Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I MÔN KHTN 6

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Oxygen hay nhữ không có ở đâu?

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Trong lòng đất

d)

Mặt trăng

2.

Tính chất mà oxygen không có là:

a)

A. không màu, không mùi, không vị

b)

B. tan nhiều trong nước

c)

C. nặng hơn không khí.

3.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc.

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

c)

Trồng cây xanh.

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

4.

Nhiệt độ lạnh nhất trên Trái Đất từng ghi lại được là -89ºC. Khi đó oxygen tồn tại ở thể nào?

a)

Khí

b)

Lỏng

c)

Rắn

d)

Cả ba trạng thái

5.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp ẩm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia quá trình tạo mây

6.

Khi đốt cháy 1 lít xăng, cần 1950 lít oxygen. Một ô tô khi chạy một quãng đường dài 100 km tiêu thụ hết 7 lít xăng. Coi oxygen chiếm 1/5 thể tích không khí. Thể tích không khí cần cung cấp để ô tô chạy được quãng đường dài 100 km là:

a)

13650 lít

b)

54600 lít

c)

68250 lít

d)

9750 lít

7.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Hòa tan

d)

Nóng chảy

8.

Khí oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

21%

b)

75%

c)

25%

d)

78%

9.

Chất khí nào chiếm thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon dioxide

d)

Hydrogen

10.

Mục đích chính của việc sục khí oxygen trong bể cá cảnh là gì?

a)

Làm nước trong hơn

b)

Cung cấp oxi hòa tan cho cá hô hấp

c)

Làm mát ăn nổi lâu hơn

d)

Tăng nhiệt độ nước

11.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Kim loại

c)

Cao su

d)

Gốm

12.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thép xây dựng.

b)

Thủy tinh.

c)

Nhựa.

d)

Xi măng.

13.

Vật liệu nào sau đây được coi là thân thiện với môi trường?

a)

Chỉ trong pin cũ

b)

Đồ nhựa dùng 1 lần

c)

Tre, gỗ

d)

Sơn công nghiệp

14.

Hoạt động “Reuse” trong chu trình 3R có nghĩa là gì?

a)

Tái chế thành nguyên liệu mới

b)

Sử dụng lại sản phẩm nhiều lần

c)

Giảm thiểu rác thải

d)

Xử lý rác thải nguy hại

15.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá vôi, thép, đồng. Số vật liệu nhân tạo là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

16.

Vật liệu nào sau đây được làm lốp xe, đệm?

a)

Nhựa

b)

Thủy tinh

c)

Cao su

d)

Kim loại

17.

Vật liệu nào sau đây được dùng để sản xuất xoong, nồi nấu thức ăn?

a)

Nhựa

b)

Gỗ

c)

Kim loại

d)

Thủy tinh

18.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Ngói

b)

Đất sét

c)

Xi măng

d)

Gạch xây dựng

19.

Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

nhiên liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

phế liệu.

d)

vật liệu.

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phát biểu sau: “Gỗ vừa là ... để làm nhà, vừa là ... sản xuất giấy, vừa là ... để đun nấu”.

a)

vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu

b)

nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

c)

vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu

d)

nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu

21.

Để sản xuất gang và thép, người ta chế biến từ quặng gì?

a)

Quặng bauxite

b)

Quặng sắt

c)

Quặng đồng

d)

Quặng titanium

22.

Để sản xuất nhôm, người ta chế biến từ quặng gì?

a)

Quặng bauxite

b)

Quặng sắt

c)

Quặng đồng

d)

Quặng titanium

23.

Nguyên liệu được sử dụng để sản xuất vôi sống, phân viết bảng, tạc tượng,…là gì?

a)

Cát

b)

Đá vôi

c)

Đất sét

d)

Đá

24.

Thành phần chính của đá vôi là chất nào?

a)

Khí oxygen

b)

Calcium carbonate

c)

Cát

d)

Đất sét

25.

