wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Củng cố KHTN 6 chương 6,7,8

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Vi khuẩn E.Coli là loại tế bào nào?

a)

Tế bào nhân thực.

b)

Tế bào nhân sơ.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào động vật.

2.

Câu 3: Thành phần cấu trúc nào dưới đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Tế bào chất.

b)

Không bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Màng sinh chất.

3.

Câu 4: Cơ thể sinh vật lớn lên nhờ vào quá trình nào?

a)

Quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng.

b)

Quá trình hô hấp tế bào.

c)

Quá trình phân chia tế bào.

d)

Quá trình phân hủy các tế bào già.

4.

Câu 5: Cơ thể là gì?

a)

Là cấp tổ chức có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

b)

Là cấp tổ chức nhỏ nhất của thế giới sống.

c)

Là cấp tổ chức lớn nhất của thế giới sống.

d)

Là cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống.

5.

Câu 6: Màng tế bào có chức năng gì?

a)

Tham gia vào quá trình phân chia tế bào.

b)

Tham gia vào quá trình sinh trưởng của tế bào.

c)

Tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa năng lượng của tế bào.

6.

Câu 7: Nhờ vào đâu mà tế bào con có thể trở thành tế bào trưởng thành?

a)

Điều khiển hoạt động sống của nhân.

b)

Quá trình trao đổi chất của tế bào.

c)

Quá trình phân chia tế bào chất.

d)

Quá trình sinh sản của tế bào.

7.

Câu 8: Cảm ứng và vận động trong cơ thể là gì?

a)

Là sự sinh trưởng, vận động, di chuyển.

b)

Là sự cảm vận động, lớn lên của cơ thể.

c)

Là sự cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.

d)

Là sự loại bỏ các chất thải và lấy các chất cần thiết.

e)

l

8.

Câu 9: Những hoạt động sống của cơ thể gồm:

a)

sinh sản

b)

dinh dưỡng

c)

không di chuyển

d)

hô hấp

9.

Câu 10: Nhóm những sinh vật nào dưới đây là vật sống?

a)

Bàn ghế, cây xanh, con thỏ.

b)

Em bé, cây xanh, quyển vở.

c)

Con thỏ, máy tính, vi khuẩn.

d)

Vi khuẩn, em bé, hoa hồng.

10.

Cơ thể sống được cấu tạo từ

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Chất nguyên sinh

d)

Nhân tế bào

11.

Đây là

a)

tế bào nhân thực

b)

tế bào nhân sơ

c)

tế bào chưa có nhân

d)

một bộ phận của thực vật

12.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

có màng sinh chất

b)

có chất nguyên sinh

c)

có sinh sản

d)

có nhân tế bào hoàn chỉnh

13.

Khi một tế bào lớn lên và qua 2 lần sinh sản tạo ra bao nhiêu tế bào mới?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

14.

Tế bào thực vật có khả năng quang hợp là vì

a)

có không bào

b)

có chất nguyên sinh

c)

có nhân

d)

có lục lạp

15.

Thành phần chứa vật chất di truyền và điều khiển mọi hoạt động của tế bào là

a)

tế bào chất

b)

thành tế bào

c)

nhân

d)

không bào trung tâm

16.

Vật thể nào không được cấu tạo từ tế bào?

a)
b)
c)
d)
17.

Tế bào có thể nhìn thấy được bằng mắt thường là

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào tép bưởi

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào vảy hành

18.

QUAN SÁT TẾ BÀO BÊN CẠNH CHO BIẾT TẾ BÀO THUỘC LOẠI TẾ BÀO NÀO?

a)

TẾ BÀO NHÂN SƠ

b)

TẾ BÀO NHÂN THỰC

c)

CẢ HAI ĐÁP ÁN ĐÚNG

19.

ĐẶC ĐIỂM CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC LÀ:

a)

CÓ THÀNH TẾ BÀO

b)

CÓ MÀNG NHÂN

c)

CÓ CHẤT TẾ BÀO

d)

CÓ LỤC LẠP

20.

KHI MỘT TẾ BÀO LỚN LÊN RỒI SINH SẢN HAI LẦN LIÊN TIẾP SẼ TẠO RA BAO NHIÊU TẾ BÀO MỚI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

NHÂN TẾ BÀO CÓ CHỨC NĂNG GÌ?

a)

ĐIỀU KHIỂN MỌI HOẠT ĐỘNG CỦA TẾ BÀO

b)

LÀ NƠI DIỄN RA CÁC HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO

c)

BAO BỌC KHỐI VẬT CHẤT DI TRUYỀN

d)

BẢO VỆ VÀ KIỂM SOÁT CÁC CHẤT ĐI VÀO VÀ ĐI RA

22.

CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT KHÁC TẾ BÀO ĐỘNG VẬT Ở (a)  

23.

Sự lớn lên của tế bào biểu hiện như thế nào?

4 lines
24.

cơ thể người cấu tạo từ tế bào nhân sơ hay nhân thực?

a)

Nhân thực

b)

Nhân sơ

c)

cả nhân sơ và nhân thực

25.

ĐẶC ĐIỂM KHÁI QUÁT NHẤT VỀ TẾ BÀO LÀ GÌ?

a)

TẾ BÀO LÀ ĐƠN VỊ CẤU TẠO VÀ CẤU TRÚC CỦA SỰ SỐNG

b)

TẾ BÀO LÀ NƠI DIỄN RA MỌI HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA CỞ THỂ

c)

TẾ BÀO ĐƯỢC HÌNH THÀNH TỪ CÁC TẾ BÀO KHÁC

d)

CẢ BA ĐẶC ĐIỂM TRÊN

26.

một tế bào sau khi sinh sản tạo ra 16 tế bào mới, vậy tế bào đó đã sinh sản mấy lần?

a)

HAI LẦN

b)

BỐN LẦN

c)

SÁU LẦN

d)

TÁM LẦN

27.

