Font size
WorksheetsPLDC-TỰ SOẠN-2024-
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
Câu 1: Đây không phải là bộ phận thuộc bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam
A. Quốc hội
B. Mặt trận tổ quốc
C. Chính phủ
D. Tòa án
Câu 2: Theo học thuyết Mác-xit, đây không phải là điều kiện xuất hiện nhà nước:
A. Sự phát triển của sở hữu tư nhân.
B. Phân hóa xã hội
C. Đồng thuận xã hội
D. Mâu thuẫn giai cấp
Câu 3. Nhà nước có chức năng:
A. Trấn áp tội phạm.
B. Bảo vệ quyền lợi chính đáng của công dân.
C. Phòng thủ đất nước, chống ngoại xâm.
D. Tất cả các chức năng trên.
Câu 4: Theo Hiến pháp 2013, Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam do:
A. Dân bầu
B. Quốc hội thành lập
C. Chủ tịch nước thành lập
D. Tòa án thành lập
Câu 5: Quốc hội không có quyền:
A. Lập pháp
B. Giám sát tối cao
C. Xét xử
D. Lập hiến.
Câu 6: Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa tổng thống?
A. Mỹ
B. Trung Quốc
C. Việt Nam
D. Triều Tiên
Câu 7: Đây không phải là một thuộc tính của nhà nước
A. Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt
B. Nhà nước ban hành pháp luật
C. Nhà nước quy định và thu các loại thuế.
D. Nhà nước quản lý dân cư theo huyết thống
Câu 1: Thuộc tính của pháp luật bao gồm:
A. Tính quy phạm phổ biến
B. Tính bảo đảm được thực hiện bằng Nhà nước
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
D. Tất cả các tính chất trên
Câu 2: Hình thức nào dưới đây là hình thức của pháp luật?
A. Tiền lệ pháp
B. Phong tục tập quán
C. Xu hướng xã hội
D. Quy tắc tôn giáo
Câu 3: Bản chất của pháp luật bao gồm:
A. Tính giai cấp và tính xã hội
B. Tính quyền lực và tính răn đe
C. Tính xã hội và tính ứng dụng
D. Tính quyền lực và tính ứng dụng
Câu 4: Pháp luật ra đời khi nào?
A. Pháp luật ra đời cùng với nhà nước.
B. Pháp luật ra đời khi loài người xuất hiện.
C. Pháp luật ra đời khi nhà nước ban hành luật lệ.
D. Pháp luật ra đời khi giai cấp thống trị vận dụng các tập quán thành quy định bắt
buộc.
Câu 5: Nhận định nào sau đây thể hiện vai trò của pháp luật?
A. Pháp luật được áp dụng bắt buộc với tất cả chủ thể.
B. Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội.
C. Pháp luật tạo ra môi trường ổn định trong việc thiết lập các mối quan hệ bang giao
giữa các quốc gia.
D. B và C đều đúng.
Câu 6: Pháp luật có chức năng nào sau đây?
A. Chức năng răn đe
B. Chức năng chế tài
C. Chức năng giáo dục
D. Chức năng ngoại giao
Câu 7: Pháp luật có mối quan hệ với các hiện tượng xã hội nào?
A. Mối quan hệ với nhà nước và tài chính
B. Mối quan hệ với kinh tế, chính trị và nhà nước
C. Mối quan hệ với kinh tế và xã hội
D. Mối quan hệ với chính trị, kinh tế và xã hội
CÂU 8: Nhận định nào sau đây là SAI?
A. Pháp luật là cơ sở thiết lập, củng cố và tăng cường quyền lực nhà nước.
B. Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội.
C. Pháp luật là công cụ để giai cấp thống trị mang lại những lợi ích riêng cho
mình
D. Pháp luật góp phần tạo dựng những quan hệ mới.
Câu 9: Tiền lệ pháp là gì?
A. Là hình thức nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính
hay cơ quan xét xử khi giải quyết những vụ việc cụ thể làm khuôn mẫu áp
dụng đối với các vụ việc tương tự.
