wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ND 12: Khái quát sunh trưởng và phát triển ở sinh vật

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng là sự tăng về (1) …………. và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên.

Các từ cần điền là:

                                

a)

A. (1) kích thước

b)

B. (1) khối lượng

c)

C. (1) số lượng

d)

D. (1) trọng lượng

2.

Câu 2. Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và (1) ……………. của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên.

Các từ cần điền là:

                               

a)

A. (1) kích thước

b)

B. (1) khối lượng 

c)

C. (1) số lượng

d)

D. (1) trọng lượng

3.

Câu 3. Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng là sự tăng về về kích thước và khối lượng của (1)…………. do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên.

Các từ cần điền là:

                                   

a)

A. (1) nguyên tử

b)

B. (1) tế bào    

c)

C. (1) phân tử  

d)

D. (1) cơ thể 

4.

Câu 4. Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng là sự tăng về về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước (1) …………., nhờ đó cơ thể lớn lên.

Các từ cần điền là.

                                         

a)

A. (1) nguyên tử

b)

B. (1) tế bào

c)

C. (1) phân tử 

d)

D. (1) cơ thể

5.

Câu 5. Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của (1) …………. do sự tăng lên về số lượng và kích thước (2) ……………., nhờ đó cơ thể lớn lên

Các từ cần điền là

                               

                            

a)

A. (1) cơ thể; (2) tế bào   

b)

B. (1) tế bào (2) cơ thể

c)

C. (1) phân tử; (2) tế bào     

d)

D. (1) cơ thể; (2) phân tử

6.

Câu 6. Sinh trưởng là gì ?

   

   

   

   

a)

A. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự nhân lên về số lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên

b)

B. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự nhiều lên về số lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên

c)

C.Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên

d)

D. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng về chất lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên

7.

Câu 7. Phát triển bao gồm bao nhiêu ý dưới đây

a) sinh trưởng

b) phân hoá tế bào

c) phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

d) sinh sản

   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Câu 8. Cho đoạn thông tin sau: Phát triển bao gồm (1).............., phân hoá tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

Các từ cần điền là:

                                          

                                  

a)

A. (1) sinh trưởng

b)

B. (1) sinh sản

c)

C. (1) phân chia tế bào  

d)

D. (1) gia tăng kích thước

9.

Câu 9. Cho đoạn thông tin sau: Phát triển bao gồm sinh trưởng, (1).............., phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

Các từ cần điền là:

                                  

                                    

a)

A. (1) phân chia tế bào 

b)

B. (1) sinh sản

c)

C. (1) phân hóa tế bào 

d)

D. (1) gia tăng kích thước

10.

Câu 10. Cho đoạn thông tin sau: Phát triển bao gồm (1).............., (2).............., (3)..............

Các từ cần điền là:

a)

A. (1) tăng số lượng tế bào, (2) sinh trưởng, (3) phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

b)

B. (1) sinh sản, (2) sinh trưởng, (3) phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

c)

C. (1) sinh trưởng, (2) phân hóa tế bào (3) phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

d)

D. (1) phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể, (2) gia tăng kích thước, (3) sinh sản

11.

Câu 11. Cho đoạn thông tin sau: Phát triển bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, (1)..............

Các từ cần điền là:

                              

     

a)

A. (1) tăng số lượng tế bào

b)

B. (1) sinh sản

c)

C. (1) phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

d)

D. (1) gia tăng kích thước

12.

Câu 12. Cho đoạn thông tin sau: Phát triển bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái (1)............ và (2)..............

Các từ cần điền là:

                         

                                

a)

A. (1) tế bào, (2) cơ thể          

b)

B. (1) tế bào, (2) mô

c)

C. (1) cơ quan, (2) tế bào

d)

D. (1) cơ quan, (2) cơ thể 

13.

Câu 13. Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng gắn với phát triển và phát triển (1)........... cơ sở của sinh trưởng, Do đó, nếu không có sinh trưởng sẽ không có phát triển và ngược lại.

Các từ cần điền là:

                             

a)

A. (1) gắn với

b)

B. (1) dựa trên  

c)

C. (1) phụ thuộc 

d)

D. (1) tác động đến

14.

Câu 14. Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng (1)………. phát triển và phát triển dựa trên cơ sở của sinh trưởng, Do đó, nếu không có sinh trưởng sẽ không có phát triển và ngược lại.

Các từ cần điền là:

                                  

a)

A. (1) gắn với

b)

B. (1) dựa trên 

c)

C. (1) phụ thuộc   

d)

D. (1) tác động đến

15.

Câu 15. Cho đoạn thông tin sau: (1)........... gắn với  (2)........... và (3)........... dựa trên cơ sở của  (4)..........., Do đó, nếu không có sinh trưởng sẽ không có phát triển và ngược lại.

Các từ cần điền là:

a)

A. (1) sinh trưởng, (2) phát triển, (3) sinh trưởng, (4) phát triển 

b)

B. (1) sinh trưởng, (2) phát triển, (3) sinh sản, (4) phát triển

c)

C. (1) sinh sản, (2) phát triển, (3) sinh sản, (4) phát triển

d)

D. (1) phát triển, (2) sinh trưởng, (3)phát triển, (4) sinh trưởng

16.

Câu 16. Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng gắn với phát triển và phát triển dựa trên cơ sở của sinh trưởng, Do đó, nếu không có (1)........... sẽ không có (2)...........và ngược lại.

Các từ cần điền là:

                      

                       

a)

A. (1) sinh trưởng, (2) phát triển

b)

B. (1) phát triển, (2) sinh sản

c)

C. (1) sinh sản, (2) phát triển    

d)

D. (1) sinh trưởng, (2) sinh sản

17.

Câu 17. Cho đoạn thông tin sau: Có hai loại mô phân sinh chính là (1)...........và (2)...........

Các từ cần điền là:

a)

A. (1) mô phân sinh đỉnh, (2) mô phân sinh bên

b)

B. (1) mô phân sinh đỉnh, (2) mô phân sinh chồi

c)

C. (1) mô phân sinh lóng, (2) mô phân sinh bên

d)

D. (1) mô phân sinh bên, (2) mô phân sinh rễ

18.

Câu 18. Cho đoạn thông tin sau: Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về (1)............ Mô phân sinh bên giúp thân, cành và rễ tăng về (2)...........

Các từ cần điền là:

                                              

a)

A. (1) chiều dài, (2) chiều ngang 

b)

B. (1) chiều cao, (2) khối lượng

c)

C. (1) chiều dài, (2) chiều sâu  

d)

D. (1) chiều cao, (2) chiều rộng

19.

Câu 19. Cho đoạn thông tin sau: Mô phân sinh lóng nằm ở vị trí các (1)............, có tác dụng làm tăng chiều dài của lóng

Các từ cần điền là:

                             

                               

a)

A. (1) Mắt của thân           

b)

B. (1) Ngọn của thân

c)

C. (1) Chồi nách của thân 

d)

D. (1) Đỉnh rễ của thân

20.

Câu 20. Cho đoạn thông tin sau: Mô phân sinh lóng nằm ở vị trí các mắt của thân, có tác dụng làm tăng (1)............ của lóng

Các từ cần điền là:

                              

a)

A. (1) chiều ngang

b)

B. (1) chiều cao  

c)

C. (1) chiều dài

d)

D. (1) chiều rộng

21.

Câu 21. Sinh trưởng ở sinh vật là gì?

   

   

       

a)

A. Quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên

b)

B. Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên

c)

C. Quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên

d)

D. Quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên

22.

Câu 22. Phát triển của sinh vật là gì?

   

       

   

a)

A. Quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn

b)

B. Quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên

c)

C. Quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn

d)

D. Quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn

23.

Câu 23. Cho các mệnh đề sau:

1. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau.

2. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

3. Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.

4. Con gà tăng từ 1,2kg lên 3kg là sự sinh trưởng của động vật

Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

24.

Câu 24. Mô phân sinh là gì?

   

   

   

   

a)

A. Nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng

b)

B. Nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển

c)

C. Nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển

d)

D. Nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng

25.

Câu 25. Trong các loài cây dưới đây, nhóm cây nào không có mô phân sinh bên?

              

            

a)

A. Cây cau, cây tre, cây dừa, cây nứa

b)

B. Cây cau, cây lúa, cây cam, cây nứa

c)

C. Cây lúa, cây cam, cây dừa, cây cau 

d)

D. Cây lúa, cây cam, cây tre, cây nứa

26.

Câu 26. Đâu là biểu hiện sự sinh trưởng ở thực vật?

                                           

                                          

a)

A. Cây ra lá         

b)

B. Cây cao lên và to ra

c)

C. Hạt nảy mầm    

d)

D. Cây mọc thêm cành

27.

Câu 27. Đâu không phải là biểu hiện của quá sinh trưởng ở thực vật?

                                          

                                 

a)

A. Cây ra hoa       

b)

B. Tăng kích thước của lá

c)

C. Cây cao lên và to ra   

d)

D. Rễ cây dài ra

28.

Câu 28. Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

                                             

a)

A. Ở thân

b)

B. Ở chồi nách   

c)

C. Ở đỉnh rễ  

d)

D. Ở chồi đỉnh

29.

Câu 29. Đâu là biểu hiện sự phát triển ở thực vật?

                                                         

                                   

a)

A. Cây ra lá    

b)

B. Hạt nảy mầm  

c)

C. Cây mọc thêm cành 

d)

D. Tất cả các biểu hiện trên

30.

Câu 30. Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do đâu?

   

a)

A. Kích thước tế bào tăng lên

b)

B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

C. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

d)

D. Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh 

31.

Câu 31. Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng về

                                          

a)

A. chiều dài  

b)

B. chiều ngang 

c)

C. chiều sâu  

d)

D. toàn diện

32.

Câu 32. Mô phân sinh bên giúp thân, cành và rễ tăng về

                                            

a)

A. chiều dài

b)

B. chiều ngang

c)

C. chiều sâu   

d)

D. toàn diện

33.

Câu 33.  Có mấy loại mô phân sinh chính

a)

A. 2 loại: mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên

b)

B. 2 loại: mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh ngọn

c)

C. 3 loại: mô phân sinh chồi, mô phân sinh ngọn, mô phân sinh bên

d)

D. 3 loại: mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên, mô phân sinh ngọn

34.

Câu 34. Sinh trưởng ở thực vật là

   

   

   

   

a)

A. Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

b)

B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

C. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng, kích thước tế bào làm cây lớn lên, tạo nên cơ quan sinh dưỡng rễ, thân, lá

d)

D. Quá trình biến đổi về chất lượng, cấu trúc tế bào

35.

Câu 35. Sinh trưởng ở thực vật là?

   

   

a)

A. Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào.

b)

B. Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô

c)

C. Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô

d)

D. Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hoá tế bào

36.

Câu 36. Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do:

a)

A. Kích thước tế bào tăng lên

b)

B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

C. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

d)

D. Sự nguyên phân  của các tế bào mô phân sinh

37.

Câu 37. Mô phân sinh là:

a)

A. Nhóm các tế bào thực vật chưa phân hoá

b)

B. Duy trì được khả năng nguyên phân trong suốt đời sống của cây

c)

C. Có khả năng sinh trưởng và phát triển

d)

D. Cả A và B

38.

Câu 38. Mô phân sinh ở thực vật là

a)

A. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

B. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân

c)

C. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân

d)

D. Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng.

39.

Câu 39. Cho các bộ phận sau:

1. Đỉnh rễ                      4. Chồi đỉnh

2. Thân                         5. Hoa

3. Chồi nách                 6. Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

                                         

                                    

a)

A. (1), (2) và (3)    

b)

B. (2), (3) và (4)

c)

C. (3), (4) và (5)          

d)

D. (2), (5) và (6)

40.

Câu 40. Mô phân sinh bên có ở vị trí nào của cây?

                    

a)

A. Ở thân

b)

B. Ở chồi nách    

c)

C. Ở đỉnh rễ

d)

D. Ở chồi đỉnh

41.

Câu 41: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

                                               

a)

A. Ở thân 

b)

B. Ở chồi nách

c)

C. Ở đỉnh rễ  

d)

D. Ở chồi đỉnh

42.

Câu 42. Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là?

   

   

       

a)

A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

B. Mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

C. Mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

43.

Câu 43. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở

   

           

a)

A. Thân cây Một lá mầm

b)

B. Thân cây Hai lá mầm

c)

C. Cả cây Một lá mầm và Hai lá mầm

d)

D. Mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

44.

Câu 44. Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

   

a)

A. Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên →  mô phân sinh đỉnh rễ

b)

B. Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh lóng → mô phân sinh đỉnh rễ

c)

C. Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ

d)

D. Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

45.

Câu 45. Thứ tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là:

a)

A. Mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ

b)

B. Mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

c)

C. Mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên

d)

D. Mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ

46.

Câu 46. Lấy tủy làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào?

a)

A. Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm trong tầng sinh mạch

b)

B. Gỗ và mạch rây nằm trong tầng sinh mạch

c)

C. Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch

d)

D. Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.

47.

Câu 47. Hoạt động của tầng sinh trụ sẽ tạo ra cấu tạo thứ cấp của thân từ ngoài vào gồm:

a)

A. Mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp, tầng sinh trụ, gỗ sơ cấp, gỗ thứ cấp

b)

B. Mạch rây sơ cấp, mạch rây thứ cấp, tầng sinh trụ,mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp

c)

C. Gỗ sơ cấp, gỗ thứ cấp, tầng sinh trụ, mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp

d)

D. Mạch rây sơ cấp, mạch rây thứ cấp,tầng sinh trụ, gỗ thứ cấp, gỗ sơ cấp

48.

Câu 48. Lấy tủy làm tâm, sự phân bố của gỗ sơ cấp và gỗ thứ cấp trong sinh trưởng thứ cấp như thế nào?

   

   

       

a)

A. Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong và gỗ sơ cấp nằm phía ngoài

b)

B. Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong

c)

C. Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong

d)

D. Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong và gỗ sơ cấp nằm phía ngoài

49.

Câu 49. Xem hình dưới đây và cho biết chú thích nào đúng ?

   

   

   

a)

A. 1- tầng phân sinh bên; 2 - gỗ dác; 3 - mạch rây thứ cấp; 4 - tầng sinh bần; 5 - bần; 6 - gỗ lõi

b)

B. 1- gỗ dác; 2 - tầng phân sinh bên; 3 - mạch rây thứ cấp; 4 - tầng sinh bần; 5 - bần; 6 - gỗ lõi

c)

C. 1- gỗ dác; 2 - mạch rây thứ cấp; 3 - tầng phân sinh bên; 4 - tầng sinh bần; 5 - bần; 6 - gỗ lõi

d)

    D. 1- bần; 2 - tầng sinh bần; 3 - mạch rây thứ cấp; 4 - tầng phân sinh bên; 5 - gỗ dác; 6 - gỗ lõi

50.

Câu 50. Giải phẫu mặt cắt ngang thân sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:

   

   

a)

A. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp → tuỷ.

b)

B. Bần → tầng sinh bần →mạch rây thứ cấp  → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp → tuỷ.

c)

        C. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ sơ cấp → gỗ thứ cấp → tuỷ.

d)

D. Tầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp → tuỷ

51.

Câu 51. Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm ?

                     

a)

A. Đặc điểm di truyền và ánh sáng      

b)

B. Đặc điểm di truyền, ánh sáng và nhiệt độ

c)

C. Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài

d)

D. Nước, nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng

52.

Câu 52. Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm?

                                                                         

a)

A. Nhân tố bên trong  

b)

B. Ánh sáng và nhiệt độ

c)

C. Nhân tố bên ngoài  

d)

D. Cả A và C

53.

Câu 53. Tại sao đếm số vòng gỗ trên mặt cắt ngang thân cây có thể tính được số tuổi của cây?

a)

A. Tuổi thọ trung bình của cây ứng với số vòng gỗ

b)

B. Mỗi năm, sinh trưởng thứ cấp của cây tạo ra một hoặc một số vòng gỗ ở một số loài

c)

C. Mỗi năm đều có một tầng sinh trụ được hình thành mới tạo thành một vòng gỗ

d)

D. Không thể tính được số tuổi của cây dựa vào vòng gỗ

54.

Câu 54. Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?

                                            

a)

A. Làm cho thân cây dài và to ra 

b)

B. Làm cho rễ dài và to ra

c)

C. Làm cho thân và rễ cây dài ra

d)

D. Làm cho thân cây, cành cây to ra

55.

Câu 55. Chức năng của mô phân sinh đỉnh ở thực vật là

   

   

   

   

a)

A. làm cho rễ cây dài ra                               

b)

B. làm cho thân cây dài ra

c)

C. làm cho cây nhanh ra hoa

d)

D. làm cho thân và rễ cây dài ra (sinh trưởng sơ cấp)

56.

