wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu trúc của chất rắn, lỏng và khí

Total questions: 81

Worksheet time: 3hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Ở tuổi dậy thì, vì sao cơ thể dễ có mùi hơn trước?

a)

Do cơ thể phát triển nhanh

b)

Do tuyến mồ hôi hoạt động mạnh hơn

c)

Do ăn nhiều đồ ngọt.

d)

Do thay đổi thời tiết.

2.

Chất lỏng có đặc điểm gì?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Không có thể tích riêng.

c)

Có thể tích riêng nhưng không có hình dạng cố định.

d)

Không có thể tích và hình dạng riêng.

3.

Trong quá trình sôi, nhiệt độ của chất lỏng:

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không đổi.

d)

Thay đổi không đều.

4.

Chất khí có đặc điểm gì?

a)

Có thể tích và hình dạng riêng.

b)

Có thể nén được.

c)

Không chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

d)

Các phân tử sắp xếp có trật tự.

5.

Lực liên kết giữa các phân tử trong chất rắn:

a)

Yếu hơn trong chất lỏng.

b)

Yếu hơn trong chất khí.

c)

Mạnh nhất trong ba thể.

d)

Không có lực liên kết.

6.

Việc nào sau đây giúp giữ vệ sinh cơ thể tốt nhất trong giai đoạn dậy thì?

a)

Chỉ tắm khi thấy người bẩn.

b)

Dùng nước hoa để che mùi cơ thể.

c)

Tắm rửa hằng ngày, thay quần áo sạch, khô thoáng.

d)

Không vận động để tránh ra mồ hôi.

7.

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Trong quá trình bay hơi, các phân tử chất lỏng chuyển động chậm dần. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Chất rắn có lực liên kết phân tử yếu hơn chất lỏng. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nhiệt độ của chất rắn kết tinh không thay đổi trong suốt quá trình nóng chảy. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Giải thích vì sao nước đá tan chảy khi để ở nhiệt độ phòng.

4 lines
12.

Dựa vào mô hình động học phân tử, giải thích hiện tượng bay hơi của nước.

4 lines
13.

So sánh cấu trúc và tính chất của chất rắn và chất lỏng.

4 lines
14.

Mô tả sự chuyển động của các phân tử trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

4 lines
15.

Giải thích tại sao tốc độ chuyển động của các phân tử tăng lên khi nhiệt độ tăng.

4 lines
16.

So sánh cấu trúc phân tử của chất rắn và chất lỏng.

4 lines
17.

Nêu đặc điểm cấu trúc của chất khí và so sánh với chất lỏng.

4 lines
18.

Mô tả cấu trúc tinh thể của chất rắn và giải thích tại sao chất rắn có hình dạng cố định.

4 lines
19.

So sánh cấu trúc và tính chất của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

4 lines
20.

Giải thích tại sao chất lỏng không có hình dạng cố định nhưng có thể tích riêng.

4 lines
21.

Mô tả cấu trúc phân tử của chất lỏng và giải thích tại sao chất lỏng có khả năng chảy.

4 lines
22.

Mô tả cấu trúc phân tử của chất khí và giải thích tại sao chất khí có thể nén được.

4 lines
23.

Giải thích tại sao chất khí chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

4 lines
24.

Nêu và giải thích các dạng chuyển thể của chất khi tăng hoặc giảm nhiệt độ.

4 lines
25.

Giải thích sự khác nhau giữa sự bay hơi và sự sôi.

4 lines
26.

Mô tả quá trình nóng chảy của chất rắn khi nhiệt độ tăng.

4 lines
27.

Giải thích tại sao chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định.

4 lines
28.

Giải thích tại sao chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định.

4 lines
29.

So sánh sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

4 lines
30.

Nêu ví dụ về chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình trong thực tế.

4 lines
31.

Giải thích khái niệm nhiệt nóng chảy riêng và cách xác định nó.

4 lines
32.

So sánh nhiệt nóng chảy riêng của một số chất thường gặp.

4 lines
33.

Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến sự hóa hơi của chất lỏng.

4 lines
34.

Giải thích sự khác nhau giữa sự bay hơi và sự sôi dựa trên động học phân tử.

4 lines
35.

Giải thích tại sao tốc độ bay hơi của chất lỏng tăng khi nhiệt độ tăng.

4 lines
36.

Nêu ví dụ về hiện tượng bay hơi trong đời sống hàng ngày.

4 lines
37.

Nêu ví dụ về hiện tượng bay hơi trong đời sống hàng ngày.

4 lines
38.

Mô tả quá trình sôi của chất lỏng và giải thích tại sao nhiệt độ sôi không đổi.

4 lines
39.

Giải thích tại sao áp suất ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi của chất lỏng.

4 lines
40.

Giải thích khái niệm nhiệt hóa hơi riêng và cách xác định nó.

4 lines
41.

So sánh nhiệt hóa hơi riêng của một số chất thường gặp.

4 lines
42.

Nhiệt độ là gì?

a)

Đại lượng đo mức độ nóng lạnh của vật.

b)

Đại lượng đo áp suất của vật.

c)

Đại lượng đo thể tích của vật.

d)

Đại lượng đo khối lượng của vật.

43.

Thang nhiệt độ nào không sử dụng điểm đóng băng của nước làm mốc?

a)

Thang Celsius

b)

Thang Fahrenheit

c)

Thang Kelvin

d)

Thang Rankine

44.

Công thức quy đổi từ độ Celsius sang độ Fahrenheit là gì?

a)

T(°F) = T(°C) × 5/9 + 32

b)

T(°F) = T(°C) × 9/5 + 32

c)

T(°F) = T(°C) + 273.15

d)

T(°F) = T(°C) - 273.15

45.

Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

a)

Thay đổi thể tích của chất lỏng

b)

Thay đổi áp suất của chất lỏng

c)

T

46.

Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

a)

A. Thay đổi thể tích của chất lỏng

b)

B. Thay đổi áp suất của chất lỏng

c)

C. Thay đổi điện trở của chất bán dẫn

d)

D. Cả A và B đều đúng

47.

Độ Kelvin bắt đầu từ nhiệt độ nào?

a)

A. 0°C

b)

B. -273.15°C

c)

C. 273.15°C

d)

D. 32°F

48.

Công thức quy đổi từ độ Celsius sang Kelvin là gì?

a)

A. T(K) = T(°C) × 9/5 + 32

b)

B. T(K) = T(°C) × 5/9 + 32

c)

C. T(K) = T(°C) + 273.15

d)

D. T(K) = T(°C) - 273.15

49.

Nhiệt độ là đại lượng đo mức độ nóng lạnh của vật. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Thang nhiệt độ Kelvin bắt đầu từ nhiệt độ đông đặc của nước. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhiệt kế hoạt động dựa trên sự thay đổi thể tích của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Công thức quy đổi từ độ Celsius sang Fahrenheit là T(°F) = T(°C) × 9/5 + 32. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Giải thích nguyên lý hoạt động của nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

4 lines
54.

Trình bày các công thức quy đổi giữa các thang nhiệt độ Celsius, Fahrenheit và Kelvin.

4 lines
55.

Một thang nhiệt độ mới X được xác định bằng công thức: T(X) = T(°C) × 2 + 30. Tính nhiệt độ của nước sôi (100°C) và nhiệt độ của nước đá (0°C) trên thang nhiệt độ X.

4 lines
56.

So sánh độ chính xác của hai loại nhiệt kế thủy ngân và rượu.

4 lines
57.

Giải thích sai số của thí nghiệm đo nhiệt độ của nước sôi bằng nhiệt kế thủy ngân.

4 lines
58.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 3 kg nước từ 25°C lên 75°C.

4 lines
59.

Quy đổi nhiệt độ -40°C sang độ Fahrenheit.

4 lines
60.

Giải thích tại sao nhiệt độ không thay đổi khi nhiệt kế thủy ngân được nhúng vào nước đá đang tan.

4 lines
61.

Giải thích sai số của thí nghiệm đo nhiệt độ của nước đá đang tan bằng nhiệt kế rượu.

4 lines
62.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng 500g rượu từ 10°C lên 50°C.

4 lines
63.

Quy đổi nhiệt độ 212°F sang độ Kelvin.

4 lines
64.

Giải thích tại sao nhiệt độ không thay đổi khi nhiệt kế thủy ngân được nhúng vào nước sôi.

4 lines
65.

Giải thích sai số của thí nghiệm đo nhiệt độ của hơi nước bằng nhiệt kế rượu.

4 lines
66.

Nhiệt dung riêng là gì?

a)

A. Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 1°C

b)

B. Lượng nhiệt cần thiết để làm tan chảy 1 kg chất

c)

C. Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi 1 kg chất

d)

D. Lượng nhiệt cần thiết để làm giảm nhiệt độ của 1 kg chất xuống 1°C

67.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng là gì?

a)

A. J/kg

b)

B. J/kg.K

c)

C. J/K

d)

D. J/m3

68.

Khi nhiệt độ của một vật tăng thì:

a)

A. Nhiệt dung riêng của vật giảm

b)

B. Nhiệt dung riêng của vật tăng

c)

C. Nhiệt dung riêng của vật không đổi

d)

D. Khối lượng của vật giảm

69.

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 2 kg nước từ 20°C lên 80°C là bao nhiêu?

4 lines
70.

Công thức tính nhiệt lượng Q là gì?

a)

A. Q = m + c + ΔT

b)

B. Q = m x c x ΔT

c)

C. Q = m x c / ΔT

d)

D. Q = m / c x ΔT

71.

Nhiệt dung riêng của nước là bao nhiêu?

a)

A. 4200 J/kg.K

b)

B. 3900 J/kg.K

c)

C. 2100 J/kg.K

d)

D. 1000 J/kg.K

72.

Nhiệt dung riêng là đại lượng vật lý đo lường nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ của một đơn vị khối lượng chất lên 1°C. (Đúng/Sai)

4 lines
73.

Nhiệt dung riêng của tất cả các chất là như nhau. (Đúng/Sai)

4 lines
74.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng là J/kg.K. (Đúng/Sai)

4 lines
75.

Khi nhiệt độ của một vật tăng, nhiệt dung riêng của vật cũng tăng. (Đúng/Sai)

4 lines
76.

Một bếp điện có công suất 2 kW được dùng để đun sôi 1.5 kg nước ở 20°C. Tính thời gian cần thiết để nước sôi hoàn toàn và bay hơi hết. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2260 kJ/kg.

4 lines
77.

Một bếp điện có công suất 3 kW được dùng để đun sôi 2 kg nước ở 25°C. Tính thời gian cần thiết để nước sôi hoàn toàn và bay hơi hết. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2260 kJ/kg.

4 lines
78.

Thực hiện thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng bằng cách đun sôi 1 kg chất lỏng và đo nhiệt lượng cần thiết. Biết công suất của bếp đun là 500 W và thời gian đun là 600 s. Tính nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng.

4 lines
79.

Thực hiện thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng bằng cách đun sôi 2 kg chất lỏng và đo nhiệt lượng cần thiết. Biết công suất của bếp đun là 600 W và thời gian đun là 900 s. Tính nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng.

4 lines
80.

Một chất lỏng có khối lượng 3 kg được đun từ nhiệt độ phòng đến nhiệt độ sôi và bay hơi hoàn toàn. Tính nhiệt lượng cần thiết nếu nhiệt dung riêng của chất lỏng là 2500 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng là 1000 kJ/kg.

4 lines
81.

Một chất lỏng có khối lượng 4 kg được đun từ nhiệt độ phòng đến nhiệt độ sôi và bay hơi hoàn toàn. Tính nhiệt lượng cần thiết nếu nhiệt dung riêng của chất lỏng là 2000 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng là 900 kJ/kg.

4 lines