wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểu dữ liệu số - toán tử số học

Total questions: 31

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Để kiểm tra 1 biến trong Python thuộc kiểu dữ liệu nào, dùng hàm gì dưới đây?

a)

float()

b)

type()

c)

str()

d)

lent()

2.

Kiểu dữ liệu số nguyên trong python là:

a)

integer

b)

float

c)

real

d)

int

3.

Kiểu dữ liệu số thực trong Python là:

a)

real

b)

int

c)

float

d)

str

4.

Trong Python, khi viết chương trình, "biến... trước khi sử dụng". Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

a)

Cần được khai báo

b)

Không có giá trị

c)

Cần được đặt tên cùng với từ khóa

d)

Không cần khai báo

5.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python

a)

-tich

b)

csn1

c)

tong@

d)

1_dem

6.

Câu lệnh dùng để nhập giá trị cho 1 biến vào từ bàn phím có dạng:

a)

biến = input (dòng thông báo)

b)

biến = input (giá trị cần in ra)

c)

biến = input (giá trị của biến)

d)

biến = input (giá trị của hằng)

7.

Để chuyển kiểu dữ liệu xâu ký tự sang dạng số nguyên ta dùng lệnh

a)

biến = input (dòng thông báo)

b)

biến = int (input (dòng thông báo))

c)

biến = float (input (dòng thông báo))

d)

Không có cách chuyển

8.

Cho đoạn lệnh sau:

a = 20

b = 5

print (type (a//b))

Em hãy cho biết kiểu dữ liệu nào được in ra màn hình?

a)

int

b)

float

c)

double

d)

char

9.

Cho đoạn lệnh sau:

a = 20

d = 3

print (type (a % d))

Em hãy cho biết kiểu dữ liệu nào được in ra màn hình?

a)

int

b)

float

c)

double

d)

char

10.

cho x,y,z=5,6,7, khi đó kết quả của phép tính:

x%2+y%2+z%2=?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Phép toán 2(a+b-c)+(a-b+c) được viết bằng ngôn ngữ lập trình Python là:

a)

2(a+b+c)+(a-b+c)

b)

2*(a+b+c)+(a-b+c)

c)

2*(a+b-c)*(a-b+c)

d)

2*(a+b-c)+(a-b+c)

12.

Kết quả của phép tính: 8%3=?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Kết quả của phép toán

12//6=?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Kết quả của phép toán:

11/2=?

a)

5

b)

5.5

c)

5,5

d)

4

15.

Kết quả thực hiện phép toán:

"12"+"15"

a)

27

b)

"1215"

c)

"27"

d)

1215

16.

Biến lưu trữ tuổi của một người:​ ​ (a)  

17.

Biến lưu trữ chiều cao của một người (tính bằng mét):​ ​ (a)  

18.

Biến lưu trữ ký tự đầu tiên của tên người:​ ​ (a)  

19.

Biến lưu trữ trạng thái bật/tắt của thiết bị:​ ​ (a)  

20.

Biến lưu trữ mã số sinh viên (gồm chữ cái và số):​ ​ (a)  

21.

Xác định kiểu dữ liệu và giá trị của biến: a = 5​​ (a)   ​ (b)  

22.

Xác định kiểu dữ liệu của biến: a = 5​​ (a)  

23.

Xác định kiểu dữ liệu của biến: b = "123"​​ (a)  

24.

Xác định kiểu dữ liệu của biến: c = 3.14​​ (a)  

25.

Xác định kiểu dữ liệu của biến: d = True​​ (a)  

26.

Xác định kiểu dữ liệu của biến: e = [2, 0, 2, 5]​​ (a)  

27.

Xác định giá trị của biến: f = int("1.23")​​ (a)  

28.

Xác định giá trị của biến: g = float("123")​​ ​ (a)  

29.

Xác định giá trị của biến: h = str(1006)​​ ​ (a)  

30.

Xác định giá trị của biến: i = chr(70)​​ ​ (a)  

31.

Xác định giá trị của biến: j = ord('E')​​ ​ (a)