wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG

Total questions: 156

Worksheet time: 3hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử

b)

tế bào

c)

d)

cơ quan

2.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

a)

chúng có cấu tạo phức tạp

b)

chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan

c)

ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống

d)

cả A, B, C

3.

Ngành thực vật đa dạng và tiến hoá nhất là ngành

a)

Rêu

b)

Quyết

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

4.

Ngành thực vật có thể giao tử chiếm ưu thế so với thể bào tử là ngành

a)

Rêu

b)

Quyết

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

5.

Nguồn gốc chung của giới thực vật là

a)

vi tảo

b)

tảo lục

c)

tảo lục đơn bào

d)

tảo lục đa bào nguyên thuỷ

6.

Đặc điểm cơ bản nhất dể phân biệt ngành động vật có xương sống với động vật không xương sống là

4 lines
7.

t có xương sống với động vật không xương sống là

a)

A. cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương ngoài.

b)

B. cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương trong.

c)

C. có bộ xương trong và bộ xương ngoài.

d)

D. có bộ xương trong và cột sống.

8.

Nguồn gốc chung của giới động vật là

a)

A. tảo lục đơn bào nguyên thuỷ.

b)

B. động vật đơn bào nguyên thuỷ.

c)

C. động vật nguyên sinh.

d)

D. động vật nguyên sinh nguyên thuỷ.

9.

Đặc điểm của vi khuẩn, xạ khuẩn là

a)

A.Thuộc nhóm nhân sơ.

b)

B. Sinh sản bằng bào tử.

c)

C. Phagơ có thể xâm nhập vào cơ thể.

d)

D. Hình thành hợp tử từng phần.

10.

Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:

4 lines
11.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

a)

A. có khả năng thích nghi với môi trường.

b)

B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

c)

C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

d)

D. phát triển và tiến hoá không ngừng.

12.

Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ

a)

A. khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật.

b)

B. khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi.

c)

C. khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường sống.

d)

D. sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác.

13.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là

a)

A. quần thể sinh vật.

b)

B. cá thể sinh vật.

c)

C. cá thể và quần thể.

d)

D. quần xã sinh vật .

14.

Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là:

a)

A. quần thể sinh vật.

b)

B. cá thể snh vật.

c)

C. cá thể và quần thể.

d)

D. quần xã và hệ sinh thái.

15.

Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là:

a)

A. giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài.

b)

B. loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới.

c)

C. loài - chi- họ - bộ - lớp - ngành - giới.

d)

D. loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới.

16.

Giới khởi sinh gồm:

(a)  

17.

Loài được phân loại theo thứ tự nào?

4 lines
18.

Giới khởi sinh bao gồm những loại vi sinh nào?

4 lines
19.

Nhóm sinh vật nào thuộc giới sinh vật nhân thực?

4 lines
20.

Giới động vật bao gồm những loại sinh vật nào?

4 lines
21.

Giới thực vật bao gồm những loại sinh vật nào?

4 lines
22.

Nấm men thuộc vào giới nào?

4 lines
23.

Sinh vật nào thuộc giới Địa y?

4 lines
24.

Thực vật có nguồn gốc từ sinh vật nào?

4 lines
25.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật có xương sống và không xương sống là gì?

4 lines
26.

Nguồn gốc chung của giới động vật là gì?

4 lines
27.

Nguồn gốc chung của giới động vật là

a)

tảo lục đơn bào nguyên thuỷ

b)

động vật đơn bào nguyên thuỷ

c)

động vật nguyên sinh

d)

động vật nguyên sinh nguyên thuỷ

28.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

a)

C, H, O, P

b)

C, H, O, N

c)

O, P, C, N

d)

H, O, N, P

29.

Cácbon là nguyên tố hoá học đăc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì cacbon

4 lines
30.

Các nguyên tố vi lưundefinedợng thưundefinedờng cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì:

a)

phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật

b)

chức năng chính của chúng là hoạt hoá các emzym

c)

chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật

d)

chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trundefinedưởng nhất định

31.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

lipit, enzym

b)

prôtêin, vitamin

c)

đại phân tử hữu cơ

d)

glucôzơ, tinh bột, vitamin

32.

Khi chăm sóc cây trồng người ta thấy có hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại đây là hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng

a)

kali

b)

can xi

c)

magie

d)

photpho

33.

Khi cây trồng thiếu phụtpho sẽ dẫn tới

4 lines
34.

Khi cây trồng thiếu ka li sẽ dẫn tới

a)

A. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do.

b)

B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ lá.

c)

C. ức chế quỏ trỡnh tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hại.

d)

D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại.

35.

Khi cây trồng thiếu magie sẽ dẫn tới

a)

A. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do.

b)

B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ lá.

c)

C. ức chế quỏ trỡnh tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hại.

d)

D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại.

36.

Khi cây trồng thiếu can xi sẽ dẫn tới

4 lines
37.

Khi cây trồng thiếu can xi sẽ dẫn tới

a)

A. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do.

b)

B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ lá.

c)

C. ức chế quỏ trỡnh tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hại.

d)

D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại.

38.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

A- Cacbon.

b)

B- Hydro.

c)

C- Oxy.

d)

D- Nitơ.

39.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người là

a)

A. ni tơ.

b)

B. các bon.

c)

C. hiđrrô.

d)

D. phốt pho.

40.

Các chức năng của cácbon trong tế bào là

4 lines
41.

Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì

4 lines
42.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

A. nhiệt dung riêng cao.

b)

B. lực gắn kết.

c)

C. nhiệt bay hơi cao.

d)

D. tính phân cực.

43.

Nước đá có đặc điểm

a)

A- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục.

b)

B- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo.

c)

C- các liên kết hyđrô luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng.

d)

D- không tồn tại các liên kết hyđrô.

44.

Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước rất nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết tĩnh điện.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có nhiệt dung riêng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nước có tính phân cực do cấu tạo từ oxi và hiđrô.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khi trời bắt đầu đổ mưa, nhiệt độ không khí tăng lên chút ít là do nước liên kết với các phân tử khác trong không khí giải phóng nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cácbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Các bon hyđrát gồm các loại đường đơn, đường đôi.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cacbonhydrat cấu tạo nên màng sinh chất chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riê.

4 lines
53.

Cacbonhydrat cấu tạo nên màng sinh chất

a)

A. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ.

b)

B. làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn.

c)

C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

d)

D. B và C.

54.

Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là

a)

A- glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ.

b)

B- glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.

c)

C- glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ.

d)

D- fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ.

55.

Phopholipit ở màng sinh chất là chất lưỡng cực do đó nó không cho các chất tan trong nước cũng như các chất tích điện đi qua

a)

tan trong lipit, các chất có kích thước nhỏ không phân cực không tích điện đi qua.

b)

không tan trong lipit và trong nước đi qua.

c)

cả A và B.

56.

Cholesteron ở màng sinh chất

a)

A. liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng.

b)

B. có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn.

c)

C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

d)

D. làm nhiện vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin.

57.

Đặc điểm chung của dầu, mỡ, photpholipit, streoit là

a)

chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào.

b)

đều tham gia cấu tạo nên màng tế bào.

c)

đều có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước.

d)

Cả A, B, C.

58.

Đường mía (saccarotơ) là loại đường đôi được cấu tạo bởi

a)

A. hai phân tử glucozơ.

b)

B. một phân tử glucozơ và một phân tử fructozơ.

c)

C. hai phân tử fructozơ.

d)

D. một phân tử gluczơ và một phân tử galactozơ.

59.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi đơn phân là

a)

A. glucozơ.

b)

B. fructozơ.

c)

C. glucozơ và tructozơ.

d)

D. saccarozơ.

60.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

A- tinh bột.

b)

B- xenlulôzơ.

c)

C- đường đôi.

d)

D- cacbohyđrat.

61.

Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ gồm

4 lines
62.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

tinh bột

b)

xenlulôzơ

c)

đường đôi

d)

cacbohyđrat

63.

Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ gồm

a)

tinh bột và saccrôzơ

b)

glicôgen và saccarôzơ

c)

saccarôzơ và xenlulôzơ

d)

tinh bột và glicôgen

64.

Fructôzơ là 1 loại

a)

pôliasaccarit

b)

đường pentôzơ

c)

đisaccarrit

d)

đường hecxôzơ

65.

Thành tế bào thực vật được hình thành bởi sự liên kết giữa

4 lines
66.

Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là

a)

prôtit

b)

lipit

c)

gluxit

d)

cả A,B và C

67.

Một phân tử mỡ bao gồm

a)

1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo

b)

1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo

c)

1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo

d)

3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo

68.

Chức năng chính của mỡ là

4 lines
69.

Phốtpho lipit cấu tạo bởi

a)

1 phân tử glixêrin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat

b)

2 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat

c)

1 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat

d)

3 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat

70.

Trong cơ thể sống các chất có đặc tính chung kị nước như

4 lines
71.

Trong tế bào loại chất chứa 1 đầu phân cực và đuôi không phân cực là

a)

lipit trung tính

b)

sáp

c)

phốtpholipit

d)

triglycerit

72.

Đơn phân của prôtêin là

a)

glucôzơ

b)

axít amin

c)

nuclêôtit

d)

axít béo

73.

Đơn phân của prôtêin là

a)

glucôzơ

b)

axít amin

c)

nuclêôtit

d)

axít béo

74.

Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

75.

Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi

4 lines
76.

Chức năng không có ở prôtêin là

a)

cấu trúc

b)

xúc tác quá trình trao đổi chất

c)

điều hoà quá trình trao đổi chất

d)

truyền đạt thông tin di truyền

77.

Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptit

b)

ion

c)

hydro

d)

cộng hoá trị

78.

Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là

a)

protein

b)

cacbonhidrat

c)

axit nucleic

d)

lipit

79.

Prôtêin có thể bị biến tính bởi

4 lines
80.

Prôtêin bị mất chức năng sinh học khi

4 lines
81.

Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

82.

Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêin

a)

ngược chiều kim đồng hồ

b)

thuận chiều kim đồng hồ

c)

từ phải sang trái

d)

B và C

83.

ADN là thuật ngữ viết tắt của

a)

axit nucleic

b)

axit nucleotit

c)

axit đêoxiribonuleic

d)

axit ribonucleic

84.

Đơn phân của ADN là

a)

nuclêôtit

b)

axít amin

c)

bazơ nitơ

d)

axít béo

85.

Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm

4 lines
86.

Đơn phân của ADN là

a)

nuclêôtit

b)

axít amin

c)

bazơ nitơ

d)

axít béo

87.

Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm

4 lines
88.

ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại

a)

ribonucleotit ( A,T,G,X )

b)

nucleotit ( A,T,G,X )

c)

ribonucleotit (A,U,G,X )

d)

nuclcotit ( A, U, G, X)

89.

Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết

a)

hyđrô

b)

peptit

c)

ion

d)

cộng hoá trị

90.

Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là

a)

AND

b)

rARN

c)

mARN

d)

tARN

91.

Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là

4 lines
92.

Các phân tử ARN được tổng hợp nhờ quá trình

4 lines
93.

Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các ARN thường

4 lines
94.

Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN ở thành phần

a)

đường

b)

nhóm phốtphát

c)

bazơ nitơ

95.

Những sinh vật nào dưới đây có vật chất di truyền là ARN ?

a)

virut cúm

b)

thể ăn khuẩn

c)

virut gây bệnh xoăn lá cà chua

d)

B và C

96.

Chiều xoắn của mạch pôlinuclêôtit trong cấu trúc bậc 2 của phân tử AND

4 lines
97.

