wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SỬ HK1

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tại sao Nhật Bản phải tiến hành cải cách?

a)

Để duy trì chế độ phong kiến.                   

b)

   Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu.

c)

Để tiêu diệt tướng quân.   

d)

Để bảo vệ quyền lợi quý tộc, phong kiến.

2.

Câu 2. Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay

a)

Thiên Hoàng.                

b)

Tư sản.

c)

Tướng quân.                 

d)

Thủ tướng.

3.

Câu 3 : Trong chính phủ mới thành lập của Minh Trị, giai cấp nào giữ vai trò quan trọng?

a)

Quý tộc tư sản hóa.

b)

  Quý tộc phong kiến

c)

Tư sản

d)

Đại quý tộc

4.

Câu 4: Ai là người tiến hành cuộc Duy Tân ở Nhật 1868?

a)

Tướng quân Sôgun

b)

Thiên hoàng Minh Trị

c)

Tầng lớp Samurai.

d)

Quý tộc, tư sản hóa

5.

Câu 5: Nội dung nào là chìa khóa của cải cách?

a)

Xóa bỏ chế độ Mạc Phủ        

b)

Thống nhất thị trường, tự do mua bán

c)

Đổi mới chính trị

d)

Đổi mới về Giáo dục

6.

Câu 6: Nội dung nào không phải là cải cách về kinh tế ở Nhật?

a)

Tăng cường nội dung khoa học kỹ thuật

b)

Thống nhất tiền tệ và thị trường.

c)

Cho phép tự do mua bán

d)

Xây dựng cơ sở hạ tầng CNTB ở nông thôn.

7.

Câu 7 : Nội dung nào không thuộc về đổi mới giáo dục trong cải cách ở Nhật?

a)

Chính sách giáo dục bắt buộc.

b)

Thực hiện quyền bình đẳng công dân.

c)

Tăng cường khoa học kỹ thuật trong giảng dạy

d)

Đưa người đi du học.

8.

Câu 8. Ý nào sau đây không phải là nội dung của cuộc Duy tân Minh Trị?

a)

Xóa bỏ chế độ nô lệ vì nợ.

b)

Thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân.

c)

Cử những học sinh giỏi đi du học ở phương Tây.

d)

Thủ tiêu chế độ Mạc Phủ thành lập chính phủ mới

9.

Câu 9. Thể chế chính trị của Nhật Bản theo Hiến pháp năm 1889 là

a)

Cộng hòa

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Quân chủ chuyên chế

d)

Liên bang

10.

Câu 10: Cuộc Duy Tân Minh Trị ở Nhật mang tính chất  gì?

a)

Cách mạng Tư sản

b)

Cách mạng Dân chủ TS

c)

Cách mạng Vô Sản

d)

Khởi nghĩa Nông dân.

11.

Câu 11: Những cuộc chiến tranh giữa Nhật với Trung Quốc, với Nga… vào cuối TK XIX, đầu TK XX nhằm mục đích nào lớn nhất.

a)

A.    Khẳng định sức mạnh quân sự.

b)

Bành trướng, xâm lược tìm thị trường.

c)

Bảo vệ lãnh thổ

d)

Mở rộng phạm vi ảnh hưởng của  chế độ quân chủ lập hiến.

12.

Câu 12. Các công ty độc quyền ở Nhật Bản đã

a)

chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị.

b)

lũng đoạn về chính trị.

c)

làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội.

d)

chi phối nền kinh tế.

13.

Câu 13: Hai công ty độc quyền đầu tiên của Nhật là?

a)

Honda và Mit-xưi

b)

Mit-xưi và Panasonic

c)

Hon –da và Mitsubishi          

d)

Mit-Xưi và Mitsubishi

14.

Câu 14. Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật là

a)

đế quốc thực dân.

b)

đế quốc cho vay nặng lãi.

c)

đế quốc quân phiệt hiếu chiến

d)

đế quốc phong kiến quân phiệt.

15.

Câu 15. Bối cảnh Thế giới  nào đã tác động  đến cuộc Duy tân ở Nhật Bản và cải cách ở Xiêm?

a)

sự phát triển của  CNTB sau các cuộc cách mạng tư sản.

b)

đứng trước sự đe doạ xâm chiếm của các nước phương Tây.

c)

mầm mống kinh tế TBCN đang hình thành phát triển nhanh.

d)

giai cấp tư sản trưởng thành, mâu thuẫn trong xã hội gia tăng.

16.

Câu 16. Yếu tố được coi là “chìa khóa” trong cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản có thể áp dụng cho Việt Nam trong thời kì Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nước hiện nay là

a)

cải cách giáo dục

b)

ổn định chính trị.

c)

cải cách kinh tế

d)

tăng cường sức mạnh quân sự.

17.

Câu 17. Chính sách cai trị xuyên suốt mà thực dân Anh thi hành ở Ấn Độ là

a)

chia để trị

b)

đàn áp tôn giáo

c)

cấm vận  hàng  hóa

d)

cấm buôn bán thuốc phiện.

18.

Câu 18. Đảng Quốc đại là đảng của giai cấp nào ở Ấn Độ?

a)

Tư sản.

b)

Tiểu tư sản

c)

Vô sản.

d)

Địa chủ.

19.

Câu 19. Chủ trương của Đảng Quốc đại trong 20 năm đầu (1885 – 1905) là

a)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang chống chủ nghĩa thực dân Anh.

b)

Đòi thực dân Anh phải thực hiện cải cách, phản đối đấu tranh bằng bạo lực.

c)

Chuyển dần từ đấu tranh ôn hòa sang đấu tranh vũ trang vì một nước Ấn Độ tự trị.

d)

Đấu tranh vũ trang lật đổ ách thống trị của thực dân Anh, xây dựng một quốc gia độc lập.

20.

Câu 20. Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?

a)

Khi cao trào cách mạng 1905 – 1908 bùng nổ.

b)

Đảng Quốc dân đại hội được thành lập (1885).

c)

Khi Anh thực hiện chính sách chia để trị ở Ấn Độ.

d)

Khi phái cấp tiến (phái “cực đoan”) được hình thành.

21.

Câu 21. Nguyên nhân trực tiếp khiến cao trào cách mạng 1905 – 1908 tạm ngừng là gì?

a)

Sự phân hóa trong Đảng Quốc đại

b)

Chính sách chia rẽ của thực dân Anh

c)

Thực dân Anh bắt và kết án Ti-lắc 6 năm tù.

d)

Thực dân Anh thu hồi đạo luật chia cắt Ben-gan.

22.

Câu 22: Cao trào đấu tranh những năm 1905 – 1908 của nhân dân Ấn Độ đã :

a)

Buộc thực dân Anh thu hồi đạo luật chia cắt Ben – gan

b)

Xóa bỏ hoàn toàn sự chia cắt tôn giáo

c)

Buộc thực dân Anh phải công nhận nền độc lập Ấn Độ

d)

Đáp ứng yêu cầu của Đảng quốc Đại

23.

Câu 23. Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc do ai lãnh đạo?

a)

Khang Hữu Vi.       

b)

Lương Khải Siêu.

c)

Tôn Trung Sơn.         

d)

Hồng Tú Toàn.

24.

Câu 24. Điểm tiến bộ trong chính sách của Thái bình Thiên quốc là

a)

đem lại ruộng đất cho dân cày.

b)

đem lại quyền tự do dân chủ cho nhân dân.

c)

xây dựng chính quyền nhân dân ở Thiên Kinh.

d)

thực hiện quyền bình đẳng nam nữ và bình quân ruộng đất.

25.

Câu 25. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, lãnh tụ của phong trào cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Trung Quốc là

a)

Khang Hữu Vi

b)

Lương Khải Siêu.

c)

Tôn Trung Sơn.

d)

Viên Thế Khải.

26.

Câu 26 : cuộc Duy tân Mậu tuất ( 1898 ) thất bại là do nguyên nhân nào ?

a)

Giai cấp Tư sản lãnh đạo còn yếu

b)

Bị Đế quốc cấu kết đàn áp

c)

Không có sự ủng hộ của Vua Quang Tự

d)

Không được đa số quan lại triều đình ủng hộ

27.

Câu 27. Với Điều ước Tân Sửu 1901, Trung Quốc đã trở thành

a)

một nước PK độc lập, có chủ quyền.

b)

một nước tư bản lệ thuộc vào các đế quốc.

c)

một nước nửa thuộc địa, nửa PK

d)

một nước thuộc địa của các đế quốc.

28.

Câu 28. Trung Quốc Đồng minh hội là chính đảng của giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Tư sản dân tộc

b)

Tư sản mại bản

c)

Trí thức tiểu tư sản.

d)

Tư sản mại bản.

29.

Câu 29. Nội dung chính trong học thuyết Tam dân của Tôn Trung Sơn là gì?

a)

“Tự do dân chủ, cơm áo, hòa bình”.

b)

“Dân tộc độc lập, dân quyền hạnh phúc, dân sinh tự do”.

c)

“Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc”.

d)

“Đánh đuổi đế quốc, xóa bỏ ngôi vua, thiết lập dân quyền”.

30.

Câu 30: Cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc nổ ra tại đâu?

a)

Nam Xương

b)

Vũ Hán

c)

Vũ Xương

d)

Sơn Đông

31.

Câu 31: Tổng thống lâm thời đầu tiên của nước Cộng Hòa Trung Hoa là ai ?

a)

Tôn Trung Sơn

b)

Mao Trạch Đông

c)

Hồng Tú Toàn

d)

Viên Thế Khải

32.

Câu 32: Cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc  do ai lãnh đạo ?

a)

Đảng cộng sản Trung Quốc

b)

Trung Quốc Đồng Minh hội

c)

Trung Quốc Quang phục hội

d)

Tôn trung Sơn

33.

Câu 33: Ý nghĩa mang tính quốc tế của Cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc là?

a)

Lật đổ nền quân chủ chuyên chế lâu đời ở Trung Quốc.

b)

Mở đường cho kinh tế Tư bản chủ nghĩa phát triển.

c)

Ảnh hưởng đến phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á

d)

Là cuộc cách mạng tư sản

34.

Câu 34. Tính chất của Cách mạng Tân Hợi là

a)

cuộc cách mạng vô sản.

b)

cuộc cách mạng dân chủ tư sản

c)

cuộc cách  mạng tư sản kiểu mới

d)

cuộc CM giải phóng dân tộc

35.

Câu 35. Nửa sau thế kỉ XIX, quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không bị thực dân phương Tây xâm lược?

a)

Xiêm

b)

Ma-lay-xia

c)

In-đô-nê-xia.

d)

Phi-lip-pin.

36.

Câu 36. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân để thực dân phương Tây xâm lược các nước Đông Nam Á?

a)

Các nước Đông Nam Á đông dân, có lâm, hải sản và hương liệu quý.

b)

Đông Nam Á là một khu vực có vị trí địa lí quan trọng, giàu tài nguyên.

c)

Chế độ phong kiến Đông Nam Á đang lâm vào khủng hoảng, suy yếu

d)

Các nước phương Tây đã căn bản hoàn thành CMTS, có nhu cầu lớn về thuộc địa, thị trường

37.

Câu 37. Năm 1893, gắn với sự kiện lịch sử gì của Lào ?

a)

Khởi nghĩa của Chậu Pa – chay

b)

Trở thành thuộc địa của Pháp

c)

Lào cầu viện Xiêm để chống Pháp

d)

Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược

38.

Câu 38 . Nội dung nào là cải cách của vua Rama IV ở Xiêm ?

a)

Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo

b)

Cắt nhượng một số vùng đất phụ thuộc để giữ gìn chủ quyền

c)

Mở cửa buôn bán với bên ngoài

d)

Cải cách Hành chính – quân sự - giáo dục theo phương Tây

39.

Câu 39. Tính chất cuộc cải cách của vua Ra-ma V ở Xiêm (1868-1910) là

a)

. cách mạng tư sản.

b)

cách mạng tư sản không triệt để

c)

cách mạng dân chủ tư sản.

d)

cách mạng tư sản triệt để

40.

Câu 40. Đâu không phải là nội dung cải cách trong chính sách ngoại giao của vua Rama V?

a)

Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo.

b)

lợi dụng vị trí nước “đệm” giữa hai thế lực Anh – Pháp

c)

Cắt nhượng một số vùng đất phụ thuộc để giữ gìn chủ quyền đất nước.

d)

Từng bước thiết lập quan hệ ngoại giao với Mĩ, để kiềm chế Anh – Pháp

41.

Câu 41. Trước cuộc cải cách, Xiêm và Nhật Bản giống nhau thế nào về đối ngoại?

a)

Đứng trước nguy cơ bị Mĩ xâm lược

b)

Đứng trước nguy cơ bị Anh, Pháp xâm lược

c)

Đứng trước nguy cơ bị các nước đế quốc xâm lược.

d)

Đứng trước nguy cơ bị Anh, Pháp và Mĩ xâm lược

42.

Câu 42. Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, nước Xiêm đã thực hiện chính sách gì?

a)

nhờ sự giúp đỡ của Mĩ.

b)

duy trì chế độ phong kiến.

c)

tiến hành những cải cách tiến bộ.

d)

nhờ sự giúp đỡ của Anh, Pháp.

43.

Câu 43. Các nước nào ở châu Phi vẫn giữ vững được độc lập trước sự xâm lược của  thực dân châu Âu từ giữa thế kỷ XIX?

a)

Ai Cập và Xu-đăng.

b)

Ê-ti-ô-p-a và Li-bê-ri-a

c)

Nam Phi và Tây Nam Phi.

d)

Ăng-gô-la và Mô-dăm-bích.

44.

Câu 44. Yếu tố nào thôi thúc các nước thực dân châu Âu đẩy mạnh xâu xé châu Phi vào những năm 70, 80 của thế kỷ XIX?

a)

Nguồn nhân lực dồi dào, giá rẻ.

b)

. Nghề chăn nuôi, trồng trọt phổ biến.

c)

Kênh đào Xuy-ê được đưa vào sử dụng

d)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

45.

Câu 45 : Trước thế kỉ XIX, khu vực Mĩ latinh là thuộc địa của thực dân nào ?

a)

Anh – Pháp

b)

Mĩ – Tây Ban nha

c)

Tây Ban Nha – Bồ Đào Nha

d)

Anh – Mĩ

46.

Câu 46. Sau khi giành được độc lập từ các thực dân châu Âu, các nước Mỹ Latinh đứng trước sự xâm lược của

a)

Mỹ.

b)

Anh.

c)

Pháp

d)

Hà Lan

47.

Câu 47. Mỹ đưa ra học thuyết Mơn-rô nhằm mục đích gì?

a)

Biến châu Mỹ thành của người Mĩ

b)

Biến châu Mỹ thành của người châu Mĩ

c)

Thực hiện chính sách đoàn kết giữa các nước châu Mĩ.

d)

Xây dựng khối liên minh Mĩ - Mĩ Latinh trong đó Mĩ là trọng tâm

48.

Câu 48. Mỹ thực hiện chính sách “Cái gậy lớn”, “Ngoại giao đồng đôla” nhằm

a)

lôi kéo và khống chế các nước Mĩ Latinh.

b)

loại trừ các đối thủ thực dân châu Âu ở Mĩ Latinh.

c)

phát triển kinh tế ở Mĩ Latinh để phục vụ lợi ích của mình.

d)

khống chế và biến Mỹ Latinh thành sân sau của mình.

49.

Câu 49. Chính sách nào của Mỹ thể hiện âm mưu tinh vi nhất trong việc muốn biến Mỹ Latinh thành “sân sau” của mình?

a)

Chính sách “Cái gậy lớn”.

b)

Chính sách “Ngoại giao đồng đôla”.

c)

Đưa ra học thuyết Mơn-rô: “Châu Mĩ của người châu Mĩ ”.

d)

Gây chiến với Tây Ban Nha để chiếm đoạt các thuộc địa của nước này.

50.

Câu 50 .Kênh đào Xuy –ê được xây dựng vào giữa thế kỉ XIX nằm trên lãnh thổ của ai ?

a)

Nam Phi

b)

Ai Cập

c)

An – giê – ri

d)

Xu – Đăng

51.

Câu 51. Sự phát triển không đều về kinh tế- chính trị của CNTB vào cuối TK XIX dẫn đến quan hệ quốc tế như thế nào?

a)

Căng thẳng

b)

Bình thường

c)

Hữu nghị

d)

Hợp tác          

52.

Câu 52. Sự kiện nào là duyên cớ dẫn tới bùng nổ cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

Thái tử Áo-Hung bị ám sát.

b)

Áo tuyên chiến với Xéc-bi

c)

Đức tuyên chiến với Nga

d)

Anh tuyên chiến với Đức.

53.

Câu 53. Trong CTTG I, phe Hiệp ước gồm những nước nào dưới đây?

a)

Đức, Áo-Hung, I-ta-li-a

b)

Anh, Pháp, Nga

c)

Anh, Pháp, Nhật.

d)

Anh, Pháp, Đức

54.

Câu 54. Trong CTTG I, phe Liên minh gồm những nước nào dưới đây?

a)

Anh, Pháp, Nga

b)

Đức, Áo-Hung

c)

Anh, Pháp, Đức.

d)

Anh, Pháp, Nhật.

55.

Câu 55: Hai khối quân sự mâu thuẫn nhau chủ yếu vì vấn đề gì?

a)

Thuộc địa Không đều

b)

Đàn áp phong trào GPDT trên thế giới

c)

Làm bá chủ châu Âu.

d)

Chạy đua vũ trang

56.

Câu 56 : Chiến Tranh Thế Giới   lần I mở đầu bằng sự kiện gì ?

a)

Áo – Hung  đánh Séc – bi

b)

Thái tử Áo- Hung bị ám sát

c)

Nga tấn công phía Đông phổ

d)

Đức đánh Bỉ , mở đường đánh Pháp

57.

Câu 57: Tại sao kế hoạch tấn công chớp nhoáng của Đức ở Pháp phải dừng lại?

a)

Phong trào CM ở Đức lên cao.

b)

Quân Pháp chống trả quyết liệt

c)

Anh can thiệp kịp thời, giải nguy cho nước Pháp

d)

Nga tấn công phía Đông phổ

58.

Câu 58: Chiến dịch nào kết thúc giai đoạn I của CTTG I, làm cho 2 phe rơi vào thế cầm cự?

a)

Chiến dịch tại Pari

b)

Chiến dịch tại Matxcova

c)

Chiến dịch Véc-đoong

d)

Chiến dịch tại Béc – lin

59.

Câu 59. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc với sự kiện

a)

Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

b)

Đức kí hiệp ước đầu hàng không điều kiện

c)

Cách mạng dân chủ tư sản ở Đức bùng nổ và giành thắng lợi.

d)

Chính phủ Đức và chính phủ Mĩ thương lượng để kết thúc chiến tranh

60.

Câu 60. Mở đầu cuộc chiến Đức thực hiện chiến lược quân sự là

a)

“đánh chắc tiến chắc”.

b)

“đánh lâu dài”.

c)

“chắc thắng thì đánh”.

d)

“đánh nhanh thắng nhanh”.

61.

Câu 61. Vì sao Mĩ không tham gia vào cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất từ đầu?

a)

Không biết ủng hộ bên nào

b)

Buôn bán vũ khí cho cả hai bên.

c)

Không thích tham gia chiến tranh.

d)

Không muốn mất lòng cả hai bên

62.

Câu 62 : Vì sao nước Nga rút khỏi Chiến Tranh TG I năm 1917?

a)

Mỹ nhảy vào cuộc chiến

b)

Cần bảo vệ chính quyền non trẻ

c)

Vì quân Nga  liên tiếp  thua trận

d)

Phe Hiệp Ước sắp thua trận

63.

Câu 63: Cuộc Chiến Tranh TG thứ nhất  mang tính chất?

a)

Đế quốc xâm lược  phi nghĩa

b)

Bảo vệ hòa bình nhân loại

c)

Đế Quốc vô nghĩa

d)

Đế quốc chính nghĩa

64.

Câu 64. Bài học quan trọng nhất mà Chiến tranh thế giới thứ nhất để lại là

a)

yêu chuộng hòa bình

b)

yêu hòa bình và lên án chiến tranh phi nghĩa.

c)

lên án chiến tranh phi nghĩa.

d)

. lên án chiến tranh chính nghĩa

65.

Câu 65. Yếu tố nào đã làm thay đổi sâu sắc so sánh lực lượng giữa các nước đế quốc vào cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX?

a)

Sự phát triển không đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản

b)

Việc sở hữu các loại vũ khí có tính sát thương cao

c)

Hệ thống thuộc địa không đồng đều giữa các nước tư bản

d)

Tiềm lực quân sự của các nước tư bản phương Tây

66.

Câu 66. Chiến trường chính của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) nằm ở

a)

châu Á - Thái Bình Dương

b)

châu Âu

c)

toàn thế giới

d)

châu Âu và châu Á

67.

Câu 67. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của phe

a)

Đức, Áo – Hung.

b)

Anh, Pháp, Mĩ

c)

Đức, Áo Hung, Italia

d)

Anh, Pháp, Nga

68.

Câu 68. Nhờ đâu mà quân Pháp và Anh quay lại phản công mạnh mẽ quân Đức trên các mặt trận vào năm 1918?

a)

Quân Đức bị thua đau ở Mặt trận phía Tây

b)

Quân Đức bị tổn thất nặng nề ở Mặt trận phía Đông.

c)

Mĩ đổ bộ vào châu Âu và trực tiếp tham chiến.

d)

Quân Anh, Pháp đã làm chủ Mặt trận phía Tây

69.

Câu 69. Mĩ lấy cớ gì để tuyên chiến với Đức và tham gia CTTG  thứ nhất (4/1917)?

a)

Tàu ngầm Đức tấn công vào tàu buôn của Mĩ.

b)

Tàu ngầm Đức gây cho Anh nhiều thiệt hại.

c)

Tàu ngầm Đức vi phạm quyền tự do thương mại trên biển.

d)

Tàu ngầm Đức tấn công phe Hiệp ước

70.

Câu 70: Trong quá trình Chiến Tranh TG thứ nhất , sự kiện nào đánh dấu bước chuyển biến lớn trong cục diện chính trị thế giới ?

a)

Mĩ tham chiến đứng về phe Hiệp ước

b)

CM tháng 10 Nga thành công ( 1917 )

c)

Đức Đầu hàng vô điều kiện ( 1918 )

d)

Trận chiến tại Phòng  tuyến Véc- Đoong ( 1916)

71.

Câu 71. Yếu tố kìm hãm sự phát triển của chủ nghĩa tư bản ở Nga đầu thế kỉ XX là

a)

làn sóng phản đối của nhân dân lan rộng

b)

sự tồn tại của chế độ quân chủ và những tàn tích phong kiến

c)

. chính sách thỏa hiệp với bên ngoài của Chính phủ

d)

sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân

72.

Câu 72. Nga hoàng tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất vào năm nào?

a)

Năm 1914

b)

Năm 1915

c)

Năm 1916

d)

Năm 1917

73.

Câu 73. Tình hình nước Nga khi tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất như thế nào?

a)

Nhân dân tin tưởng, ủng hộ Nga hoàng

b)

Kinh tế suy sụp, nạn đói ở nhiều nơi, quân đội thua trận liên tiếp

c)

Vơ vét được nhiều tài nguyên của các nước bại trận

d)

Địa vị kinh tế, chính trị của nước Nga được tăng cường

74.

Câu 74. Thái độ của các tầng lớp nhân dân Nga khi Nga hoàng tham gia cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất ra sao?

a)

Ủng hộ Nga hoàng để mở rộng lãnh thổ

b)

Phản đối chiến tranh, đòi lật đổ chế độ Nga hoàng

c)

Yêu cầu Nga hoàng phải tiến hành một cuộc cải cách

d)

Biểu tình đòi Nga hoàng phải nhường ngôi

75.

Câu 75. Đầu năm 1917, nước Nga đứng trước tình thế

a)

bùng nổ cuộc CM  lật đổ chế độ Nga hoàng.

b)

bị các nước đế quốc thôn tính.

c)

bùng nổ cuộc CM lật đổ chính phủ tư sản

d)

bủng nổ cuộc khủng hoảng kinh tế - tài chính

76.

Câu 76. Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ đặt ra cho cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga?

a)

Giải quyết những mâu thuẫn tồn tại trong xã hội Nga

b)

Lật đổ chế độ Nga hoàng do Nicôlai II đứng đầu

c)

Tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Đem lại quyền lợi cho nhân dân lao động

77.

Câu 77. Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga đã giải quyết được nhiệm vụ chính là

a)

đưa nước Nga thoát khỏi cuộc chiến tranh đế quốc

b)

đánh bại chế độ Nga hoàng và giai cấp TS

c)

giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân

d)

lật đổ chế độ Nga hoàng

78.

Câu 78. Đại biểu của các Xô viết ở Nga năm 1917 bao gồm

a)

công nhân, nông dân và thợ thủ công

b)

công nhân, nông dân và binh lính

c)

tư sản, công nhân, nông dân

d)

. tư sản, quý tộc mới và binh lính

79.

Câu 79. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là:

a)

cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.

b)

cách mạng vô sản

c)

cách mạng văn hóa

d)

cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

80.

Câu 80. Lực lượng tham gia Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là

a)

Tư sản, công nhân, nông dân, binh lính

b)

Tư sản và nông dân

c)

Công nhân, nông dân và binh lính

d)

Nông dân và công nhân

81.

Câu 81. Hai chính quyền song song tồn tại ở Nga sau Cách mạng tháng Hai năm 1917 là

a)

Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản và các Xô viết của công – nông - binh.

b)

Chính phủ cộng hòa của giai cấp tư sản và chính phủ công nông của giai cấp vô sản

c)

Chính phủ lập hiến của giai cấp tư sản và chính phủ chuyên chế của Nga hoàng.

d)

Chính phủ dân chủ tư sản và chính phủ dân chủ vô sản.

82.

Câu 82. Chính quyền CM  do quần chúng nhân dân thiết lập nên sau Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là:

a)

Chính phủ lâm thời

b)

. Nhà nước dân chủ nhân dân

c)

Nhà nước cộng hòa dân chủ nhân dân

d)

Các Xô viết đại biểu công nhân, nông dân và binh lính.

83.

Câu 83. Văn kiện nào của Lê nin chỉ ra mục tiêu và đường lối chuyển cách mạng Nga từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Báo Tia lửa.

b)

Cương lĩnh chính trị..

c)

Luận cương tháng Mười.

d)

Luận cương tháng Tư.

84.

Câu 84. Mở ra một kỉ nguyên mới cho nước Nga, làm thay đổi vận mệnh đất nước và số phận hàng triệu con người ở Nga. Đó là

a)

mục đích của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

b)

ý nghĩa của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

c)

. nguyên tắc của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

d)

nội dung của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

85.

Câu 85. Cuộc Cách mạng tháng Mười Nga (1917) mang tính chất của một cuộc CM

a)

xã hội chủ nghĩa.

b)

dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

dân tộc dân chủ

d)

dân chủ nhân dân

86.

Câu 86. Trong Luận cương tháng Tư (1917), Lê nin đã lựa chọn phương pháp đấu tranh nào để chuyển chính quyền từ tay của giai cấp tư sản sang giai cấp vô sản?

a)

Đấu tranh chính trị.

b)

Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

c)

Đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang

d)

Đấu tranh hòa bình

87.

Câu 87. CM tháng Hai và CM  tháng Mười Nga năm 1917 có điểm gì tương đồng?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo của đảng Bônsêvích

b)

Lật đổ chính phủ Nga hoàng, thiết lập chế độ cộng hòa.

c)

Đưa nước Nga phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa

d)

Đem lại thắng lợi cho liên minh tư sản và vô sản

88.

Câu 88. Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga

a)

Làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước Nga

b)

Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các dân tộc Nga khỏi ách áp bức bóc lột

c)

Đưa người lao động trở thành người làm chủ đất nước và vận mệnh của mình

d)

Đưa đến sự thành lập Liên bang Xô viết (Liên Xô)