wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

20 CÂU BÀI 5,6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao các phân tử khí chuyển động càng nhanh.

c)

Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

2.

Chuyển động nào sau đây không được coi là chuyển động Brown?

a)

Chuyển động của hạt phấn hoa trên mặt nước.

b)

Chuyển động của các hạt bụi lơ lửng trong không khí khi quan sát dưới ánh nắng mặt trời vào buổi sáng.

c)

Chuyển động của các hạt mực khi nhỏ các giọt mực vào nước.

d)

Chuyển động của các hạt bụi nhỏ trong ống khói của nhà máy xi măng đang vận hành.

3.

Xét một khối khí chứa trong bình kín. Khi nhiệt độ tăng, áp suất khối khí trong bình tăng lên là do

a)

số lượng phân tử tăng nên số va chạm vào thành bình tăng lên, làm áp suất tăng.

b)

các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

c)

khối lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

d)

các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va chạm vào thành bình yếu hơn, làm áp suất tăng lên.

4.

Đặc điểm nào không phải là của phân tử khí?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động nhanh, có lúc chuyển động chậm.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao.

d)

Chuyển động nhanh dần đến khi các phân tử tụ lại một điểm.

5.

Số phân tử oxygen chứa trong 16 g khí là bao nhiêu? Biết khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol.

a)

3,01.1023.

b)

6,02.1023.

c)

12,04.1023.

d)

1,51.1023.

6.

Có 2,00 mol khí nitrogen đựng trong một xilanh kín. Biết khối lượng mol của nitrogen là 28 g/mol. Có bao nhiêu gam nitrogen trong xilanh?

a)

0,14.

b)

56.

c)

42.

d)

112.

7.

Hệ thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Boyle?

a)

p1V2 = p2V1.

b)

p1T1 = p2T2.

c)

p1V1 = p2V2.

d)

p.V = 1

8.

Hệ thức nào sau đây không thỏa mãn định luật Boyle?

a)

pV = const.

b)

p1V1 = p2V2.

c)

p1V2 = p2V1.

d)

p1/V2 = p2/V1

9.

Khi một lượng khí lí tưởng xác định dãn nở đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí sẽ

a)

tăng tỉ lệ nghịch với áp suất.

b)

giảm tỉ lệ với áp suất.

c)

không thay đổi.

d)

tăng, không tỉ lệ với áp suất.

10.

Đâu là nhóm các thông số trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

c)

Khối lượng, nhiệt độ, thể tích.

d)

Khối lượng, áp suất, thể tích.

11.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái p, V, T của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí được nung nóng trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong một phòng mở cửa khi nhiệt độ môi trường và áp suất khí quyển tăng lên.

c)

Khí nitrogen trong quả bóng bay bị bóp xẹp từ từ.

d)

Khí oxygen trong bình kín vừa được làm lạnh vừa được nén cho áp suất không đổi.

12.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Khí được nung nóng trong một bình đậy kín.

b)

Khí trong một xilanh được nung nóng đẩy pit-tông chuyển động.

c)

Không khí trong quả bóng bay được phơi ra nắng.

d)

Khí trong quả bóng thám không khi đang bay lên cao.

13.

Nội dung của câu nào sau đây không phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Hệ số nở đẳng áp của mọi chất khí đều bằng 1/273 .

c)

Đường biểu diễn quá trình đẳng áp trong hệ tọa độ (V – T) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

d)

Trong quá trình đẳng áp khi nhiệt độ tăng từ 20 oC lên 40 oC thì thể tích khí tăng lên gấp đôi.

14.

Một khối khí lí tưởng xác định có thể tích 10 lít đang ở áp suất 1,6 atm thì được nén đẳng nhiệt cho đến khi áp suất bằng 4 atm. Thể tích của khối khí đã thay đổi

a)

25 lít.

b)

15 lít.

c)

4 lít.

d)

6 lít.

15.

Một lượng khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích 2 m3. Nếu nén đẳng nhiệt lượng khí này tới áp suất 5.105 Pa thì thể tích của lượng khí sẽ là

a)

10 m3.

b)

1 m3.

c)

0,4 m3.

d)

4 m3.

16.

Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng, khi thể tích của khối khí giảm đi 2 lít thì áp suất của nó tăng lên 1,2 lần. Thể tích ban đầu của khối khí là

a)

10 lít.

b)

4 lít.

c)

12 lít.

d)

2,4 lít.

17.

Một lượng khí ở nhiệt độ 30 oC có thể tích 1,0 m3 và áp suất 2,0.105 Pa. Thực hiện nén khí đẳng nhiệt đến áp suất 3,5.105 Pa thì thể tích của lượng khí là

a)

0,6.105 m3.

b)

1,75 m3.

c)

0,6.10-5 m3.

d)

0,6 m3.

18.

Ở nhiệt độ 27 oC thế tích của một lượng khí là 30 lít. Ở nhiệt độ 227 oC và áp suất khí không đổi, thể tích cùa lượng khí đó là

a)

50 lít.

b)

252 lít.

c)

18 lít.

d)

200 lít.

19.

Ở 27 °C thể tích của một lượng khí là 3 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127 °C khi áp suất không đổi là bao nhiêu?

a)

2 lít.

b)

4 lít.

c)

6 lít.

d)

8 lít.

20.

Một khối khí lí tưởng có nhiệt độ ở trạng thái ban đầu là 27 oC. Xác định nhiệt độ của khối khi sau khi đun nóng đẳng áp biết thể tích của khối khí tăng lên 3 lần.

a)

900 K.

b)

354 K.

c)

282 K.

d)

100 K.