B. Là hình thức nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính khi giải
quyết những vụ việc cụ thể làm khuôn mẫu áp dụng đối với các vụ việc tương tự.
C. Là hình thức nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan xét xử khi giải quyết
những vụ việc cụ thể làm khuôn mẫu áp dụng đối với các vụ việc tương tự.
D. Là hình thức nhà nước thừa nhận các quyết định của nghị viện hay quốc hội làm
khuôn mẫu áp dụng đối với các vụ việc tương tự
Câu 10: Loại văn bản nào sau đây là văn bản pháp luật?
A. Hiến pháp
B. Bản án của Tòa án
C. Phán quyết trọng tài
D. Hợp đồng
Câu 1: Về mặt cấu trúc, mỗi một quy phạm pháp luật
A. Phải có ba bộ phận cấu thành
B. Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận
C. Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên
D. Tất cả đều sai
Câu 2: Xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ:
A. Từ đủ 16 tuổi
B. Từ đủ 18 tuổi
C. Từ đủ 21 tuổi
D. Từ đủ 25 tuổi
Câu 3: Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế năng lực hành vi của công dân?
A. Viện kiểm sát nhân nhân
B. Toà án nhân dân
C. Hội đồng nhân dân
D. Quốc hội
Câu 4: Quy phạm pháp luật là cách xử sự do Nhà nước quy định để?
A. Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó
B. Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực cho những lần áp dụng sau đó
C. Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực cho những lần áp dụng sau đó
D. Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó
Câu 5: Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là đặc trưng của:
A. Quy phạm đạo đức
B. Quy phạm tập quán
C. Quy phạm pháp luật
D. Quy phạm tôn giáo
Câu 6: Chế tài có các loại sau:
A. Chế tài hình sự và chế tài hành chính
B. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
C. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
D. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt
buộc
Câu 7: Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật gồm:
A. Hiệu lực về thời gian và hiệu lực về không gian
B. Hiệu lực về không gian và hiệu lực về đối tượng áp dụng
C. Hiệu lực về thời gian và hiệu lực về đối tượng áp dụng
D. Hiệu lực về thời gian, không gian và đối tượng áp dụng
Câu 8: Phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật:
A. Giả định hoặc quy định hoặc chế tài
B. Điều luật
C. Quy phạm pháp luật
D. Tất cả đều sai
Câu 9: Sự kiện pháp lý có thể:
A. Làm phát sinh một quan hệ pháp luật cụ thể
B. Làm thay đổi một quan hệ pháp luật cụ thể
C. Làm chấm dứt một quan hệ pháp luật cụ thể
D. Tất cả đều đúng
Câu 10: Hành vi là:
A. Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con
người
B. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người
C. Cả a và b đúng
D. Cả a và b sai
Câu 11: Các dấu hiệu của văn bản quy phạm pháp luật:
A. Có tính bắt buộc chung
B. Được áp dụng nhiều lần
C. Cả a và b đúng
D. Cả a và b sai
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng:i
A. Muốn trở thành chủ thể quan hệ pháp luật trước hết phải là chủ thể pháp luật
B. Đã là chủ thể quan hệ pháp luật thì là chủ thể pháp luật
C. Đã là chủ thể quan hệ pháp luật thì có thể là chủ thể pháp luật, có thể không phải
là chủ thể pháp luật
D. A và B
Câu 13: Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật:
A. Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tương ứng
B. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể
C. Khi xảy ra sự kiện pháp lý
D. Cả ba đáp án
Câu 14: Sự biến là:
A. Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý
chí con người
B. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người
C. Những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người hoặc không
phụ thuộc vào ý chí con người, tùy theo từng trường hợp cụ thể
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 15: Uỷ ban nhân dân cấp huyện có thể ban hành văn bản quy phạm pháp luật
nào?
A. Thông tư
B. Quyết định
C. Nghị quyết
D. Pháp lệnh
Câu 16: Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của
HTPL Việt Nam:
A. Quyết định
B. Nghị định
C. Thông tư
D. Chỉ thị
Câu 17: Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ
kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước:
A. Bộ luật dân sự
B. Bộ luật hình sự
C. Hiến pháp
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 18: Năng lực pháp luật là:
A. Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp
lý mà nhà nước thừa nhận
B. Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực
hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các QHPL
C. Cả a và b đều đúng
D. Cả a và b đều sai
Câu 19: Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?
A. Nghị quyết của Quốc hội
B. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C. Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
D. Điều lệ của công ty
Câu 20: Đâu không phải là đặc điểm của quan hệ pháp luật?
A. Mang tính ý chí
B. Phát sinh trên cơ sở quy phạm pháp luật
C. Mang tính bình đẳng, thoả thuận
D. Các bên chủ thể tham gia quan hệ pháp luật thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp
lý
Câu 1: Cứ sáng thứ 7 hằng tuần, nhân dân khu dân cư M lại tập trung làm vệ sinh
đường phố. Việc làm của nhân dân khu dân cư M là biểu hiện của hình thức thực hiện
pháp luật nào duới đây ?
A. Thi hành pháp luật
B. Sử dụng pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật
D. Áp dụng pháp luật
Câu 2: Hành vi nào sau đây là vi phạm dân sự?
A. A dùng dao đâm chết E
B. G bất cẩn rồ ga xe máy tông hỏng cửa nhà H
C. B điều khiển xe máy vượt đèn đỏ
D. Ông K cơi nới nhà nên đã để sắt, thép chiếm dụng lối đi của người tham gia giao
thông
Câu 3: Là công nhân, mặc dù đã được nhắc nhở nhiều lần nhưng M vẫn thường xuyên
vi phạm các quy định về an toàn lao động. Hành vi vi phạm của M thuộc lĩnh vực
nào?
A. Vi phạm dân sự
B. Vi phạm hình sự
C. Vi phạm kỷ luật
D. Vi phạm hành chính
Câu 4: Cơ sở để truy cứu trách nhiệm pháp lý là gì?
A. Hành vi trái pháp luật
B. Hành vi vi phạm pháp luật
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 5: H làm nghề lái xe taxi. Ban đêm, trên đường về nhà, H nhìn thấy ven đường
có một chiếc xe máy, bên cạnh là một thanh niên đang nằm sõng soài nhưng H không
dừng lại mà còn chạy đi nhanh hơn vì sợ phiền phức cũng như sợ đây là dàn cảnh
cướp tài sản. Hành vi này của H là dạng hành vi trái pháp luật nào?
A. Không hành động
B. Hành động
C. Không phải là hành vi trái pháp luật
D. Tất cả đều sai
Câu 6: A, 45 tuổi cùng B, 42 tuổi là hàng xóm. Chiều ngày chủ nhật, A mời B sang
nhà A nhậu từ 14h. Đến 14h30, do xảy ra cự cãi, A đã vớ lấy chai bia gần đó đập vào
đầu B và lấy mảnh vỡ chai bia ghim vào cổ B. Hãy xác định lỗi của A trong tình
huống trên.
A. Lỗi cố ý gián tiếp
B. Lỗi vô ý do quá tự tin
C. Lỗi vô ý do cẩu thả
D. Lỗi cố ý trực tiếp
Câu 7: Công dân đủ 18 tuổi đi bầu cử đại biểu quốc hội. Việc làm này của công dân
là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Tuân thủ pháp luật
B. Áp dụng pháp luậ
C. Sử dụng pháp luật
D. Thi hành pháp luật
Câu 8: A và B, 8 tuổi, hay bày trò chọc phá. Một lần, A và B liền lấy dây thép giăng
ngang giữa đường để chơi nhảy dây. Sau khi chơi xong, A và B đi về để đoạn dây ở
đó. Tối, C chạy xe máy đi ngang qua đoạn đường đã không để ý sợi dây cước liền
vướng phải sợi dây, té ngã bị gãy chân. Hỏi. hành vi của A và B có phải là hành vi vi
phạm pháp luật?
A. Phải vì có đầy đủ dấu hiệu của một vi phạm pháp luật
B. Không vì A và B không có năng lực trách nhiệm pháp lý
C. Không đủ dữ liệu
D. Tất cả đều sai
Câu 9: E vừa đi rút tiền từ ngân hàng về. Mới quẹo vào khúc cua, E đã bị F dùng dao
dí vào cổ buộc E phải đưa tiền cho F, nếu không đưa thì sẽ bị đâm. Lúc này, có ba
người dân gần đó thấy hành động của F liền lao tới khống chế F. Vậy hành vi của F
có phải là vi phạm pháp luật hay không?
A. Không vì F đã không cướp được tiền của E
B. Không đủ dữ liệu
C. Có vì đã đầy đủ các yếu tố cấu thành một vi phạm pháp luậ
D. Tất cả đều sai
Câu 10: Là người kinh doanh tự do, bà K thường xuyên bày bán hàng trên hè phố.
Việc làm của bà K là biểu hiện của hành vi vi phạm pháp luật nào?
A. Vi phạm hình sự
B. Vi phạm dân sự
C. Vi phạm hành chính
D. Vi phạm kỷ luật
Câu 11: Anh H và chị F cùng nhau ký kết một hợp đồng mua bán xe ô tô trị giá 800
triệu Việt Nam đồng theo trình tự của pháp luật. Hãy cho biết, hành vi của hai người
là hình thức nào trong thực hiện pháp luật?
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Áp dụng pháp luật
D. Sử dụng pháp luật
Câu 12: Cứ sáng thứ 7 hằng tuần, nhân dân khu dân cư Z lại tập trung làm vệ sinh
đường phố. Việc làm của nhân dân khu dân cư Z là biểu hiện của hình thức thực hiện
pháp luật nào duới đây?
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Áp dụng pháp luật
D. Sử dụng pháp luật
Câu 13: Sau khi bị sếp la mắng tại công ty, A vô cùng bực tức. Trên đường về nhà,
A có đi ngang qua môt công viên gần chung cư A đang ở. Lại nghĩ tới chuyện bị sếp
mắng, A bực dọc vớ lấy cục gạch gần đó ném mạnh về phía lùm cây, lúc này người
của công ty dịch vụ công ích đang tưới cây và bị cục gạch của A ném vào đầu khiến
cho chảy máu. Hãy xác định yếu tố lỗi trong hành vi của A.
A. Lỗi cố ý gián tiếp
B. Lỗi vô ý do quá tự tin
C. Lỗi vô ý do cẩu thả
D. Lỗi cố ý trực tiếp
Câu 14: B là sinh viên và đang trong kỳ thi học kỳ. Theo như quy chế thi thì sinh
viên không đực sử dụng bút xóa nhưng B đã sử dụng bút xóa trong bài làm của mình
nên cán bộ coi thi đã lập biên bản bài làm của B và không nhận bài làm của bạn. Như
vậy biện pháp cán bộ coi thi áp dụng với B là loại trách nhiệm nào?
A. Hành chính
B. Hình sự
C. Kỷ luật
D. Dân sự
Câu 15: Anh A, 30 tuổi, bị bệnh tâm thần phân liệt và đã được Tòa tuyên bố là mất
năng lực hành vi dân sự. Một ngày, người giám hộ của anh A có việc gấp phải ra
ngoài trong khoảng thời gian ngắn, anh A ở nhà lấy bao diêm chơi. Sau khi chơi chán
anh A quăng que diêm đi mà chưa dập lửa khiến cho que bắt lửa cháy căn nhà cùng
các nhà hàng xóm. Từ tình huống trên, hãy xác định yếu tố lỗi của A
A. Lỗi vô ý do cẩu thả
B. Lỗi cố ý trực tiếp
C. Lỗi cố ý gián tiếp
D. Tất cả đều sai
Câu 16: A và B, 10 tuổi rất thích đùa nghịch. Một lần, A và B làm bể bánh xe nhà
chị C. Hành vi của A và B
A. Hành vi vi phạm pháp luật dân sự
B. Hành vi vi phạm pháp luật hình sự
C. Hành vi vi phạm pháp luật hành chính
D. Tất cả đều sai
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi
tội phạm theo quy định của pháp luật có độ tuổi từ đủ
A. 14 tuổi trở lên
B. 15 tuổi trở lên
C. 16 tuổi trở lên
D. 18 tuổi trở lên
Câu 18: Cơ sở thực tế làm phát sinh trách nhiệm pháp lý là
A. Vi phạm pháp luật
B. Hành vi trái pháp luật
C. Thiệt hại thực tế xảy ra
D. Tất cả đều đúng
Câu 19: Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?
A. A lái xe vượt quá tốc độ tông vào B khiến B tử vong
B. C sử dụng hình ảnh của D mà không được D cho phép trên sản phẩm của
mình
C. E xây nhà trái pháp luật
D. Tất cả đều đúng
Câu 21: “Tội phạm” hành vi vi phạm pháp luật…
A. Hành chính
B. Dân sự
C. Hình sự
D. Kỷ luật nhà nước
Câu 20: Khách thể của vi phạm pháp luật là?
A. Lợi ích các bên tham gia mong muốn đạt được
B. Toàn bộ những biểu hiện diễn ra tồn tại bên ngoài thế giới khách quan của
vi phạm pháp luật
C. Diễn biến tâm lý bên trong của chủ thể khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật
D. Năng lực trách nhiệm pháp lý
Câu 21: “Tội phạm” hành vi vi phạm pháp luật…
A. Hành chính
B. Dân sự
C. Hình sự
D. Kỷ luật nhà nước
Câu 22: Cơ quan nào dưới đây có quyền công tố và giám sát hoạt động tư pháp?
A. Tòa án nhân dân
B. Viện kiểm sát nhân dân
C. Chính phủ
D. Tất cả đều đúng
Câu 23: Sinh viên chọn câu nhận định đúng
A. Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật
B. Hành vi vi phạm pháp luật có thể không có yếu tố lỗi
C. Hành vi trái pháp luật có thể dưới dạng hành động hoặc không hành động
D. Tất cả đều đúng
Câu 24: Hành vi nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật hình sự?
A. Viên chức nhà nước đi làm trễ giờ
B. Bà B bán hàng rong lấn chiếm vỉa hè
C. A có hành vi xúi giục B tự tử
D. C làm bể bình hoa nhà H
Câu 25: Trong các loại lỗi sau đây, loại lỗi nào là chủ thể nhận thức được hành vi
của mình là vi phạm pháp luật, thấy trước được hậu quả sẽ xảy ra và mong muốn hậu
quả này xảy ra?
A. Lỗi cố ý gián tiếp
B. Lỗi cố ý trực tiếp
C. Lỗi vô ý do quá tự tin
D. Lỗi vô ý do cẩu thả
Câu 26: Chủ thể của vi phạm pháp luật là
A. Hậu quả của vi phạm pháp luật
B. Trạng thái tâm lý của chủ thể khi thực hiện hành vi
C. Cá nhân có năng lực trách nhiệm pháp lý, tổ chức theo quy định pháp luật
D. Tất cả đều đúng
Câu 27: A đăng ký thành lập doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên tại cơ quan có thẩm quyền. Hành vi của A là hình thức nào của thực hiện pháp
luật?
A. Áp dụng pháp luật
B. Tuân thủ pháp luật
C. Sử dụng pháp luật
D. Thi hành pháp luật
Câu 28: A điều khiển xe gắn máy vượt đèn đỏ bị cảnh sát giao thông xử phạt. Hành
vi của cảnh sát giao thông là hình thức nào của thực hiện pháp luật?
A. Tuân thủ pháp luật
B. Sử dụng pháp luật
C. Thi hành pháp luật
D. Áp dụng pháp luật
Câu 29: Việc chủ thể tích cực thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình là hình thức nào
thực hiện pháp luật?
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Áp dụng pháp luật
D. Sử dụng pháp luật
Câu 30: Việc chủ thể không tiến hành những hoạt động mà pháp luật cấm là hình
thức nào của thực hiện pháp luật?
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Áp dụng pháp luật
D. Sử dụng pháp luật
Câu 31: Trong các hình thức thực hiện pháp luật sau đây, hình thức nào là thi hành
pháp luật?
A. C cùng D đi đăng ký kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền
B. Cảnh sát giao thông phạt H vì vượt đèn đỏ
C. Các bạn rủ F đi đua xe nhưng F từ chối và không đi
D. E đóng thuế đầy đủ cho nhà nướcD. E đóng thuế đầy đủ cho nhà nước
Câu 32: Trong các hành vi trái pháp luật dưới đây, hành vi nào ở dạng không hành
động?
A. C lái xe tông trúng H
B. D buôn bán lấn chiếm vỉa hè
C. F không đóng thuế theo nghĩa vụ
D. Tất cả đều đúng
Câu 33: Bài tập tình huống: A, 45 tuổi cùng B, 42 tuổi là hàng xóm. Chiều ngày chủ
nhật, A mời B sang nhà A nhậu từ 14h. Do xảy ra cự cãi, A đã vớ lấy chai bia gần đó
đập vào đầu B, sau đó lấy mảnh vỡ chai ghim vào cổ B khiến B tử vong. Hãy xác
định lỗi của A trong tình huống trên.
A. Lỗi cố ý gián tiếp
B. Lỗi cố ý trực tiếp
C. Lỗi vô ý do quá tự tin
D. Lỗi vô ý do cẩu thả
Câu 34: Trên đoạn đường đã có biển báo cấm bán hàng rong nhưng A lại bày sạp bán
hoa quả và bánh trái. Hành vi trên của A là loại vi phạm pháp luật nào?
A. Vi phạm pháp luật dân sự
B. Vi phạm pháp luật hành chính
C. Vi phạm pháp luật hình sự
D. Vi phạm kỷ luật
Câu 35: Hình thức nào của thực thiện pháp luật mà chủ thể thực hiện chỉ có thể là cơ
quan nhà nước?
A. Sử dụng pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật
D. Áp dụng pháp luật
Câu 1: Đối tượng nào sau đây thuộc diện được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào
di chúc??
A. Con chưa thành niên; cha, mẹ, vợ hoặc chồng; con đã thành niên không có
khả năng lao động
B. Con chưa thành niên, cha, mẹ
C. Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng
D. Tất cả đều sai
Câu 2: Những người không biết chữ khi lập di chúc phải
A. Phải được người làm chứng lập thành văn bản có công chứng hoặc chứng
thực
B. Phải được người làm chứng lập thành văn bản
C. Chỉ cần di chúc miệng
D. Tất cả đều sai.
Câu 3: Phân chia thừa kế theo pháp luật khi
A. Phần tài sản không định đoạt theo di chúc
B. Người thừa kế chết trước hoặc chết chung thời điểm với người để lại thừa kế
C. Người thừa kế theo di chúc từ chối nhận di sản.
D. Tất cả đều đúng
Câu 4: A và B kết hôn năm 2018. Tài sản nào sau đây là tài sản chung của vợ và
chồng
A. Số tiền 1 tỷ đồng B được thừa kế riêng từ ông ngoại của B theo di chúc
B. Căn nhà B được cha mẹ B tặng cho riêng năm 2019
C. Quyền sử dụng đất A nhận chuyển nhượng năm 2017
D. Lương tháng 10.2019 của A.
Câu 5: Chế độ tài sản của vợ chồng bao gồm
A. Chế độ tài sản chung hoặc tài sản riêng
B. Chế độ tài sản theo luật định hoặc theo thỏa thuận
C. Cả (a) và (b) đều đúng
D. Cả (a) và (b) đều sai.
Câu 6: Chồng có thể yêu cầu ly hôn trong trường hợp:
A. Vợ đang có thai
B. Vợ sinh con
C. Vợ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi
D. Tất cả đều sai
Câu 7: Con được sinh ra trong thời hạn ..............ngày kể từ thời điểm chấm dứt hôn
nhân được coi là con do người vợ có thai trong thời kỳ hôn nhân
A. 100
B. 200
C. 300
D. 400
Câu 8: Nhà nước không................hôn nhân giữa những người cùng giới tính
A. Công nhận
B. Thừa nhận
C. Xác nhận
D. Tất cả đều đúng.
Câu 9: Những trường hợp nào sau đây bị cấm kết hôn
A. Bị mất năng lực hành vi dân sự
B. Đã từng chung sống với người khác như vợ chồng nhưng chưa đăng ký kết hôn
C. Chưa đủ tuổi
D. Cả a và c đều đúng
Câu 10: Tuổi kết hôn theo quy định của pháp luật là
A. Từ 20 tuổi đối với nam, từ 18 tuổi đối với nữ
B. Từ đủ 20 tuổi đối với nam, từ đủ 18 tuổi đối với nữ
C. Từ đủ 20 tuổi đối với nam, từ 18 tuổi đối với nữ
D. Tất cả đều đúng
Câu 11: Hình thức xử phạt vi phạm hành chính nào không có trong Luật Xử lý Vi
phạm hành chính
A. Trục xuất
B. Cảnh cáo
C. Phạt tiền
D. Cải tạo không giam giữ
Câu 12: A tốt nghiệp trường cao đẳng nghề X, ký hợp đồng thử việc với công ty P.H.
Trong trường hợp này, thời gian thử việc tối đa của A là
A. 60 ngày
B. 45 ngày
C. 30 ngày
D. 6 ngày
Câu 13: Các hình thức hợp đồng lao động là:
A. Hình thức hợp đồng lao động bằng văn bản.
B. Hình thức hợp đồng lao động bằng lời nói
C. Hình thức hợp đồng lao động bằng hành vi
D. Cả (a) và (b) đều đúng.
Câu 14: Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu?
A. Tòa án nhân dân
B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C. Thanh tra lao động.
D. Tất cả đều sai
Câu 15: Hợp đồng lao động gồm những nội dung gì?
A. Công việc và địa điểm làm việc; Thời hạn Hợp đồng lao động
B. Chế độ nâng bậc lương, bảo hiểm xã hội và BHYT.
C. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
D. Tất cả đều đúng
Câu 16: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn là
A. Không xác định đựơc thời điểm kết thúc
B. Có thời gian từ 12 tháng đến 36 tháng
C. Có thời hạn trên 36 tháng
D. Tất cả đều đúng
Câu 17: Hợp đồng nào dưới đây có thể giao kết bằng lời nói?
A. Đối với công việc tạm thời có thời hạn từ 03 tháng đến dưới 6 tháng
B. Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 12 tháng.
C. Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 01 tháng trừ trường hợp luật có
quy định khác
D. Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 09 tháng.
Câu 18: Người lao động làm thêm vào ngày nghĩ hàng tuần thì được trả lương ít nhất
bằng bao nhiêu so với mức lương thông thường
A. 150%
B. 200%
C. 300%
D. 180%
Câu 19: Người lao động làm việc trong khoảng thời gian nào sau đây thì được coi là
làm việc vào ban đêm?
A. Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau
B. Từ 22 giờ đến 06 giờ, từ Đà Nẵng trở vào các tỉnh phía Nam.
C. Từ 21 giờ đến 05 giờ, từ Thừa Thiên- Huế trở ra các tỉnh phía Bắc
D. Từ 23 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau
Câu 20: Thời gian thử việc căn cứ vào tính chất và mức độ phức tạp của công việc
người sử dụng lao động được thử việc bao nhiêu lần
A. Chỉ được thử việc 01 lần.
B. Chỉ được thử việc không quá 02 lần
C. Tùy theo thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động
D. Chỉ được thử việc không quá 03 lần