Câu 56. Hãy xác định chú thích hình vẽ sau đây đúng hay sai

    

1 -  gỗ lõi

2 -  tầng phân sinh bên

3 -  gỗ dác

4 -  mạch rây thứ cấp

5 -  bần

6 -  tầng sinh bần                                

Phương án trả lời đúng là:

                       

                          

a)

A. 1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5Đ, 6S       

b)

B. 1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5S, 6S

c)

C. 1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5S, 6Đ    

d)

D. 1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6S

57.

Câu 57. Mỗi loài sinh vật được đặc trưng nhờ vào:

                           

                           

a)

A. Hình thái và kích thước    

b)

B. Cấu tạo và chức năng

c)

C. Hình thái và chức năng    

d)

D. Chức năng và kích thước

58.

Câu 58. Thế nào là sinh trưởng thứ cấp phân tán?

   

   

       

a)

A. Vòng mô phân sinh thứ cấp nằm dưới các mầm lá, phân chia tạo nên những dãy tế bào mô mềm ở phía ngoài làm cho đường kính thân tăng lên

b)

B. Vòng mô phân sinh thứ cấp nằm trên các mầm lá, phân chia tạo nên những dãy tế bào mô mềm ở phía ngoài làm cho đường kính thân tăng lên

c)

C. Vòng mô phân sinh thứ cấp nằm dưới các mầm lá, phân chia tạo nên những dãy tế bào mô mềm ở phía trong làm cho đường kính thân tăng lên

d)

D. Vòng mô phân sinh thứ cấp nằm trêncác mầm lá, phân chia tạo nên những dãy tế bào mô mềm ở phía trong làm cho đường kính thân tăng lên

59.

Câu 59. Nối vị trí tương ứng của các mô phân sinh dưới đây

1. Mô phân sinh bên

a) đỉnh rễ, chồi thân

2. Mô phân sinh lóng

b) chồi nách

3. Mô phân sinh đỉnh

c)  mắt của thân

                                  

a)

A. 1-a, 2-b, 3-c   

b)

B. 1-b, 2-c, 3-a

c)

C. 1-c, 2-b, 3-a 

d)

D. 1-b, 2-a, 3-c

60.

Câu 60. Nối chức năng tương ứng của các mô phân sinh dưới đây ( làm tăng chiều …. cho thân, cành và rễ )

1. Mô phân sinh bên

(a)chiều ngang

2. Mô phân sinh lóng

(b) chiều dài

3. Mô phân sinh đỉnh

 

                    

a)

A. 1-a, 2-b, 3-b

b)

B. 1-b, 2-b, 3-a   

c)

C. 1-a, 2-b, 3-a

d)

D. 1-b, 2-a, 3-a

61.

Câu 61. Quan sát và cho biết dấu hiệu sự sinh trưởng của gà.

a)

A. kích thước và khối lượng của gà tăng lên qua từng giai đoạn.

b)

B. trứng → gà con → gà đang phát triển → gà trưởng thành.

c)

C. Gà có sự thay đổi về hình dáng bên ngoài

d)

D. Gà có khả năng sinh sản

62.

Câu 62. Quan sát hình và cho biết dấu hiệu sự phát triển của gà.

a)

A. kích thước và khối lượng của gà tăng lên qua từng giai đoạn.

b)

B. trứng → gà con → gà đang phát triển → gà trưởng thành.

c)

C. Gà có sự thay đổi về hình dáng bên ngoài

d)

D. Gà có khả năng sinh sản

63.

Câu 63. Hoàn thành bảng sau

a)

A. (1) Sự thay đổi chất lượng, (2) sự thay đổi số lượng

b)

B. (1) Sự thay đổi số lượng, (2) sự thay đổi số lượng

c)

C. (1) Sự thay đổi số lượng, (2) sự thay đổi chất lượng

d)

D. (1) Sự thay đổi chất lượng, (2) sự thay đổi chất lượng

64.

Câu 65. Hoàn thành bảng sau

                                     

a)

A. +, +, -, -, -    

b)

B. -, +, - , +, +    

c)

C. -, +, +, -, -  

d)

D. +, -, -, -, +

65.

Câu 69. Điền vào hình bên dưới

a)

A. (1) Mô phân sinh đỉnh, (2) mô phân sinh bên

b)

B. (1) Mô phân sinh lóng, (2) mô phân sinh bên

c)

C. (1) Mô phân sinh đỉnh, (2) mô phân sinh lóng

d)

D. (1) Mô phân sinh đỉnh, (2) mô phân sinh rễ

66.

