wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu

Total questions: 36

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tìm hai số khi biết tổng là 7 và hiệu là 3.

a)

5, 2

b)

4, 3

c)

6, 1

d)

8, -1

2.

Tìm hai số khi biết tổng là 12 và hiệu là 4.

a)

10, 6

b)

8, 4

c)

6, 2

d)

5, 1

3.

Tìm hai số khi biết tổng là 9 và hiệu là 2.

a)

1, 8

b)

5, 4

c)

7, 2

d)

3, 6

4.

Tìm hai số khi biết tổng là 15 và hiệu là 5.

a)

6, 1

b)

12, 7

c)

8, 3

d)

10, 5

5.

Tìm hai số khi biết tổng là 8 và hiệu là 1.

a)

4, 4

b)

2, 6

c)

4.5, 3.5

d)

5, 3

6.

Tìm hai số khi biết tổng là 11 và hiệu là 3.

a)

10 and 1

b)

8 and 2

c)

7 and 4

d)

5 and 6

7.

Tìm hai số khi biết tổng là 14 và hiệu là 6.

a)

5, 9

b)

12, 2

c)

10, 4

d)

8, 6

8.

Tìm hai số khi biết tổng là 10 và hiệu là 2.

a)

7, 1

b)

6, 4

c)

5, 3

d)

8, 2

9.

Tìm hai số khi biết tổng là 13 và hiệu là 4.

a)

10, 3

b)

7, 6

c)

9, 4

d)

8, 5

10.

Tìm hai số khi biết tổng là 16 và hiệu là 7.

a)

14, 2

b)

9, 8

c)

12, 4

d)

11, 5

11.

Tìm hai số khi biết tổng là 20 và hiệu là 10.

a)

15, 5

b)

18, 2

c)

7, 13

d)

12, 8

12.

Tìm hai số khi biết tổng là 17 và hiệu là 8.

a)

10, 7

b)

12, 5

c)

9, 6

d)

15, 2

13.

Tìm hai số khi biết tổng là 19 và hiệu là 9.

a)

14, 5

b)

12, 7

c)

10, 9

d)

16, 3

14.

Tìm hai số khi biết tổng là 22 và hiệu là 12.

a)

17, 5

b)

15, 7

c)

20, 2

d)

10, 12

15.

Tìm hai số khi biết tổng là 18 và hiệu là 6.

a)

12, 6

b)

10, 8

c)

9, 9

d)

14, 4

16.

Tìm hai số khi biết tổng là 25 và hiệu là 15.

a)

20, 5

b)

18, 7

c)

14, 11

d)

17, 8

17.

Tìm hai số khi biết tổng là 30 và hiệu là 10.

a)

20, 10

b)

15, 15

c)

18, 12

d)

25, 5

18.

Tìm hai số khi biết tổng là 14 và hiệu là 2.

a)

8, 6

b)

7, 7

c)

9, 5

d)

10, 4

19.

Tìm hai số khi biết tổng là 21 và hiệu là 9.

a)

15, 6

b)

12, 9

c)

14, 7

d)

18, 3

20.

Tìm hai số khi biết tổng là 24 và hiệu là 6.

a)

15, 9

b)

13, 11

c)

16, 8

d)

14, 10

21.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

22.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

23.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

24.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

25.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

26.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

27.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

28.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

29.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

30.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

31.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

32.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

33.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

34.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

A. Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

35.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

A .Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

B. Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

36.

An viết: “Số bé = (tổng – hiệu) : 2”. An viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai