wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÉ SỦI

Total questions: 86

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hội nghị Ianta (2-1945) có sự tham dự của nguyên thủ quốc gia nào dưới đây?

a)

Lào.

b)

Anh

c)

Thái Lan.

d)

Cam-pu-chia

2.

Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là

a)

thúc đẩy quan hệ thương mại tự do.

b)

. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

c)

trừng trị các hoạt động gây chiến tranh

d)

ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường.

3.

Để duy trì hòa bình và an ninh thế giới, Hội nghị Ianta (2-1945) quyết định thành lập tổ chức

a)

. Hội Quốc liên.

b)

NATO.

c)

Vácsava.

d)

Liên hợp quốc

4.

. Trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật của Liên Xô, thành tựu nổi bật vào năm 1949 là

a)

trở thành cường quốc công nghiệp

b)

là chỗ dựa của phong trào cách mạng thế giới.

c)

chế tạo thành công bom nguyên tử.

d)

hoàn thành nhiệm vụ khôi phục kinh tế.

5.

Hiến pháp Liên Bang Nga được ban hành năm 1993, quy định thể chế

a)

Tổng thống Liên Bang

b)

Dân chủ Tư sản.

c)

Xã hội Chủ nghĩa

d)

Quân chủ chuyên chế

6.

Các nước là Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc hiện nay là

a)

Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc, Nga.

b)

Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Đài Loan

c)

Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc.

d)

Nga, Mĩ, Anh, Trung Quốc, Nhật Bản.

7.

.Nhiệm vụ chung của cách mạng Lào và Cam-phu-chia giai đoạn 1945-1954 là

a)

kháng chiến chống Pháp.

b)

kháng chiến chống Mỹ.

c)

đấu tranh giành độc lập.

d)

xây dựng chủ nghĩa xã hội

8.

Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, Các nước Đông Nam Á là thuộc địa của

a)

các nước đế quốc châu Âu

b)

các nước đế quốc Chấu Mĩ

c)

các nước đế quốc Âu – Mĩ.

d)

chủ nghĩa phát xít Nhật

9.

Cuộc “Cách mạng chất xám” đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất

a)

máy bay lớn nhất thế giới.

b)

tàu thủy lớn nhất thế giới

c)

hóa chất lớn nhất thế giới.

d)

. phần mềm lớn nhất thế giới.

10.

Nội dung nào không phải mục tiêu của Hội nghị cấp cao ASEAN ở Bali (2/1976)?

a)

Xây dựng khu vực Đông Nam Á trở thành đối trọng với các tổ chức khác.

b)

Xây dựng mối quan hệ hòa bình, hữu nghị và hợp tác giữa các nước trong khu vực

c)

Thiết lập một khu vực hòa bình, tự do, trung lập ở Đông Nam Á.

d)

Tạo nên một cộng đồng Đông Nam Á hùng mạnh trên cơ sở tự cường khu vực

11.

Ấn Độ đã thực hiện biện pháp gì để tự túc được lương thực và xuất khẩu gạo?

a)

Sản xuất ra nhiều máy móc hiện đại trong nông nghiệp.

b)

Áp dụng các kĩ thuật canh tác mới trong nông nghiệp.

c)

Tiến hành cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp.

d)

Lai tạo nhiều giống lúa mới có năng suất cao.

12.

Cơ hội của Việt Nam khi tham gia tổ chức ASEAN là

a)

Hội nhập, giao lưu và hợp tác với thế giới và khu vực về mọi mặt

b)

Tạo điều kiện để nền kinh tế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển với các nước trong khu vực

c)

. Có điều kiện tiếp thu những tiến bộ khoa học kỹ thuật tiên tiến nhất của thế giới để phát triển

d)

. Có điều kiện tiếp thu, học hỏi trình độ quản lý kinh tế của các nước trong khu vực.

13.

. Tháng 8/1961, Mỹ đề xướng việc tổ chức Liên minh vì tiến bộ để

a)

ngăn chặn làn sóng đấu tranh của nhân dân châu Phi.

b)

ngăn chặn sự phát triển kinh tế ở châu Âu

c)

ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cu Ba.

d)

ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa tư bản.

14.

Điểm khác nhau cơ bản nhất phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và Mĩ Latinh là

a)

kẻ thù

b)

. lực lượng

c)

kết quả.

d)

lãnh đạo.

15.

Thành phần tham dự Hội nghị quốc tế ở Ianta (từ 4 – 11/2/1945) bao gồm:

a)

Mĩ, Anh, Nga

b)

Mĩ , Anh, Pháp.

c)

Mĩ, Anh, Liên Xô.

d)

Liên Xô, Pháp, Mĩ.

16.

. Trong cuộc cách mạng khoa học – công nghệ, Mĩ không đạt thành tựu nào dưới đây?

a)

chế tạo năng lượng mới, vật liệu mới.

b)

đi đầu cuộc "cách mạng xanh" trong nông nghiệp

c)

chế tạo công cụ sản xuất mới

d)

nước đầu tiên phóng vệ tinh nhân tạo.

17.

Trong giai đoạn 1973-1982, nền kinh tế của Mỹ có đặc điểm gì?

a)

Phát triển nhanh.

b)

Phát triển thần kỳ.

c)

Khủng hoảng, suy thoái

d)

Bước đầu phục hồi.

18.

. Tổ chức Liên minh châu Âu và tổ chức ASEAN hình thành theo xu hướng

a)

. liên kết toàn cầu

b)

liên kết khu vực

c)

liên kết quốc gia

d)

liên kết xuyên lục địa

19.

Năm 1950, kinh tế Tây Âu được phục hồi nhờ sự viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch nào sau đây

a)

Kế hoạch Mácsan

b)

Kế hoạch Maobattơn

c)

Kế hoạch Xtalay Tây lo

d)

Kế hoạch  Giôn Xơn Mac namara

20.

. Từ năm 1991-2000, ngoài liên minh chặt chẽ với Mĩ, Nhật Bản vẫn coi trọng quan hệ với Tây Âu và chú trọng phát triển quan hệ với các nước

a)

Đông Bắc Á.

b)

. Nam Á.

c)

Đông Nam Á

d)

. Mĩ Latinh.

21.

. Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây trở thành một trong ba trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới

a)

Mianma

b)

Nhật Bản

c)

Brunây.

d)

Campuchia.

22.

. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự phát triển thần kì của nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thứ hai?

a)

tác dụng của những cải cách dân chủ.

b)

biết xâm nhập thị trường thế giới.

c)

. nhân tố con người

d)

áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật

23.

Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội nghị:

  1. Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít

 2. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh

 3. Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận

 a. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc 

 b. Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi ảnh hưởng.

 c. Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

a)

1a, 2b, 3c.

b)

1c, 2a, 3b

c)

. 1b, 2c, 3a

d)

. 1a, 2b, 3c

24.

. Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta, quân đội nước nào sẽ chiếm đóng các vùng lãnh thổ Tây Đức, Nhật Bản, Nam Triều Tiên

a)

b)

Anh

c)

Pháp.

d)

Liên Xô

25.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng nội dung mục tiêu chính sách đối ngoại của Mỹ từ 1945-1973?

a)

Ngăn chặn, tiên tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội.

b)

Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc và các phong trào tiến bộ trên thế giới

c)

Khống chế, chi phối các nước Đồng minh

d)

Bảo đảm an ninh nước Mĩ với lực lượng quân sự mạnh

26.

Năm nước tham gia sáng lập tổ chức ASEAN năm 1967 là

a)

Thái Lan, Philippin, Malaixia, Mianma, Xingapo.

b)

Inđônêxia, Thái Lan, Philippin, Malaixia, Xingapo

c)

Thái Lan, Philippin, Malaixia, Mianma, Inđônêxia

d)

. Inđônêxia, Thái Lan, Philippin, Malaixia, Brunây.

27.

. Ngày 26/1/1950 đánh giấu sự kiện gì ở Ấn Độ

a)

M.Ganđi, lãnh tụ của Đảng Quốc đại bị ám sát.

b)

Thành lập hai nhà nước tự trị ở Ấn Độ.

c)

. Thực dân Anh thực hiện “phương án Maobattơn”.

d)

Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nước Cộng hòa.

28.

. Những nước nào ở khu vực Đông Nam Á tiến hành cuộc kháng chiến chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ?

a)

Việt Nam, Lào, Campuchia

b)

Việt Nam, Lào, Xingapo

c)

Việt Nam, Lào, Inđônêxia.

d)

Việt Nam, Inđônêxia, Campuchia

29.

Từ năm 1953 đến năm 1970, Campuchia do Quốc vương Xihanúc đứng đầu thực hiện đường lối

a)

liên minh chặt chẽ với Mĩ

b)

hòa bình trung lập

c)

liên minh với Liên Xô.

d)

cải cách mở cửa

30.

Xu thế toàn cầu hóa có tác động tiêu cực nào đối với các nước đang phát triển?

a)

ô nhiễm môi trường

b)

tai nạn lao động, giao thông.

c)

sản xuất vũ khí hiện đại có sức hủy diệt lớn

d)

nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

31.

Hội nghị Ianta (2/1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

a)

đã hoàn toàn kết thúc.

b)

.. bước vào giai đoạn kết thúc.

c)

đang diễn ra vô cùng ác liệt.

d)

. bùng nổ và ngày càng lan rộng.

32.

Câu 32. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, một trật tự thế giới được xác lập gọi là trật tự

a)

Versailles – Washington

b)

đa cực nhiều trung tâm

c)

hai cực Ianta.

33.

Trật tự thế giới hai cực Ianta bị chi phối bởi hai cường quố

a)

Mỹ và Trung Quốc.

b)

. Mỹ và Anh.

c)

Trung Quốc và Liên Xô.

d)

. Mỹ và Liên Xô

34.

Cơ quan chính trị quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới là

a)

Hội đồng Bảo an

b)

Đại hội đồng

c)

Ban thư ký.

d)

Tòa án quốc tế.

35.

Định ước Helsinki khẳng định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các quốc gia nhằm mục đích

a)

giữ gìn hòa bình thế giới

b)

. bảo đảm an ninh châu Âu.

c)

giữ gìn hòa bình ở châu Âu

d)

bảo đảm an ninh thế giới

36.

Liên Xô thực hiện công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai trong điều kiện

a)

thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật Bản bồi thường

b)

chiếm được nhiều thuộc địa ở Đông Bắc Á và Đông Âu.

c)

bị tổn thất nặng nề trong Chiến tranh thế giới thứ hai

d)

thu được nhiều lợi nhuận nhờ buôn bán vũ khí trong chiến tranh.

37.

Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX là

a)

. đứng thứ nhất trên thế giới.

b)

đứng thứ hai trên thế giới.

c)

đứng thứ ba trên thế giới.

d)

đứng thứ tư trên thế giới.

38.

. Năm 1957, Liên Xô đã đạt thành tựu lớn khi

a)

phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

b)

đưa người đầu tiên lên thám hiểm Mặt Trăng

c)

. phóng tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quanh Trái Đất

d)

chế tạo thành công bom nguyên tử.

39.

Trong nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô đã đi đầu trong những lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ và nông nghiệp

b)

Công nghiệp vũ trụ và công nghiệp hiện đại hạt nhân

c)

. Công nghiệp quốc phòng và công nghiệp máy móc.

d)

Công nghiệp luyện kim và công nghiệp quốc phòng

40.

Chính sách đối ngoại của Liên Bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển quan hệ với các nước ở

a)

châu Á.

b)

châu Âu

c)

. Đông Âu

d)

châu Mỹ

41.

Từ năm 1996, kinh tế Liên Bang Nga bắt đầu

a)

suy thoái nghiêm trọng.

b)

phục hồi và phát triển.

c)

phát triển nhanh và đạt tốc độ cao.

d)

phát triển nhanh và đạt nhiều thành tựu.

42.

. Năm 1961, Liên Xô đã đạt thành tựu lớn khi

a)

phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên

b)

đưa người đầu tiên lên thám hiểm Mặt Trăng.

c)

phóng tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quanh Trái Đất.

d)

chế tạo thành công bom nguyên tử

43.

Trước Chiến tranh thế giới thứ hai các nước Đông Bắc Á đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch trừ quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Triều Tiên

c)

Nhật Bản

d)

Hàn Quốc

44.

. Từ năm 1946 đến năm 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra cuộc nội chiến giữa

a)

Liên Xô và các thế lực thân Mỹ

b)

. Liên Xô và thế lực thân Mỹ

c)

Quốc dân Đảng và Đảng Cộng sản.

d)

Quốc dân Đảng và thế lực thân Mỹ.

45.

Ba con rồng kinh tế của Đông Bắc Á bao gồm

a)

Hàn Quốc, Hồng Kông, Ma Cao

b)

Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan

c)

Hàn Quốc, Ma Cao, Triều Tiên

d)

Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan.

46.

Sự kiện nào sau đây không thuộc những biến đổi cơ bản của các nước Đông Bắc Á sau năm 1945?

a)

là thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

b)

Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên.

c)

Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

d)

Đạt nhiều thành tựu lớn trong xây dựng đất nước

47.

Năm 1949 cách mạng Trung Quốc thành công, thành lập ra nước

a)

Dân chủ Nhân dân Trung Hoa.

b)

Cộng hòa Trung Hoa.

c)

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

d)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa.

48.

Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là “Năm châu Phi” vì

a)

tất cả các nước châu Phi giành được độc lập.

b)

phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh

c)

. 17 nước ở châu Phi được trao trả độc lập.

d)

chủ nghĩa thực dân sụp đổ ở châu Phi

49.

Hình thức đấu tranh giành độc lập chủ yếu thông qua đấu tranh chính trị hợp pháp là đặc điểm của phong trào giải phóng dân tộc ở

a)

châu Á.

b)

châu Phi.

c)

Mỹ Latinh.

d)

châu Âu

50.

Phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân ở châu Phi nổ ra đầu tiên ở khu vực

a)

Bắc Phi.

b)

Nam Phi

c)

Tây Phi

d)

Đông Phi

51.

Kẻ thù chủ yếu của nhân dân Mĩ La tinh sau CTTG thứ 2 (1914-1918) là

a)

chống chế độ phân biệt chủng tộc

b)

chống chủ nghĩa thực dân cũ

c)

chống chủ nghĩa đế quốc.

d)

. chống chế độ độc tài thân Mĩ.

52.

Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là?

a)

Anh

b)

Mĩ.

c)

Liên Xô.

d)

Nhật Bản

53.

Chính sách đối nội của Mĩ từ sau 1945 – đầu những năm 70 là

a)

Duy trì và bảo vệ chế độ tư bản

b)

Duy trì và bảo vệ nền kinh tế của mình.

c)

. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

d)

Đàn áp phong trào cộng sản quốc tế

54.

Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau CTTG 2?

a)

Áp dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật

b)

Buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến.

c)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

. Tập trung sản xuất và tư bản cao.

55.

Ý nào sau đây không phản ánh đúngtình hình các nước Tây Âu sau CTTG 2?

a)

Kinh tế kiệt quệ do chiến tranh tàn phá nặng nề

b)

Hàng triệu người chết, mất tích hoặc bị tàn phế.

c)

Sản xuất công nông nghiệp sa sút nghiêm trọng

d)

Thu lợi nhuận khổng lồ qua việc bán vũ khí.

56.

Nhân tố nào dưới đây không đúng với nguyên nhân giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau CTTG 2?

a)

Chính sách đúng đắn của các nhà nước ở Tây Âu.

b)

Nhận bồi thường chiến tranh để khôi phục kinh tế.

c)

Sự nỗ lực vươn lên của nhân dân các nước Tây Âu.

d)

Viện trợ của Mĩ thông qua kế hoạch Mác san.

57.

Nội dung thể hiện chính sách liên minh chặt chẽ với Mỹ của Nhật bản là

a)

Mỹ chấp nhận Nhật Bản đầu hàng

b)

Mỹ viện trợ nhiều cho Nhật Bản

c)

Mỹ đóng quân ở Nhật Bản

d)

. Hiệp ước an ninh Mỹ- Nhật

58.

Nhật Bản đẩy mạnh sự phát triển khoa học kỹ thuật trong những năm 1950 – 1960 bằng cách

a)

đầu tư nghiên cứu các công nghệ mới.

b)

mua các phát minh sáng chế.

c)

. đầu tư nhiều cho giáo dục.

d)

mời các nhà khoa học giỏi đến Nhật Bản.

59.

Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

biết xâm nhập thị trường thế giới.

b)

tác dụng của những cải cách dân chủ.

c)

coi trọng nhân tố con người

d)

áp dụng thanhg tựu khoa học kỹ thuật

60.

Ba trung tâm tài chính kinh tế lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỷ XX là

a)

Mỹ - Anh – Pháp.

b)

Mỹ - Kiên Xô – Nhật Bản.

c)

Mỹ - Tây Âu – Nhật Bản.

d)

Mỹ - Đức – Nhật Bản

61.

Một trong những nguyên nhân kết thúc Chiến tranh lạnh là do

a)

Liên Xô và Mỹ bị suy giảm nhiều mặt.

b)

Liên Xô cải tổ kinh tế thành công

c)

. Đông Âu quay lại con đường tư bản chủ nghĩa

d)

Mỹ thất bại trong âm mưu chiến tranh lạnh

62.

Sự khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh lạnh và những cuộc chiến tranh thế giới đã trải qua là Chiến tranh lạnh

a)

không bùng phát xung đột trực tiếp bằng quân sự.

b)

diễn ra liên tục làm tình hình thế giới căng thẳng.

c)

chủ yếu diễn ra giữa Anh, Pháp, Mỹ và Liên Xô.

d)

. diễn ra dai dẳng, giằng co không phân thắng bại

63.

Đặc điểm nổi bật của cuộc cách mạng khoa học kỹ thật lần thứ hai là gì?

a)

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

Khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

Tạo ra nguồn của cải vật chất khổng lồ.

    

d)

Hình thành từ xu thế toàn cầu hóa.

64.

Điểm khác nhau căn bản giữa cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai so với cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất là mọi phát minh kỹ thuật

a)

dựa trên các ngành khoa học cơ bản.

b)

đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học

c)

đều bắt nguồn từ thực tiễn.

d)

đều xuất phát từ nhu cầu chiến tranh

65.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á trở thành một trong bốn “con rồng” kinh tế của châu Á

a)

Trung Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Xingapo

d)

. Nga.

66.

Tổ chức nào dưới đây là liên minh quân sự lớn nhất của các nước tư bản phương Tây do Mỹ đứng đầu?

a)

NATO.

b)

SEATO

c)

. CENTO

d)

VACSAVA

67.

Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới II là

a)

sự cạnh tranh khốc liệt về thị trường và thuộc địa của các nước tư bản

b)

. sự liên minh kinh tế khu vực và quốc tế.

c)

sự đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ.

d)

sự phân chia giàu nghèo giữa các quốc gia

68.

Biểu hiện nào sau đây không phải của xu thế toàn cầu hóa?

a)

sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

b)

sự phát triển và những tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

c)

. sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực

d)

sự phát triển mạnh mẽ của khoa học - công nghệ

69.

Từ năm 1973 đến nay, cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật diễn ra chủ yếu về

a)

khoa học.

b)

kĩ thuật

c)

công nghệ

d)

khoa học và kĩ thuật

70.

Văn kiện nào dưới đây đã đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?

a)

. Hiến chương ASEAN 2007.

    

b)

Tuyên bố nhân quyền ASEAN

c)

Tuyên bố ứng xử của các bên ở biển Đông.

d)

Hiệp ước thân thiện và hợp tác Đông Nam Á.

71.

Quốc gia giành độc lập sớm nhất ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

Ấn Độ.

b)

Ai Cập.

c)

. U-crai-na

d)

Lào.

72.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của tổ chức ASEAN?

a)

Hợp tác để cùng nhau phát triển kinh tế.

b)

Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài

c)

Đảm bảo hòa bình, an ninh thế giới

d)

Xu hướng liên kết khu vực ngày càng phổ biến

73.

Sự kiện nào sau đây được xem là khởi đầu cho cuộc Chiến tranh lạnh ?

a)

Diễn văn của Ngoại trưởng Mĩ Macsan

b)

Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Rudơven

c)

Thông điệp của Tổng Thống Mỹ Truman

d)

Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

74.

Sau chiến tranh thế giới II, quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ chuyển sang thế đối đầu là vì

a)

cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới

b)

hai nước đối lập nhau về mục tiêu và chiến lược

c)

Liên Xô làm sụp đổ hệ thống thuộc địa của Mĩ

d)

. Mĩ nắm độc quyền bom nguyên tử

75.

Sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập trật tự thế giới

a)

đơn cực

b)

. đơn cực nhiều trung tâm.

c)

. đơn cực nhiều trung tâm.

d)

. đa cực

76.

. Liên Xô và Mĩ trở thành hai thế lực đối đầu nhau rồi đi đến Chiến tranh lạnh vào thời điểm nào?

a)

Trước Chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai

d)

. Trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai

77.

. Mục tiêu của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ II là

a)

bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới

b)

tiêu diệt tận gốc CNTB và chế độ người bóc lột người

c)

. đoàn kết phong trào công nhân quốc tế, thành lập quốc tế cộng sản

d)

. tích cực đẩy mạnh sản xuất, chi viện cho các nước đang phát triển.

78.

Biểu hiện đầu tiên cho xu thế hòa hoãn Đông - Tây là

a)

Hiệp định đình chiến giữa hai nước Triều Tiên được kí kết (1953).

b)

.Việt Nam bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau (1954).

c)

Cộng hòa dân chủ Đức và Công hòa liên bang Đức kí hiệp định Bon (1972).

d)

Liên Xô và Mĩ thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược (1972).        

79.

Những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người là nguồn gốc của

a)

. xu thế toàn cầu hóa.

b)

.. xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh

c)

cuộc cách mạng khoa học - công nghệ

d)

cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII - XIX

80.

. Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ sau Chiến tranh thế giới thứ hai phát triển qua

a)

hai giai đoạn

b)

ba giai đoạn

c)

bốn giai đoạn

d)

. năm giai đoạn

81.

Biểu hiện nào sau đây không phải của xu thế toàn cầu hóa?

a)

sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

b)

sự phát triển và những tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia

c)

sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.

d)

. sự phát triển mạnh mẽ của khoa học - công nghệ.

82.

Toàn cầu hóa là hệ quả của

a)

. xu thế thế giới sau Chiến tranh lạnh

b)

sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính.

c)

cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

d)

. trật tự hai cực Ianta

83.

Từ những năm 80 (thế kỉ XX), thế giới diễn ra

a)

xu thế toàn cầu hóa

b)

xu thế thế giới sau chiến tranh lạnh

c)

cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

d)

xu thế liên kết khu vực

84.

Xu thế toàn cầu hóa chủ yếu diễn ra trong lĩnh vực

a)

. chính trị

b)

kinh tế.

c)

. văn hóa.

d)

. văn hóa.

85.

Từ những năm 40 (thế kỉ XX), thế giới đã diễn ra

a)

xu thế toàn cầu hóa

b)

cuộc cách mạng khoa học - công nghệ

c)

xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh

d)

. quá trình liên kết khu vực và quốc t

86.

. Đặc điểm lớn nhất của khoa học - kĩ thuật hiện đại là

a)

. Đặc điểm lớn nhất của khoa học - kĩ thuật hiện đại là

b)

. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

c)

khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất

d)

. mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.