Những quá trình nào dưới đây tuân thủ nguyên tắc bổ sung ?

4 lines
98.

Những quá trình nào dưới đây tuân thủ nguyên tắc bổ sung ?

a)

Sự hình thành pôlinuclêôtit mới trong quá trình tự sao của AND.

b)

Sự hình thành m ARN trong quá trình sao mã.

c)

Sự dịch mã di truyền do t ARN thực hiện tại ribôxôm, sự hình thành cấu trúc bậc 2 của t ARN.

d)

cả 4 trả lời trên đều đúng

99.

Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axitnuclêic là

a)

ti thể

b)

lưới nội chất có hạt

c)

lưới nội chất trơn

d)

nhân

100.

Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là

a)

protein

b)

ADN

c)

mARN

d)

rARN

101.

Trong nhân của tế bào sinh vật nhân chuẩn

a)

phần lớn ADN mã hoá cho prôtêin

b)

ADN nhân mã hoá cho sự tổng hợp của rARN

c)

tất cả prôtêin là histôn

d)

sự phiên mã của ADN chỉ xảy ra trong vùng dị nhiễm sắc

102.

Liên kết hyđrô có mặt trong các phân tử

a)

ADN

b)

prôtêin

c)

CO2

d)

cả A và B

103.

Các đặc điểm của cơ thể sinh vật được quy định bởi

4 lines
104.

Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi

4 lines
105.

Loại liên kết hoá học góp phần duy trì cấu trúc không gian của ADN là

4 lines
106.

Chức năng của ADN là

4 lines
107.

Vai trò cơ bản của các liên kết yếu là duy trì cấu trúc

4 lines
108.

Đặc điểm cho phép xác định 1 tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của 1 sinh vật tiền nhân là

a)

vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của axit nuclêic và prôtêin

b)

vật liệu di truyền được phân tách khỏ

109.

Điểm cho phép xác định 1 tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của 1 sinh vật tiền nhân là

a)

A.vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của axit nuclêic và prôtêin.

b)

B. vật liệu di truyền được phân tách khỏi phần còn lại của tế bào bằng 1 rào cản bán thấm.

c)

C. nó có vách tế bào.

d)

D. tế bào di động

110.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

111.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

4 lines
112.

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:

4 lines
113.

Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của

a)

A. thành tế bào.

b)

B. màng.

c)

C. vùng tế bào.

d)

D. vùng nhân.

114.

Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

A.thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.

b)

màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân.

c)

màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.

d)

thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.

115.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.

b)

vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

c)

vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông.

d)

vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.

116.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ

a)

A. colesteron.

b)

B. xenlulozơ.

c)

C. peptiđôglican.

d)

D. photpholipit và protein.

117.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ

a)

colesteron

b)

xenlulozơ

c)

peptiđôglican

d)

photpholipit và protein

118.

Chất tế bào của vi khuẩn không có

4 lines
119.

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có

a)

photpholipit

b)

lipit

c)

protein

d)

colesteron

120.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử

a)

ADN dạng vòng

b)

mARN dạng vòng

c)

tARN dạng vòng

d)

rARN dạng vòng

121.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

tím

d)

vàng

122.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu

a)

nâu

b)

đỏ

c)

xanh

d)

vàng

123.

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò

a)

trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

b)

ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào

c)

liên lạc với các tế bào lân cận

d)

Cố định hình dạng của tế bào

124.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

ti thể

b)

ribôxôm

c)

lạp thể

d)

trung thể

125.

Plasinit không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì

4 lines
126.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

dễ di chuyển

b)

dễ thực hiện trao đổi chất

c)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

d)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

127.

Ân tử của sinh vật nhân chuẩn là

a)

A. các phân tử axitnucleeic.

b)

B. nuclêopotêin.

c)

C. hệ gen.

d)

D. các phân tử axit đêôxiribônuclêic.

128.

Những thành phần có thể có trong cả tế bào sinh vật nhân chuẩn và nhân sơ là…

a)

A. 1, 2, 3, 6, 7.

b)

B. 1, 2, 3, 5, 7, 8.

c)

C. 1, 2, 3, 4, 7.

d)

D. 1, 3, 5, 6.

129.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

a)

nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào.

b)

bảo vệ nhân.

c)

nơi thực hiện trao đổi mất trực tiếp của tế bào với môi trường.

d)

nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

130.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

các bào quan không có màng bao bọc.

b)

chỉ chứa ribôxom và nhân tế bào.

c)

chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

131.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

lạp thể.

b)

ti thể.

c)

bộ máy gôngi.

d)

ribôxôm.

132.

Màng sinh chấtcủa tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi

a)

các phân tử prôtêin và axitnuclêic.

b)

các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic.

c)

các phân tử prôtêin và phôtpholipit.

d)

các phân tử prôtêin.

133.

Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào

a)

A. vi khuẩn.

b)

B. nấm .

c)

C. động vật.

d)

D. thực vật.

134.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

b)

được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

c)

phải bao bọc xung quanh tế bào .

d)

gắn kết chặt chẽ với khung tế bào .

135.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

một cách tuỳ ý.

b)

một cách có chọn lọc .

c)

chỉ cho các chất vào.

d)

chỉ cho các chất ra.

136.

Các loại màng ở các cấu trúc khác nhau của một tế bào nhân chuẩn khác nhau ở chỗ

a)

phốtpho lipít chỉ có ở một số loại màng.

b)

chỉ có một số màng được cấu tạo từ phân tử lưỡng cực.

c)

mỗi loại màng có những phân tử prôtêin đặc trưng.

d)

chỉ có một số màng có tính bán thấm.

137.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ

4 lines
138.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ

a)

màng sinh chất có " dấu chuẩn "

b)

màng sinh chất có prôtêin thụ thể

c)

màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

d)

cả A, B và C

139.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

protein

b)

photpholipit

c)

cacbonhidrat

d)

colesteron

140.

Những thành phần không có ở tế bào động vật là

4 lines
141.

Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là

4 lines
142.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

4 lines
143.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

4 lines
144.

Không bào trong đó chứa nhiều sắc tố thuộc tế bào

a)

lông hút của rễ cây

b)

cánh hoa

c)

đỉnh sinh trưởng

d)

lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn

145.

Không bào trong đó tích nhiều nước thuộc tế bào

a)

lông hút của rễ cây

b)

cánh hoa

c)

đỉnh sinh trưởng

d)

lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn

146.

Không bào trong đó tích các chất độc, chất phế thải thuộc tế bào

a)

lông hút của rễ cây

b)

cánh hoa

c)

đỉnh sinh trưởng

d)

lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn

147.

Không bào trong đó tích các chất độc, chất phế thải thuộc tế bào

a)

lông hút của rễ cây

b)

cánh hoa

c)

đỉnh sinh trưởng

d)

lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn

148.

Không bào trong đó chứa các chất khoáng, chất tan thuộc tế bào

a)

lông hút của rễ cây

b)

cánh hoa

c)

đỉnh sinh trưởng

d)

lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn

149.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

biểu bì

d)

150.

Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

cơ tim

c)

biểu bì

d)

xương

151.

Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều lizôxôm nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

thần kinh

d)

152.

Các ribôxôm được quan sát thấy trong các tế bào chuyên hoá trong việc tổng hợp

4 lines
153.

Trong tế bào , bào quan có kích thước nhỏ nhất là

a)

ribôxôm

b)

ty thể

c)

lạp thể

d)

trung thể

154.

Trong tế bào, protein được tổng hợp ở

a)

nhân tế bào

b)

riboxom

c)

bộ máy gôngi

d)

ti thể

155.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là

a)

riboxom

b)

bộ máy gongi

c)

lưới nội chất

d)

ti thể

156.

Bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật là

a)

ti thể

b)

lưới nội chất

c)

bộ máy gongi

d)

trung thể