wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử giữa kì II LST

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2-1951) đã quyết định đổi tên Đảng thành:
a)
A. Đảng Cộng sản Đông Dương
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
C. Đảng Lao động Việt Nam
d)
D. Đảng Lao động Đông Dương
2.
Câu 2: Quyết định quan trọng đối với cách mạng ba nước Đông Dương của Đại hội Đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 2-1951 là gì
a)
A. Chuẩn bị kế hoạch cho các hoạt động quân sự phối hợp lực lượng ba nước
b)
B. Tăng cường hơn nữa tình đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương
c)
C. Thành lập ở mỗi nước Đông Dương một Đảng Mác-Leenin riêng
d)
D. Cả ba nước cần phải tranh thủ tối đa sự giúp đỡ nước ngoài
3.
Câu 3: Một trong những nội dung của kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi (1950) là gì?
a)
A. Xây dựng thêm hệ thống đồn bốt ở Trung du và đồng bằng Bắc bộ
b)
B. Thiết lập “vành đai trắng” bao quanh Trung du và đồng bằng Bắc bộ
c)
C. Thiết lập hệ thống giao thông hào ở Trung du và đồng bằng Bắc bộ
d)
D. Tăng cường lực lượng quân viễn chinh ở Trung du và đồng bằng Bắc bộ
4.
Câu 4: Trong cuộc chiến Đông – Xuân 1953-1954 ta đã buộc Pháp phải:
a)
A. Mở rộng hoạt động thổ phi, biệt kích
b)
B. Đẩy mạnh những cuộc hành quân càn quét
c)
C. Tập trung lực lượng lớn ở đồng bằng Bắc bộ
d)
D. Phân tán lực lượng đối phó với ta ở những địa bàn xung yếu
5.
Câu 5: Tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ được chia thành
a)
A. 5 cứ điểm 3 phân khu
b)
B. 49 cứ điểm 3 phân khu
c)
C. 50 cứ điểm 3 phân khu
d)
D. 43 cứ điểm 3 phân khu
6.
Câu 6: Thắng lợi nào dưới đây đã đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp?
a)
A. Chiến dịch biên giới thu đông 1950
b)
B. Chiến dịch Việt bắc 1947
c)
C. Cuộc tiến công chiến lược Đông-Xuân 1953-1954
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
7.
Câu 7: Khẩu hiệu nào do Đảng và Chính phủ nêu lên trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
a)
A. Tốc chiến, tốc thắng để nhanh chóng kết thúc chiến dịch
b)
B. Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng
c)
C. Tiêu diệt hết quân địch ở Điện Biên Phủ
d)
D. Điện Biên Phủ là mồ chôn giặc Pháp
8.
Câu 8: Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 tác động ntn đối với cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta
a)
A. Buộc Pháp kí ngay lập tức hiệp định Giơ ne vơ
b)
B. Chỉ làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava
c)
C. Kết thúc hoàn toàn cuộc kháng chiến chống Pháp
d)
D.Buộc Pháp ngồi vào bàn đàm phán và kí hiệp định Giơ ne vơ
9.
Câu 9: Hiệp định Giơ ne vơ (21/7/1954) quy định việc di chuyển, tập kết quân đội ở hai miền Nam-Bắc với giới tuyến quân sự tạm thời là
a)
A. Vĩ tuyến 17
b)
B. Vĩ tuyến 16
c)
C. Vĩ tuyến 38
d)
D. Vĩ tuyến 20
10.
Câu 10: Một trong những nhiệm vụ chính Đảng lao động VN đề ra trong kế hoạch quân sự Đông-Xuân 1953-1954 là?
a)
A. Tiêu hao sinh lực địch
b)
B. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch
c)
C. Giữ vững thế chủ động
d)
D. Giữ vững những vùng tự do
11.
Câu 11: Thắng lợi quân sự nào đã làm kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản
a)
A. Chiến dịch Biên giới Thu đông 1950
b)
B. Chiến dịch Việt bắc 1947
c)
C. Cuộc tiến công chiến lược đông- xuân 1953-1954
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
12.
Câu 12: Chiến công đông – xuân 1953-1954 chúng ta đã buộc Nava phải điều quân đóng tại 5 địa điểm quan trọng nhằm thực hiện mục tiêu gì
a)
A. tiêu diệt lực lượng quân Pháp
b)
B. buộc chúng phải “leo thang”
c)
C. buộc chúng phải từ bỏ chiến tranh xâm lược
d)
D. buộc chúng phải phân tán lực lượng
13.
Câu 13: Ngày 16/5/1955 gắn liền với sự kiện nào dưới đây trong lịch sử dân tộc
a)
A. quân đội VN tiếp quản thủ đô HN
b)
B. toàn lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà
c)
C. chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi
d)
D. Pháp buộc phải kí hiệp định Giơnevo
14.
Câu 14: Ngày 10/10/1954 gắn liền với sự kiện nào dưới đây trong lịch sử dân tộc
a)
A. quân đội VN tiếp quản thủ đô HN
b)
B. toàn lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà
c)
C. chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi
d)
D. Pháp buộc phải kí hiệp định Giơnevo
15.
Câu 15: Ý nào sau đây là nhiệm vụ của Cách mạng miền Bắc (1954-1965)
a)
A. thực hiện chống chiến tranh 1 phía
b)
B. đấu tranh chống Mỹ và chính quyền Sài Gòn
c)
C. đưa miền Bắc tiến lên CNXH
d)
D. đấu tranh chống Mỹ-Diệm
16.
Câu 16: Phong trào Đồng Khởi (1959-1960) ở miền Nam đã dẫn tới sự ra đời của mặt trận nào sau đây
a)
A. mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam VN
b)
B. mặt trận Tổ quốc VN
c)
C. mặt trận VN độc lập đồng minh
d)
D. mặt trận Dân chủ Đông Dương
17.
Câu 17: Trong kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) Bến Tre là nơi diễn ra chủ yếu của phong trào
a)
A. thành đồng Tổ quốc
b)
B. dũng sĩ diệt Mĩ
c)
C. Đồng khởi
d)
D. đất thánh Việt cộng
18.
Câu 18: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1/1951) Đảng Lao động VN đã thông qua quyết định nào
a)
A. dùng đấu tranh ngoại giao đánh đổ chính quyền Mĩ- Diệm
b)
B. nhờ sự giúp đỡ của nước ngoài để đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm
c)
C. sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ- Diệm
d)
D. đánh đổ chính quyền Mĩ- Diệm bằng con đường hòa bình
19.
Câu 19: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của đảng lao động VN (9/1960) xác định cách mạng chủ nghĩa xã hội ở miền Nam có vai trò ntn đối với cách mạng cả nước?
a)
A. quyết định nhất
b)
B. quyết định trực tiếp
c)
C. quyết định gián tiếp
d)
D. quan trọng nhất
20.
Câu 20: Đối với nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của đảng lao động VN (9/1960) xác định
a)
A. đẩy mạnh cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
b)
B. hoàn thành cách mạng ruộng đất
c)
C. khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh
d)
D. đẩy mạnh cách mạng XHCN
21.
Câu 21: Đối với nhiệm vụ của cách mạng cả nước đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của đảng lao động VN (9/1960) xác định
a)
A. cả nước tiến hành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế
b)
B. tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện hòa bình thống nhất đất nước
c)
C. tiến hành cách mạng XHCN trong phạm vi cả nước
d)
D. tiến hành cách mạng giải phóng dân tộc
22.
Câu 22: Nội dung chính của đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của đảng lao động VN(9/1960) là
a)
A. đề ra nhiệm vụ chiến lược của cách mạng cả nước và nhiệm vụ của cách mạng từng miền
b)
B. thông qua báo cáo chính trị, báo cáo sửa đổi điều lệ đảng
c)
C. bầu BCH Trung ương mới của Đảng
d)
D. đề ra chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước
23.
Câu 23: Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng cả nước được đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của đảng lao động VN (9/1960) thông qua là
a)
A. cả nước tiến hành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế
b)
B. tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện hòa bình thống nhất đất nước
c)
C. tiến hành cách mạng XHCN trong phạm vi cả nước
d)
D. tiến hành cách mạng giải phóng dân tộc
24.
Câu 24: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng VN thời kì 1954-1975 thể hiện nội dung đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của đảng lao động VN (9/1960) là một đảng lãnh đạo
a)
A. cả nước thực hiện cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
b)
B. đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược cách mạng ở hai miền đất nước
c)
C. cả nước thực hiện cuộc cách mạng XHCN
d)
D. cả nước khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương sau chiến tranh
25.
Câu 25:” Chiến tranh đặc biệt” trong những năm (1961-1965) của đế quốc Mĩ ra đời sau thất bại của chiến lược chiến tranh nào
a)
A. chiến tranh đơn phương
b)
B. chiến tranh cục bộ
c)
C. VN hóa chiến tranh
d)
D. Đông Dương hóa chiến tranh
26.
Câu 26: “Bình Định miền Nam trong 18 tháng” là mục tiêu Mĩ đề ra trong kế hoạch nào sau đây
a)
A. Xtalây – Taylo
b)
B. Giônxơn Mac-namara
c)
C. Bình Định lấn chiếm
d)
D. Tràn ngập lãnh thổ
27.
Câu 27: Âm mưu cơ bản của “chiến tranh đặc biệt” là
a)
A.” dung người Việt đánh người Việt”
b)
B.” dung người Đông Dương đánh người Đông Dương”
c)
C. chống lại lực lượng cách mạng và nhân dân VN
d)
D. biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
28.
Câu 28: Thắng lợi của quân và dân miền Nam chiến đấu chống “ chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) đã chứng tỏ
a)
A. sự lớn mạnh của cách mạng miền Nam
b)
B. vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc
c)
C. sự lãnh đạo sáng suốt của đảng
d)
D. sự phát triển của lực lượng vũ trang miền Nam
29.
Câu 29: Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược " chiến tranh đặc biệt” của Mĩ
a)
A. Áp Bắc (1963)
b)
B. Binh Giã (1964)
c)
C. Vạn Tường (1965)
d)
D. “Đồng Khởi” (1960)
30.
Câu 30: Quân đội Mĩ chỉ đóng vai trò cố vấn trong chiến lược chiến tranh nào dưới đây ở miền Nam VN
a)
A. chiến tranh đặc biệt
b)
B. chiến tranh cục bộ
c)
C. chiến tranh tổng lực
d)
D. chiến tranh đơn phương
31.
Câu 31: Nội dung nào dưới đây không phải là thủ đoạn của chính quyền và quân đội Sài Gòn trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)
a)
A. tham gia vào các cuộc hành quân “tìm diệt” của quân viễn chinh Mĩ
b)
B. thực hiện dồn dân lập “ấp chiến lược”
c)
C. tiến hành những hoạt động phá hoại miền Bắc
d)
D. mở các cuộc hành quân càn quét nhằm tiêu diệt lực lượng cách mạng
32.
Câu 32: Trên mặt trận quân sự chiến thắng nào của lực lượng cách mạng miền Nam có tính chất mở màn cho việc đánh bại “chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam VN
a)
A. Đồng Xoài
b)
B. Áp Bắc
c)
C. Bình Giã
d)
D. Ba Gia
33.
Câu 33: “một tấc k đi, một li k rời” là quyết tâm của đồng bào miền Nam trong
a)
A. phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960)
b)
B. cuộc đấu tranh chống và phá “ấp chiến lược” (1961-1965)
c)
C. cuộc đấu tranh yêu cầu Mĩ thi hành hiệp định Pa-ri 1973
d)
D. cuộc đấu tranh yêu cầu Pháp thi hành hiệp định Giơnevơ 1954
34.
Câu 34: Trong những năm (1965-1968) đế quốc Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở VN
a)
A. chiến tranh cục bộ
b)
B. VN hóa chiến tranh
c)
C. chiến tranh tổng lực
d)
D. chiến tranh đơn phương
35.
Câu 35: Chiến lược chiến tranh nào đánh dấu quân viễn chinh Mĩ trực tiếp tham chiến ở chiến trường VN
a)
A. chiến tranh đặc biệt
b)
B. chiến tranh đơn phương
c)
C. VN hóa chiến tranh
d)
D. chiến tranh cục bộ
36.
Câu 36: Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng Ngụy mà diệt”
a)
A. chiến thắng Vạn Tường
b)
B. chiến thắng Áp Bắc
c)
C. chiến thắng Bình Giã
d)
D. chiến thắng Ba Gia
37.
Câu 37: Tiến hành chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam VN (1965-1968) Mĩ nhằm thực hiện âm mưu chiến lược nào
a)
A. tách nhân dân với phong trào cách mạng
b)
B. cô lập lực lượng vũ trang cách mạng
c)
C. chia cắt lâu dài nước VN
d)
D. dung người Việt đành người Việt
38.
Câu 38: Lực lượng sử dụng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam VN là
a)
A. quân Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ và quân đồng minh của quân Sài Gòn
b)
B. quân đội Mĩ, quân đồng minh của Mĩ, quân Sài Gòn
c)
C. quân đồng minh của Mĩ và quân Sài Gòn
d)
D. quân đội Mĩ và quân Sài Gòn
39.
Câu 39: Nội dung nào dưới đây là thủ đoạn của Mĩ khi thực hiện chiến lược chiến tranh cục bộ ở VN
a)
A. mở các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”
b)
B. mở các cuộc hành quân “bình định” và “lấn chiếm”
c)
C. nhanh chóng tạo ra ưu thế về binh lực và hỏa lực
d)
D. giành lại thế chủ động trên chiến trường
40.
Câu 40: Ngày 6/6/1969 gắn với sự kiện nào sau đây
a)
A. mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam VN ra đời
b)
B. hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương đc tổ chức
c)
C. Mĩ mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ 2
d)
D. chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền Nam VN ra đời
41.
Câu 41: Thắng lợi chính trị mở đầu giai đoạn chống chiến lược “VN hóa chiến tranh” của quân dân miền Nam là
a)
A. mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam VN được thành lập
b)
B. Mĩ phải chấp nhận đàm phán với ta ở Pari để bàn về việc chấm dứt chiến tranh
c)
C. chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền Nam VN được thành lập
d)
D. hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương biểu thị quyết tâm chống Mĩ
42.
Câu 42: Trong những năm (1969-1973) đế quốc Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào dưới đây ở miền Nam VN
a)
A. VN hóa chiến tranh
b)
B. chiến tranh cục bộ
c)
C. chiến tranh đặc biệt
d)
D. Đông Dương hóa chiến tranh
43.
Câu 43: So với các chiến lược “chiến tranh đặc biệt”, “ chiến tranh cục bộ”, quy mô của chiến lược “VN hóa chiến tranh” thay đổi ntn
a)
A. mở rộng chiến tranh ra cả miền Bắc
b)
B. mở rộng chiến tranh ra toàn chiến trường Đông Dương
c)
C. lôi kéo nhiều nước tham gia vào cuộc chiến tranh VN
d)
D. vẫn chỉ dừng lại ở chiến trường chính miền Nam VN
44.
Câu 44: Nội dung nào sau đây không phải là thủ đoạn của Mĩ khi thực hiện chiến lược VN hóa chiến tranh
a)
A. ồ ạt đưa quân đội Mĩ vào trực tiếp tham chiến ở miền Nam
b)
B. tăng cường viện trợ kinh tế cho chính quyền Sài Gòn
c)
C. tăng cường viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn
d)
D. thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô
45.
Câu 45: Để tiếp tục thực hiện chiến lược “VN hóa chiến tranh” Mĩ đã sử dụng lực lượng chủ yếu là
a)
A. quân đồng minh
b)
B. quân đội Đông Dương
c)
C. quân đội Mĩ
d)
D. quân đội Sài Gòn
46.
Câu 46: Nội dung nào dưới đây là âm mưu của Mĩ khi gây chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân ra miền Bắc lần thứ hai 1972
a)
A. nhằm cứu nguy cho chiến lược VN hóa chiến tranh
b)
B. nhằm cứu nguy cho chiến lược chiến tranh đặc biệt
c)
C. nhằm cứu nguy cho chiến lược chiến tranh cục bộ
d)
D. nhằm nhanh chóng kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược
47.
Câu 47: Trận “Điện Biên Phủ trên không” ghi nhận chiến thắng lịch sử nào của quân và dân miền Bắc VN cuối năm 1972
a)
A. đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của Mĩ
b)
B. đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai của Mĩ
c)
C. đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc mang tên “sấm rền” của Mĩ
d)
D. đánh bại cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm của Mĩ
48.
Câu 48: Tuyến đường vận chuyển chiến lược bắc-nam trên bộ và trên biển được mang tên gì
a)
A. đường 559
b)
B. đường HCM
c)
C. đường giải phóng miền Nam
d)
D. đường thống nhất
49.
Câu 49: Một trong những lí do khiến thắng lợi của quân dân miền Bắc trong việc đập tan cuộc tập kích chiến lược bằng đường không của đế quốc Mĩ (18/12 ( 29/12/1972) được gọi là trận “Điện Biên Phủ trên không” vì
a)
A. cuộc chiến đấu xảy ra trên bầu trời Điện Biên Phủ
b)
B. máy bay bị bắn rơi nhiều nhất ở bầu trời Điện Biên Phủ
c)
C. chiến dịch đánh trả máy bay mang tên “Điện Biên Phủ trên không”
d)
D. ta đánh địch trên không, tầm vóc chiến thắng như trận Điện Biên Phủ năm 1954
50.
Câu 50: Ý nghĩa quan trọng của chiến thắng “ĐBP trên không” cuối năm 1972 là
a)
A. buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn mọi hoạt động chống phá miền Bắc
b)
B. đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc của Mĩ
c)
C. buộc Mĩ phải chấm dứt chiến tranh xâm lược VN
d)
D. buộc Mĩ kí hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở VN
51.
Câu 51: Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán, thương lượng và kí kết hiệp định Pari với VN tại Pari vì
a)
A. bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất
b)
B. bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất
c)
C. bị choáng váng sau cuộc tập kích chiến lược của VN vào tết Mậu Thân năm 1968
d)
D. bị thất bại trong âm mưu dung máy bay B52 ném bom HN cuối năm 1972
52.
Câu 52: ND nào dưới đây là nội dung của hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở VN
a)
A. Hoa Kì rút hết quân đội về nước
b)
B. Pháp công nhận VN là một quốc gia tự do
c)
C. Mĩ công nhận VN là một quốc gia tự do
d)
D. VN tạm thời bị chia cắt ở vĩ tuyến 17
53.
Câu 53: Nội dung nào dưới đây là ý nghĩa của hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở VN
a)
A. là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao
b)
B. là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế, ngoại giao
c)
C. là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị, kinh tế, ngoại giao
d)
D. VN tạm thời bị chia cắt ở vĩ tuyến 17
54.
Câu 54: ND nào dưới đây là nội dung của hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở VN
a)
A. mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
b)
B. mở ra khả năng đánh bại hoàn toàn chiến lược “chiến tranh cục bộ”
c)
C. là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị, kinh tế, ngoại giao
d)
D. VN tạm thời bị chia cắt ở vĩ tuyến 17
55.
Câu 55: Với việc kí hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở VN, nhân dân VN căn bản đã hoàn thành nhiệm vụ gì
a)
A. giải phóng dân tộc
b)
B. đánh cho Ngụy nhào
c)
C. đánh cho Mĩ cút
d)
D. đánh cho Mĩ cút, đánh cho Ngụy nhào
56.
Câu 56: Quyền dân tộc cơ bản của VN được ghi nhận trong hiệp định Pari năm 1973 là
a)
A. quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính
b)
B. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Đông Dương
c)
C. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ củaVN
d)
D. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của miền Nam VN
57.
Câu 57: Sự kiện nào buộc Mĩ phải rút hết quân đội của mình và không can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam VN
a)
A. cuộc tổng tiến công và nội dậy của Xuân Mậu Thân 1968
b)
B. cuộc tiến công chiến lược năm 1972
c)
C. hiệp định Pari được kí kết năm 1973
d)
D. cuộc tổng tiến công và nội dậy Xuân 1975
58.
Câu 58: Kẻ thù của cách mạng miền Nam được xác định trong hội nghị BCH trung ương đảng lần thứ 21 tháng 7/1973 là
a)
A. chính quyền Sài gòn và Ngô Đình Diệm
b)
B. chính quyền Nguyễn Văn Thiệu và bọn phản động
c)
C. đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu
d)
D. chính quyền phản động miền Nam và Mĩ
59.
Câu 59: Chính quyền Sài Gòn đã phá hoại hiệp định Pari ntn?
a)
A. liên tiếp mở các cuộc hành quên “bình định-lấn chiếm” vùng giải phóng
b)
B. đưa quân ra tấn công miền Bắc
c)
C. không chịu thi hành những điều khoản của hiệp định Pari
d)
D. chính quyền Sài Gòn cho lấp song Bến Hải, chuẩn bị Bắc tiến
60.
Câu 60: Để phá hoại hiệp định Pari năm 1973, chính quyền Sài Gòn đã tiến hành chiến dịch
a)
A. trả đũa ồ ạt
b)
B. “tìm diệt và bình định”
c)
C. “tràn ngập lãnh thổ”
d)
D. “bình định lấn chiếm”
61.
Câu 61: Chiến dịch nào sau đây thắng lợi đã cho thấy khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự của Mĩ là rất hạn chế
a)
A. đường 14- Phước Long
b)
B. Bình Giã
c)
C. Hồ Chí Minh
d)
D. Ấp Bắc
62.
Câu 62: Thắng lợi nào đã cho thấy sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta, sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn, khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự của Mĩ là rất hạn chế
a)
A. Tây Nguyên
b)
B. Hồ Chí Minh
c)
C. Đường 14- Phước Long
d)
D. Huế- Đà Nẵng
63.
Câu 63: Chiến thắng trong chiến dịch đường 14- phước long đã mở ra khả năng
a)
A. trưởng thành của quân Sài Gòn
b)
B. thắng lớn của quân ta
c)
C. trưởng thành của quân đội giải phóng miền Nam
d)
D. chiến đấu của quân Mĩ
64.
Câu 64: Chiến dịch nào kết thúc đánh dấu sự thắng lợi hoàn toàn của cuộc tổng tiến công và nội dậy Xuân 1975
a)
A. Hồ Chí Minh
b)
B. Huế- Đà Nẵng
c)
C. Tây Nguyên
d)
D. Đường 14- Phước Long
65.
Câu 65: Cuối năm 1974- đầu năm 1975 trước tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam chuyển biến mau lẹ có lợi cho cách mạng bộ chính trị trung ương đảng đã đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam
a)
A. trong hai năm 1974 và 1975
b)
B. trong năm 1976
c)
C. trong năm 1975
d)
D. trong hai năm 1975 và 1976
66.
Câu 66: Trước khi mở chiến dịch tấn công ở Buôn Ma Thuột, quân ta tổ chức đánh giá nghi binh ở đâu
a)
A. Huế và Đà Nẵng
b)
B. Phan Rang và Xuân Lộc
c)
C. Xuân Lộc và Kon Tum
d)
D. Plâycu và Kon Tum
67.
Câu 67: Chiến sĩ cắm cờ đầu tiên trên nóc dinh độc lập lúc 11h30p ngày 30/4/1975 là
a)
A. Bùi Quang Thận
b)
B. Nguyễn Thành Trung
c)
C. Nguyễn Văn Nghĩa
d)
D. Nguyễn Nhật Chiêu
68.
Câu 68: Chiến dịch Tây Nguyên có ý nghĩa như thế nào <br />
a)
A. từ thế tiến công chiến lược chuyển sang thế tổng tiến công chiến lược
b)
B. từ thế cân bằng chuyển sang thế tiến công chiến lược trên toàn miền Nam
c)
C. từ thế tiến công chuyển sang thế tổng công kích và nổi dậy
d)
D. từ thế nổi dậy chiến lược chuyển sang tổng tiến công và nổi dậy toàn miền Nam
69.
Câu 69: Bộ chính trị trung ương Đảng quyết định gì sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và Huế- Đà Nẵng
a)
A. giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa năm 1975
b)
B. giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa năm 1975
c)
C. giải phóng Sài Gòn sau 1975
d)
D. mở cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975
70.
Câu 70: Quyết định giải phóng Sài Gòn và miền Nam được đưa ra trong lúc đang diễn ra chiến dịch
a)
A. Tây Nguyên
b)
B. Huế
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Huế- Đà Nẵng
71.
Câu 71: Chiến dịch HCM lúc đầu có tên gọi là
a)
A. chiến dịch giải phóng Sài Gòn – Gia Định
b)
B. chiến dịch giải phóng miền Nam
c)
C. chiến dịch Sài Gòn
d)
D. chiến dịch chống “Bình Định – Lấn Chiếm”
72.
Câu 72: Bộ chính trị trung ương đảng lao động VN quyết định chọn địa bàn nào là hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975
a)
A. Tây Nguyên
b)
B. Đông Nam Bộ
c)
C. Tây Nam Bộ
d)
D. Đà Nẵng
73.
Câu 73: Vì sao bộ chính trị quyết định chọn Tây Nguyên mở màn cuộc tấn công Xuân 1975
a)
A. Tây Nguyên rất gần với trung tâm đề kháng của chính quyền Sài Gòn
b)
B. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch bố phòng sơ hở, lực lượng mỏng
c)
C. Tây Nguyên rất gần với quân đoàn I của chính quyền Sài Gòn
d)
D. tấn công Tây Nguyên làm bàn đạp tấn công Huế- Đà Nẵng
74.
Câu 74: Chiến dịch nào sau đây kết thúc thắng lợi đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước sang một giai đoạn mới từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam
a)
A. Tây Nguyên
b)
B. Huế- Đà Nẵng
c)
C. Hồ Chí Minh
d)
D. Đường 14 – Phước Long
75.
Câu 75: Trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam, luận điểm nào thể hiện sự tính linh hoạt sáng tạo trong lãnh đạo cách mạng của đảng ta
a)
A. đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam trong 2 năm 1975 và 1976
b)
B. xác định năm 1975 là thời cơ
c)
C. nếu thời cơ đến, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975
d)
D. tranh thủ thời cơ để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân
76.
Câu 76: Chiến tranh nào của quân và dân VN thắng lợi đã hoàn thành nhiệm vụ đánh cho “Ngụy nhào”
a)
A. cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
b)
B. cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
c)
C. hiệp định Pari được kí kết 1973
d)
D. cuộc tiến công chiến lược năm 1972
77.
Câu 77: Trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam, luận điểm nào thể hiện tính đúng đắn và chủ động trong lãnh đạo cách mạng của đảng ta
a)
A. đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976
b)
B. xác định năm 1975 là thời cơ
c)
C. nếu thời cơ đến, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975
d)
D. tranh thủ thời cơ để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân
78.
Câu 78: Đâu được coi là sai lầm về chiến lược của Nguyễn Văn Thiệu trong cục diện chiến trường miền Nam năm 1975
a)
A. cho rút quân khỏi Huế- Đà Nẵng
b)
B. từ chức tổng thống
c)
C. cho rút quân khỏi Tây Nguyên về giữ duyên hải nam trung bộ
d)
D. đồng ý cho người Mĩ di tán khỏi Sài Gòn
79.
Câu 79: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954- 1975
a)
A. sự lãnh đạo sáng suốt của đảng , đứng đầu là chủ tịch HCM
b)
B. đế quốc Mĩ đã thất bại trong cuộc chiến tranh lạnh với Liên Xô
c)
C. nền kinh tế Mĩ bị kiệt quệ sau chiến tranh thế giới thứ hai
d)
D. đế quốc Mĩ không nhận được sự giúp đỡ từ các nước đồng minh
80.
Câu 80: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954-1975
a)
A. nhân dân ta giàu lòng yêu nước, đoàn kết nhất trí, lao động cần cù
b)
B. đế quốc Mĩ đã thất bại trong cuộc chiến tranh lạnh với Liên Xô
c)
C. nền kinh tế Mĩ bị kiệt quệ sau chiến tranh thế giới thứ hai
d)
D. đế quốc Mĩ không nhận được sự giúp đỡ từ các nước đồng minh
81.
Câu 81: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954-1975
a)
A. sự đồng tình, ủng hộ, giúp đỡ to lớn của các lực lượng cách mạng thế giưới
b)
B. đế quốc Mĩ đã thất bại trong cuộc chiến tranh lạnh với Liên Xô
c)
C. nền kinh tế Mĩ bị kiệt quệ sau chiến tranh thế giới thứ hai
d)
D. đế quốc Mĩ không nhận được sự giúp đỡ từ các nước đồng minh
82.
Câu 82: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân khách quan làm nên cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1953-1954)
a)
A. sự đoàn kết trong liên minh chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương
b)
B. miền Băc được bảo vệ vững chắc, hoàn thành xuất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương
c)
C. sự đồng tình, ủng hộ, giúp đỡ to lớn của các lực lượng cách mạng trên thế giời
d)
D. phong trào nhân dân Mĩ, nhân dân thế giới phản đối chiến tranh xâm lược của Mĩ
83.
Câu 83: Vì sao sự lãnh đạo của Đảng là nhân tố quyết định đến thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta
a)
A. có đội ngũ đảng viên kiên trung
b)
B. đường lối cách mạng đúng đắn
c)
C. được nhân dân tin tưởng
d)
D. có uy tín trên trường quốc tế
84.
Câu 84: Ý nghĩa lớn nhất trong thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân VN là gì
a)
A. chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc trên đất nước ta
b)
B. mở ra 1 kỉ nguyên mới cả nước độc lập thống nhất đi lên CNXH
c)
C. nguồn cổ vũ mạnh mẽ đối với phong trào cách mạng thế giới
d)
D. cổ vũ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc thế giới