Khi nói về quặng, phát biểu nào sau đây là không chính xác:

a)

Quặng là loại đất đá chứa các chất có giá trị với hàm lượng lớn.

b)

Nguồn quặng tự nhiên là vô hạn, có thể tái tạo.

c)

Cần sử dụng và khai thác quặng một cách hợp lí, tiết kiệm để tránh cạn kiệt.

d)

Hầu hết các loại quặng là tài sản quốc gia, vì vậy mọi cá nhân, tổ chức muốn khai thác phải được cấp phép theo đúng quy định pháp luật.

26.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng cho quá trình xây dựng.

b)

Nhiên liệu là những chất oxi hóa để cung cấp năng lượng cho cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được để cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

27.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Khí tự nhiên.

b)

Dầu mỏ.

c)

Than đá.

d)

Gỗ.

28.

Đâu là nguồn năng lượng không thể tái tạo được?

a)

Thủy điện.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng gió.

d)

Than đá

29.

Câu 29: Các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng vì lý do nào sau đây?

a)

Vì chất khí nhẹ hơn chất rắn và chất lỏng

b)

Vì chất khí có nhiệt độ sôi thấp hơn chất rắn và chất lỏng

c)

Vì diện tích tiếp xúc của chất khí với ko khí lớn hơn

d)

Vì chất khí có khối lượng riêng lớn hơn chất rắn và lỏng

30.

Dãy nhiên liệu nào sau đây thuộc nhóm nhiên liệu lỏng?

a)

Cùi, than đá, biogas.

b)

Cồn, xăng, dầu hoả.

c)

Biogas, khí gas, khí mỏ dầu.

d)

Cùi, than đá, sáp.

31.

Dãy nhiên liệu nào sau đây thuộc nhóm nhiên liệu rắn?

a)

Cùi, than đá, biogas.

b)

Gỗ, than tổ ong, cồn khô

c)

Biogas, rượu, sáp.

d)

Cùi, than đá, dầu mỏ.

32.

Tính chất chung của nhiên liệu là

a)

dễ cháy, có toả nhiều nhiệt.

b)

dễ tan trong nước.

c)

dễ cháy, nhiệt hạ thấp.

d)

nặng hơn nước.

33.

Nguồn năng lượng nào sau đây không thể tái tạo được?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng từ nhiên liệu hoá thạch.

c)

Năng lượng sinh học.

d)

Thuỷ điện, địa nhiệt.

34.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Thịt.

b)

Gạo.

c)

Rau xanh.

d)

Gạo và rau xanh.

35.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Vitamin.

b)

Protein (chất đạm).

c)

Lipid (chất béo).

d)

Carbohydrate (chất bột đường).

36.

Cho dãy các thực ăn sau: Gạo, ngô, trứng, sữa, khoai lang, dầu thực vật, thịt gà, bò, lúa mì, rau xanh. Số lượng thực ăn được coi là lương thực:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

Lúa mì.

b)

Ngô.

c)

Mía.

d)

Lúa gạo.

38.

Nhóm chất nào giúp cơ thể dự trữ năng lượng, chống lạnh, hòa tan một số vitamin?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Chất khoáng

39.

Dãy thực phẩm có chứa hàm lượng protein cao là

a)

thịt, cá, trứng, sữa.

b)

dầu oliu, cá hồi, đậu phộng, lạc, vừng.

c)

rau xanh, củ, quả tươi, trái cây.

d)

nho, mía, mật ong, củ cải đường.

40.

Lứa tuổi từ 11-15 tuổi có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là

a)

chất béo.

b)

protein.

c)

calcium.

d)

carbohydrate.

41.

Vitamin tốt cho mắt là

a)

Vitamin A.

b)

Vitamin D

c)

Vitamin K.

d)

Vitamin B

42.

Bệnh bướu cổ là do thiếu chất khoáng gì?

a)

iodine (iốt).

b)

calcium (canxi).

c)

zinc (kẽm).

d)

phosphorus (phopho).

43.

Vitamin nào tan trong nước?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin E

d)

Vitamin K

44.

Chất tinh khiết là

a)

Nước đường.

b)

Nước muối.

c)

Nước chanh.

d)

Nước cất.

45.

Cho các vật thể: áo sơ mi, bút chì, đôi giày, viên kim cương. Vật thể chỉ chứa một chất duy nhất là

a)

Áo sơ mi.

b)

Bút chì.

c)

Viên kim cương.

d)

Đôi giày.

46.

Hỗn hợp là

a)

Nước cất

b)

dây nhôm

c)

dây đồng

d)

nước biển

47.

Dung dịch là

a)

hỗn hợp không đồng nhất.

b)

chất tinh khiết.

c)

hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng.

d)

hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.

48.

Nước chanh là

a)

dung dịch.

b)

nước tinh khiết.

c)

huyền phù.

d)

nhũ tương.

49.

Trộn 2ml giấm ăn với 10ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng?

a)

Chất tan là giấm ăn, dung môi là nước.

b)

Chất tan là nước, dung môi là giấm ăn.

c)

Nước hoặc giấm ăn đều có thể là dung môi.

d)

Nước hoặc giấm ăn đều có thể là chất tan.

50.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

Dung dịch.

b)

Huyền phù.

c)

Dung môi.

d)

Nhũ tương.

51.

Hỗn hợp nào sau đây là dung dịch chỉ chứa một chất tan?

a)

Nước mắm.

b)

Sữa.

c)

Nước chanh muối.

d)

Nước đường.

52.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

Thể của chất.

b)

Mùi vị của chất.

c)

Tính chất của chất.

d)

Số chất tạo nên.

53.

Muốn hòa tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

b)

Nghiền nhỏ muối ăn.

c)

Đun nóng nước.

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

54.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước muối.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp đất và nước khuấy đều.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

55.

Hai chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì được gọi là

a)

Chất tinh khiết.

b)

Dung dịch.

c)

Nhũ tương.

d)

Huyền phù.

56.

Chất nào sau đây không phải là huyền phù?

a)

Nước phù sa.

b)

Nước cam.

c)

Sữa.

d)

Nước bột nghệ.

57.

Ở nông thôn, để tách thóc lép ra khỏi thóc, người dân thường đổ thóc rơi trước một cái quạt gió. Những hạt thóc lép sẽ bị gió thổi bay ra, đó là do thóc lép có

a)

Kích thước hạt nhỏ hơn.

b)

Tốc độ rơi nhỏ hơn.

c)

Khối lượng nhẹ hơn.

d)

Lớp vỏ trấu dẻo hơn.

58.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Chiết.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Cô cạn.

d)

Lọc.

59.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Dùng máy li tâm.

b)

Cô cạn.

c)

Chiết.

d)

Lọc.

60.

Việc làm nào sau đây là quá trình tách chất dựa theo sự khác nhau về kích thước hạt?

a)

Lọc nước bị vẩn đục bằng giấy lọc.

b)

Ngâm quả dâu với đường để lấy nước dâu.

c)

Giặt giẻ lau bằng nước từ vòi nước.

d)

Dùng nam châm hút bột sắt từ hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh.

61.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:

a)

Lọc

b)

Chưng cất

c)

Bay hơi

d)

Để yên cho muối lắng xuống rồi gạn nước.

62.

Một hỗn hợp gồm bột sắt và đồng, có thể tách riêng hai chất bằng cách nào sau đây?

a)

Hoà tan vào nước.

b)

Lắng, lọc.

c)

Chiết.

d)

Dùng nam châm để hút.

63.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Có cạn là phương pháp tách.......................ra khỏi chất lỏng dựa vào sự khác nhau về...........................”

a)

A. chất lỏng, khả năng tan

b)

B. chất rắn, tính bay hơi

c)

C. chất lỏng, tính bay hơi

d)

D. chất rắn, khả năng tan

64.

Chiết là phương pháp tách hai chất lỏng không tan ra khỏi nhau dựa vào sự khác nhau về

a)

khả năng tan

b)

kích thước hạt

c)

tính bay hơi

d)

khối lượng chất

65.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cầu.

c)

Cây xoài.

d)

Ngôi nhà.

66.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

67.

Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào trứng cá

b)

Tế bào vảy hành

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào vi khuẩn

68.

Cho các nhận định sau: (1) Các loại tế bào đều có hình đa giác (2) Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản là tế bào (3) Hầu hết các tế bào có thể quan sát được bằng mắt thường (4) Lớp biểu bì vảy hành thuộc cấu tạo từ tế bào còn lá hành thì không cấu tạo từ tế bào. Nhận định nào về tế bào là đúng?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

69.

Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?

a)

Mô

b)

Tế bào

c)

Biểu bì

d)

Bào quan

70.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

b)

Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết

c)

Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau

d)

Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau

71.

Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Thành tế bào

d)

Nhân/vùng nhân

72.

Loại bào quan có ở tế bào nhân sơ là?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Không bào

73.

Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?

a)

Tham gia trao đổi chất với môi trường

b)

Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào

74.

Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?

a)

Carotenoid

b)

Xanthophyll

c)

Phycobilin

d)

Diệp lục

75.

Các hoạt động như hấp thụ chất dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng và tạo ra các chất để tăng trưởng diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

Tế bào chất

b)

Màng tế bào

c)

Vùng nhân

d)

Nhân tế bào

76.

Vật chất di truyền nằm ở đâu trong tế bào?

a)

Nằm lơ lửng ngoài tế bào chất.

b)

Nằm trong lục lạp.

c)

Nằm trong nhân hoặc vùng nhân.

d)

Dính trên màng tế bào.

77.

Sinh vật nào dưới đây có vật chất di truyền được chứa trong vùng nhân?

a)

Vi khuẩn E.coli.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào biểu bì lá cây.

d)

Tế bào lông hút.

78.

Thành tế bào ở thực vật có vai trò gì?

a)

Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.

b)

Tham gia cấu tạo hệ thống nội mạc.

c)

Tham gia trao đổi chất với môi trường.

d)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

79.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

80.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

a)

Tăng kích thước của cơ thể sinh vật.

b)

Khiến cho sinh vật già đi.

c)

Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương.

d)

Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể.

81.

Điều gì xảy ra với dạ dày nếu quá trình thay thế các tế bào không diễn ra?

a)

Dạ dày vẫn hoạt động bình thường.

b)

Thành dạ dày trở nên mỏng hơn.

c)

Dạ dày hoạt động tốt hơn.

d)

Dạ dày bị ăn mòn đến viêm loét.

82.

Mỗi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

8.

b)

6.

c)

4.

d)

2.

83.

Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

4.

b)

8.

c)

12.

d)

16.

84.

Kích thước của tế bào chất và nhân thay đổi như thế nào khi tế bào lớn lên?

a)

Chỉ có tế bào chất tăng lên về khối lượng và kích thước, nhân không thay đổi.

b)

Chỉ có nhân tăng lên về khối lượng và kích thước, tế bào chất không thay đổi.

c)

Cả tế bào chất và nhân đều không thay đổi về khối lượng và kích thước.

d)

Cả tế bào chất và nhân đều tăng lên về khối lượng và kích thước.

85.

Hành động nào sau đây không tuân theo quy định an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.

b)

Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.

c)

Trang phục không cần gọn gàng, nêm và ngửi hóa chất.

d)

Sắp xếp dụng cụ gọn gàng, vệ sinh chỗ ngồi sạch sẽ.

86.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm: (1) Đặt mắt nhìn đúng cách (2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp (3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách (4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định (5) Thực hiện phép đo thời gian. Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(3), (2), (5), (4), (1)

c)

(2), (3), (1), (5), (4)

d)

(2), (1), (3), (5), (4)