Câu 71. Quan sát hình trình bày các giai đoạn sinh trưởng và phát triển tương ứng từ (1) đến  (7) của cây cam

(1) Cây tăng trưởng về số lượng lá nhiều hơn, rễ mọc ra cùng nhiều hơn, còn có rất niều cành

(2) Hạt cam được gieo vào đất

(3) Cây bắt đầu ra hoa

(4) Hạt nảy mầm

(5) Từ mầm cây phát triển thành cây con

(6) Từ cây con phát triển thành cây con lớn hơn, tăng trưởng về kích thước, số lá

(7) Cây bắt đầu kết quả từ hoa

                                 

                                   

a)

A. 7, 1, 3, 5, 2, 4, 6        

b)

B. 2, 4, 5, 6, 1, 3, 7

c)

C. 1, 2, 3, 5, 7, 6, 4      

d)

D. 6, 5, 3, 4, 2, 7, 1

67.

Câu 72. Quan sát hình, hãy chỉ ra giai đoạn muỗi gây hại cho con người.

                                                   

a)

A. Trứng     

b)

B. Ấu trùng  

c)

C. Nhộng   

d)

D. Muỗi trưởng thành

68.

Câu 73. Trong hình giai đoạn nào trong vòng đời bướm có khả năng phá hoại mùa màng?

                                                             

                                                      

a)

A. Trứng 

b)

B. Sâu Bướm         

c)

C. Kén     

d)

D. Bướm trưởng thành

69.

Câu 73. Trong hình giai đoạn nào trong vòng đời bướm có khả năng phá hoại mùa màng?

                                                             

                                                      

a)

A. Trứng 

b)

B. Sâu Bướm         

c)

C. Kén     

d)

D. Bướm trưởng thành

70.

Câu 74. Nhân tố bên ngoài nào ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật cũng như con người?

                                                  

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Nhiệt độ     

c)

C. Nước  

d)

D. Thức ăn

71.

Câu 75. Sau khi đẻ, gà mẹ thường ấp trứng cho đến khi những quả trứng nở ra gà con. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật ?

                                                                                      

a)

A. Nguồn dinh dưỡng

b)

B. Nhiệt độ

c)

C. Ánh sáng     

d)

D. Nước

72.

Câu 76. Nhân tố nào dưới đây ít có vai trò trong sự sinh trưởng và phát triển của động vật ?

                                     

a)

A. Nhiệt độ  

b)

B. Ánh sáng  

c)

C. Độ ẩm không khí

d)

D. Thức ăn

73.

Câu 77. Biện pháp nào dưới đây không góp phần cải thiện chất lượng dân số ?

a)

A. Áp dụng chế độ dinh dưỡng khoa học, hợp lí

b)

B. Thường xuyên rèn luyện thể dục thể thao

c)

C. Không lạm dụng các chất kích thích

d)

D. Hạn chế sinh con

74.

Câu 78. Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa……

a)

A. và sinh sản tăng

b)

B. trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét

c)

C. trong cơ thể giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng

d)

D. trong cơ thể giảm, sinh sản giảm

75.

Câu 79. Cho các loài sau:

Cá chép;                       Gà;                              Thỏ;                             Muỗi

Cánh cam;                    Khỉ;                              Bọ ngựa

Cào Cào;                      Bọ rùa;                         Ruồi

Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?

   

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

76.

Câu 80. Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự

          

         

a)

A. Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi

b)

B. Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan

c)

C. Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử 

d)

D. Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan

77.

Câu 81. Một chu kỳ sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ

                                           

a)

A. khi ra hoa đến lúc cây chết 

b)

B. khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới

c)

C. khi nảy mầm đến khi cây ra hoa  

d)

D. khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm

78.

Câu 82. Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

                                   

                                      

a)

A. Mô phân sinh bên    

b)

B. Mô phân sinh đỉnh cây

c)

C. Mô phân sinh lỏng

d)

D. Mô phân sinh đỉnh rễ

79.

Câu 83. Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

A. do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

B. do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

C. do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

D. do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

80.

Câu 84. Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do đâu?

a)

A. Kích thước tế bào tăng lên

b)

B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

C. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

d)

D. Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh

81.

Câu 84. Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do đâu?

a)

A. Kích thước tế bào tăng lên

b)

B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

C. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

d)

D. Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh