác suy cho đến cùng cũng từ hoạt động này mà ra?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

c)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động tinh thần