wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

2.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

3.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

4.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

5.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

6.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

7.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

8.

 x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

 v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

 v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

 v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

 v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

9.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số 0,5 Hz, ở thời điểm ban đầu t = 0 vật qua vị trí có li độ -5cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí có li độ -5 2\sqrt{2}  cm  theo chiều dương kể từ t = 0 là

a)

21/12 s

b)

23/12 s

c)

13/12 s

d)

13/6 s

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

a)

6 cm.

b)

 636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

11.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

12.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
13.

Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

14.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình  x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ  535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ  5\sqrt{3}  cm theo chiều dương.

15.

Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = 8cos(2πt+π/6). Khoảng thời gian tối thiểu để vật đi từ li độ 4√2 cm đến vị trí có li độ 4√3 cm là

a)

A. 1/24 (s)

b)

B. 5/12 (s)

c)

C. 1/6 (s)

d)

D. 1/12 (s)

16.

Chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

a)

A. x = 2 cm, v = 0

b)

B. x = 0, v = 4π cm/s

c)

C. x = - 2 cm, v = 0

d)

D. x = 0, v = - 4π cm/s

17.

Câu 16:   Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + \rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

18.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

19.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và phương trình có dạng hàm cos. Khi vật đi qua vị trí -A/2 theo chiều âm thì pha của dao động là

a)

π/3.

b)

2π/3.

c)

-2π/3.

d)

5π/6.

20.

Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo