WorksheetsĐỊA11-GK1(B1-5)
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Câu4: Nc nào sau đây thuộc các nước CN ms (NICs):
A. Hoa kì, NB, Pháp
B. Pháp, Bô li vi a, VN
C. Ni giê ri a, xu đăng, công gô
D. HQ, Bra xin, Ác hen ti na
A
B
C
D
Câu 1 nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế xã hội giữa các nhóm nước phát triển với đang phát triển là
A. thành phần chủng tộc và tôn giáo
B. quy mô dân số và cơ cấu dân số
C. trình độ khoa học kỹ thuật
D. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Câu 2 ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế xã hội của các nước phát triển
đầu tư ra nước ngoài nhiều
B. Dân số đông và tăng nhanh
C. GDP bình quân đầu người cao
D. Chỉ số phát triển của con người ở mức cao
Câu3: Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế-xh của các nước đang phát triển không bao gồm
A. Nợ nc ngoài nhiều
B. GDP bình quân đầu người thấp
C. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
D. Chỉ số phát triển con người ở mức thấp
Câu5: điểm khác biệt trg cơ cấu GDP phân theo khu vực kt của nhóm nước pt so vs nhóm nc đag pt
A. tỉ trọng khu vực 3 rất cao
B. Tỉ trọng khu vực 2 rất thấp
C. Tỉ trọng khu vực 1 còn cao
D. Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực
Câu6: điểm khác biệt trg cơ cấu GDP phân theo khu vực kt của nhóm nước đag pt so vs nhóm nc pt là
A. khu vực 1 có tỉ trọg rất thấp
B. Khu vực 3 có tỉ trọng rất cao
C. Khu vực 1 có tỉ trọng còn cao
D. Khu vực 2 có tỉ trọng rất cao
câu9: nhận xét nào sau đây đúng
A. GDP/ người của hoa kì gấp 119,6 lần của ê-ti-ô-pi-a
B. GDP/ người của Thuỵ điển gấp 119,6 lần của ê-ti-ô-pi-a
C. GDP/ người của Thuỵ điển gấp 169,1 lần của ê-ti-ô-pi-a
D. GDP/ người của HOA kì gấp 9,6 lần của ấn độ
c10. Biểu dồ thể hiện rox nhất cơ cấu GDP của thuỵ điển và ê-ti-ô-pi-a là
a. Biểu đồ cột
b.biểu đồ tròn
c11. Nhận xét nào sau đây ko đúng
a. Cơ cấu GDP của thuỵ điển và ê-ti-ô-pi-a có sự chênh lệch
b. Cơ cấu GDP của thuỵ điểnn đặc trưng cho nhóm nước đag pt
c7. Nhận xét nào sau đây là đúng
a. Các nc pt có GDP/ người đều trên 60 nghìn USD
b. GDP/ người chênh lệch lớn giữa các nc pt và đag pt
c8. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện GDP/ người của các nước thuỵ điển hoa kì ấn độ ê-ti-ô-pi-a là
A. Biểu đồ cột
b. Biểu đồ miền
c12 nguyên nhân cơ bản tạo n ên sự khác biệt về cơ c ấu GDP phân theo khu vực kt giữa nhóm nc pt và đag pt là
a. Trình độ pt kt
b. Sự phong phú đa dạng về tài nguyên
c13. Ở nhóm nc pt, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do
a. Mtrg sống thích hợp
b. Chất lg cuộc sống cao
c14. Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là
a. châu phi
b. Châu á
c15. Nhận xét nào sau đây ko đúng vs bảng số liệu trên
a. Chỉ số HID của tất cả các nc đều tăng
các nc dag pt chỉ số HDI còn thấp
c16. Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiệ và pt nhanh chóng
a. Công nghiệp khai thác
công nghệ cao
c17. Trong các công nhệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nc dễ dàng liên kết vs nhau
a. Công nghệ năng lg
b. Cong nghệ thông tin
c18. Nền kt tri thức đc dựa trên
a. Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền
b. Tri thức kĩ thuật và công nghệ cao
C1. ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY KO PHẢI LÀ BIỂU HIỆN CỦA TOÀN CẦU HOÁ KT
A. Đầu tư nc ngoài tăng nhanh
B. vai trò của các cty xuyên quốc gia đag bị giảm sút
c2. Tổ chức nào sau đây bị chi phối tới 95o/o hoạt động thg mại thế giới
a. Liên minh châu âu
b. Tổ chức thg mại thế giới
c3. Vai tro to lớn của tổ chức thg mại thế giới là
a. Thúc đẩy tự do hoá thg mại
b. Giải quyết xung đột giữa các nc
c4. Trong xu thế toàn cầu hoá kt, đầu tư nc ngoài ngày càng tăng đc biểu hiện ở lĩnh vự nào sau đây
a. Dịch vụ
b. Xây dựng
c5. Trông đầu tư nc ngoài, lĩnh vực dịch vụ nổi lên hàng đâuuaf là các hoạt bđộng
a. Tài chính ngân hàng bảo hiểm
b. Du lịch ngân hàng y tế
c6. Biểu hiện của thin trg tài chính quốc tế đc mở rộng là
a. Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ
b.nhiều ngân hàng đc nối vs nhau qua mạng viễn thôg điệntu
c7. Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự pt kt toàn cầu.
a. Ngân hàng thế giới ,, quỹ tiền tệ quốc tế
b, ngân hàng châu âu, quỹ tiền tệ quốc tế
c8. Toàn cầu hoá và khu vực hoá là xu hg tất yếu, dẫn đến
a. Các nc dag pt gặp nhiều khó khăn
b. Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kt
c9. Ý nào sau đây ko phải là đặc điểm của các cty xuyên quốc gia
a. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia
b. Khai thác nền kt các nc thuộc địa
c10. Toàn cầu hoá kt, bên cạnh những mặt thuận lợi còn có những mặt trái, đặc biệt là
a. Cạnh tranh quyết liệt giiuawx các quốc gia
b, gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo
c11. hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kt khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới
a. Liên minh châu âu
b. Diễn đàn hợp tác kt châu - thái bình dương
c12. Các tổ chức liên kết kt khu vực thg có những nét tương đồng về
a. Thành phần chủng tộc
b. mục tiêu và lợi ích pt
c13. Việt nam đã tham gia vào tổ chứvc liên kết kt khu vực nào sau đây.
a. Liên minh châu âu
b. Diễn đàn hợp tác kt châu á- thái bình dương
c14. các nc nào sau đây thuộc khối thị trg chung nam mĩ
a. Bra-xin , ác-hen-ti-na, u-ru-goay,pa-ra-goay
ác-hen-ti-na, ni-ca-ra-goa,ha-i-ti,ca-na-da
c15. Hiệp ước tự do thg mại bắc mĩ bao gồm các nc
a. Hoa kì, mê hi cô, chi lê
b. Ca-na-da, hoa kì, mê hi cô
c16. các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để
a. Thúc đẩy tăng trg và pt kt
b. Hạn chế khả năng tự do hoá thg mại
c17. Xu hướng khu vực hoá đặt ra 1 trg những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là
a. Tự chủ về kt
b. Nhu cầu ik lại giữa các nc
c1. Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu màu nhân loại đag phải đối mặt là
a. mất cân bằng giới tính
c. Cạn kiệt nguồn nc ngọt
b.ô nhiễm mtrg
c2. Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên
a. Các nc dag pt có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần
b. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên các nc đag pt cao hơn các nc pt
c4. Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướnmg già đi là
a. Tỉ lệ dưới 15t ngày càng cao
b. Tỉ lệ người trên 65t ngày càng cao
c5. Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây.
a. Thất nghiệp và thiếu việc lm
b. Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nc
c6. Nhận xét nào sau đây đúng vs bảng số liệu.
tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng
b. các đag pt tuổi thọ trung bình của người dân ko tăng
c7. Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất
a. công nghiệp
b. dịch vụ
c8. Nhiệt độ trái đất ngày càng tăng lên là do djw gia tăng chủ yếu của chất khi nào trong khí quyển
a. O3
b. CO2
c9. Ở việt nam vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là
a.trung du miền núi bắc bộ
c. Đồng bằng sông cửu long
c10. Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khi hậu là
a. Xuất hiện nhiều động đất
b. Nhiệt độ trái đất tăng
c11. Hiện nay nguồn nc ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng nguyên nhân chủ yếu do
chất thải công nghiệp chx qua xử lí
b. Nc xả từ các nhà máy thuỷ điện
c12. Năm 2016 hiện tượng cá chết hành loạt ở 1 số tỉnh miền trung của việt nam dob
a. Ô nhiễm mtrg nc
b. hiện tượng thuỷ triều đỏ
c13. Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã lm tầng ôdon mỏng dần
a. N2o
b. CFCs
c14. Nguyên nhân chính làm suy giảm da dạng sinh vật hiệ nay là
cháy rừng
con người khai thác quá mức
c15. Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây
nc biển ngày càng dâng cao
mất ik nhiều loài sv, các gen di truyền động đất núi lửa
c16. Để bảo vệ động thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng cần
đưa vào sách đỏ để bảo vệ
tuyệt đối ko đc khai thác
c17. trg những thập niên cuối thế kỉ xx và đầu thế kỉ xxi mối đe doạ trực tiếp tới ổn định hoà bình thế giới là
khủng bố xung đột sắc tộc xung đột tôn giáo
làn sóng di cư tới các nc pt
c18. Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa
các quốc gia trên thế giới
các quốc gia pt
c1. Nguyên nhân chính lm cho hoang mạc, bán hoang mạc vàd xavan là cảnh quan phổ biến ở châu phi là
địa hình cao
khí hậu khô nóng
c2. tài nguyên nào sau đây hiệ đag bị khai thác mạnh ở châu phi
khoáng sản và rừng
rừng và thuỷ sản
c3. Đất đai ở ven các hoang mạc, bán hoang mạc ở châu phi, nhiều nơi bị hoang mạc hoá là do
khí hậu khô hạn
rừng bị khai phá quá mức
c4. Để pt nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối vs đa số các quốc gia ở châu phi là
mở rộng mô hình sx quảng canh
áp dụng các biện pháp thuỷ lợi để hạn chế khô hạn
c6. Việc khai thácc khoáng sản ở châu phi đã
nhanh chóng tàn phá mtrg
giữ đc nguồn nc
c5. Việc khai thác khoáng sản ở châu phi đã
mang lợi nhuận cho các nc có tài nguyên
mang lại lợi nhuận cao cho các cty tư bản nc ngoài
c7. Dân số châu phi tăng rất nhanh là do
A. tỉ suất tử thô rất thấp.
B. quy mô dân số đông nhất thế giới.
C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
D. tỉ suât gia tăng cơ giới lớn.
a
b
c
d
c8. Những thách thức lớn đối vs châu phi hiện nay là
A. Cạn kiệt tài nguyên , thiếu lực lượng lao động.
B. Già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
C. Trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột sắc tộc.
D. Các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động.
a
b
c
d
c9. 1 trg những nguyên nhân lm hạn chế sự pt của châu phi là
A. Không có tài nguyên khoáng sản
B. Hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân
C. Dân số già, số lượng lao động ít
D. Tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều.
a
b
c
d
c10. Tuổi thọ trung bình của các châu lục trên thế giới năm 2010 và năm 2014
Nhận xét nào sau đây đúng vs bảng số liệu trên
dân số thế giới có tuổi thọ trung bình ko biến động
dân số châu phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới
c11. Tốc độ tăng trg GDP của 1 số nc châu phi qua các năm
Nhận xét nào sau đây đúng vs bảng số liệu trên
tốc độ tăng trưởng kt của các nc khá ổn định
tốc độ tăng trưởng kt của các nc trên nhìn chung ko ổn định
c12. Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 ;là
biểu đồ cột
biểu đồ tròn
c1. Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở mĩ la tinh vì
có diện tích rộng lớn
có đg xích đạo chạy qua gần giữa khu vực
c2. Ở mĩ la tinh, rừng rậm xõchs đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào
vùng núi an-đét
đồng bằng a-ma-dôn
c3. Khoáng sản chủ yếu ở mĩ la tinh là
quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu
vật liệu xây dựng
c4. Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để pt chăn nuôi đại gia súc là do
có nhiều đồng cỏ và khi hậu nóng ẩm
có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh
c5. Nhân tố quan trọng lm cho mĩ la tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là
thị trường tiêu thụ
có khí hậu nhiệt đới
c6. Việc khai thác tài nguyên giàu có của mĩ la tnh chủ yếu mag lại lợc ích cho
đại bộ phận dân cư
các nhà tư bản, các chủ trang trại
c7. dân cư nhiều nc mĩ la tinh còn nghèo đói không phải là do
tình hình chính trị ko ổn định
hạn chế về đk tự nhiên và nguồn lao động
c8. Ở mĩ la tinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do
cải cách ruộng đất ko triệt để
ko ban hành chính sách cải cách ruộng đất
c9. Mĩ la tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao ( năm 2013, gần 70o/o), nguyên nhân chủ yếu là do
chiến tranh ở các vùng nông thôn
dân nghèo ko có ruộng kéo ra thành phố làm
c10. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã lm cho tốc độ pt kt ko đều, đầu tư nc ngoài giảm mạnh ở mĩ la tinh
chính trị ko ổn định
cạn kiệt dần tài nguyên
c11. Trên 50o/o nguồn FDI đầu tư vào mĩ la tinh là từ
hoa kì và tây ba nha
tây ba nha và anh
c12. Tốc đọ tăng GDP của 1 số quốc gia ở mĩ la tinh qua các năm.
nx nào sau đây là đúng vs bảng số liệu trên
tốc độ tăng trưởng GDP của các nc đều giảm
các nc có tốc đô tăng trg GDP ko ổn định
c13. Các nc mĩ la tinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào
hao kì
tây ba nha
c14. Quá trình cải cách kt của các quốc gia mĩ la tinh đag gặp phải sự phản ứng của
những người nông dân bị mất ruộng
các thế lực bị mất quyền lợi từ nguồn tài nguyên giàu có
c15. Kt nhiều quốc gia mĩ la tinh đag từng bước đc cải thiện chủ yếu là do
ko còn phụ thuộc vào nc ngoài
tập trung củng cố bộ máy nhà nc
c1. Ý nào sau đây biểu hiệ rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực tây nam á
giáp vs nhiều biển và đại dương
nằm ở nagx ba của châu lục: á âu phi
c2. Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực tây nam á là
dầu mỏ và khí tự nhiên
than và uranium
c3. Ở tây nam á dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở
ven biển đỏ
ven vịnh péc-xich
c5. về mặt tự nhiên, khu vực tây nam á và trung á
đều năm ở vĩ độ rất cao
đều có khí hậu khô hạn, có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên
c4. phần lớn dân cư khu vực tây nam á theo
ấn độ giáo
hồi giáo
c6. Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc pt ngành trồng trọt ở khu vực trung á
bảo vệ rừng
giải quyết nc tưới
c7. Điểm giống nhau về mặt xh của khu vực tây nam á và trung á là
đông dân và gia tăng dân số cao
xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố
c8. Tình trạng đói nghèo ở khu vực tây nam á và trung á chủ yếu là do
thiên tai xảy ra thg xuyên
chiến tranh, xung đột tôn giáo
c9. Biểu đồ thể hiện lượng dầu khô khai thác và tiêu dùng ở 1 số khu vực của thế giới năm 2015.
Nx nào sau đây là đúng
tây nam á là khu vực có lượng dầu mỏ khai thác nhiều nhất thế giới
nga là nc có lượng dầu thô tiêu dùng ít nhất
c10. Lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của khu vực nào nhiều nhất
tây nam á
trung á