VẬT NÀO SAU ĐÂY CÓ CẤU TẠO TỪ TẾ BÀO?

a)

XE Ô TÔ

b)

CÂY CẦU

c)

CON TRÂU

d)

NGÔI TRƯỜNG

28.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.           

b)

Chất tế   bào

c)

Vùng nhân

d)

Nhân tế bào. 

29.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

30.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Con cua 

b)

Nấm rơm

c)

Trùng biến hình.  

d)

Con ốc sên.  

31.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các sinh vật đều là cơ thể đa bào

b)

Mô là cấp độ nhỏ hơn để xây dựng lên cấp độ lớn hơn là hệ cơ quan

c)

Cơ thể người chỉ có một hệ cơ quan duy nhất suy trì toàn bộ hoạt động sống của cơ thể.

d)

Thực vật có hai hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ

32.

Vai trò quan trọng nhất của vi khuẩn trong tự nhiên là gì?

a)

Phân giải xác sinh vật và chất thải động vật

b)

Giúp ức chế vi khuẩn có hại, bảo vệ hệ tiêu hóa

c)

Sử dụng trong chế biến thực phẩm như sữa chua, dưa muối

d)

Sản xuất thuốc kháng sinh

33.

Vật chất di truyền của một virus là?

a)

ARN và ADN

b)

ARN và gai glycoprotein

c)

ADN hoặc gai glycoprotein

d)

ADN hoặc ARN

34.

Trong các sinh vật dưới dây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật?

a)

Hình (1)   

b)

Hình (2)   

c)

Hình (3)   

d)

Hình (4)   

35.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh        

b)

Nguyên sinh  

c)

Nấm

d)

Thực vật

36.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.

b)

Có thể di chuyển được.

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.

37.

Tế bào nào sau đây có ở động vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào mạch dẫn

d)

tế bào lông hút

38.

Tế bào nào sau đây có ở động vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào mạch dẫn

d)

tế bào lông hút

39.

Nhóm gồm các cơ thể đa bào là

a)

cây lúa, con tàu, con gà.

b)

cây lúa, con gà, nấm hương.

c)

trùng roi, nấm hương, não bộ.

d)

trùng giày, xoắn khuẩn, sán lợn.

40.

Các sinh vật có kích thước khác nhau là do

a)

Thức ăn

b)

Môi trường sống

c)

Số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể khác nhau

d)

Số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể giống nhau

41.

Trong những cơ thể sinh vật dưới đây, đâu là cơ thể đơn bào?

a)

Con voi

b)

Vi khuẩn E.coli

c)

Giun đất

d)

Cây hoa hồng

42.

Đặc điểm của cơ thể sinh vật là:

a)

Cảm ứng

b)

Dinh dưỡng

c)

Sinh trưởng và sinh sản

d)

Tất cả các đáp án trên

43.

Trong cơ thể đa bào, (1) ... thường được sắp xếp vào trong các mô, các cơ quan và các hệ cơ quan. (2) ... là tập hợp các tế bào giống nhau cùng phối hợp thực hiện một chức năng nhất định. Chẳng hạn, hệ thần kinh của bạn được tạo thành từ (3) ... (gồm các tế bào thần kinh), mô bì, mô liên kết. Nó chỉ đạo các hoạt động và quy trình của cơ thể sống. Vậy (1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

Tế bào, mô, mô thần kinh

b)

Tế bào, hệ cơ quan, tế bào thần kinh

c)

Bào quan, mô, mô thần kinh

d)

Bào quan, hệ cơ quan, tế bào thần kinh

44.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

b)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

c)

Gồm những tế bào có hình dạng và chức năng giống nhau

d)

Gồm những tế bào có hình dạng và chức năng khác nhau

45.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn.

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào

46.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

47.

Tiêu hóa thức ăn trong cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ vận động

48.

Cấp tổ chức nào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

tế bào

b)

cá thể

c)

quần thể

d)

quần xã

49.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

Hệ rễ và hệ thân

b)

Hệ thân và hệ lá

c)

Hệ rễ và hệ chồi

d)

Hệ cơ và hệ thân

50.

Tên các cấp tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với các số từ (1) đến (4) trong hình là

a)

Tế bào, cơ quan, mô, hệ cơ quan.

b)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

c)

Mô, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan.

d)

Hệ cơ quan, tế bào, mô, cơ quan.

51.

Quá trình tự nhiên tạo ra nguồn oxygen là quá trình gì?

a)

Quang hợp  

b)

Hô hấp

c)

Nóng chảy   

d)

Đông đặc

52.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

53.

Cơ quan nào của cây xanh tham gia quang hợp?

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Hoa

54.

Khi đánh cây đi trồng, người ta thường cắt bớt lá để

a)

giảm thoát hơi nước.

b)

giảm quang hợp.

c)

giảm hô hấp.

d)

giảm hút nước.

55.

Cho hình ảnh cây nấm sau

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Nấm là một loài thực vật

b)

Nấm là sinh vật dị dưỡng

c)

Nấm không có diệp lục

d)

Phần xòe ra là mũ nấm

56.

Phân loại thế giới sống là để:

a)

Để sắp xếp các loài sinh vật vào các nhóm khác nhau

b)

Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

Để xác định vị trí của các loài sinh vật giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn.

d)

Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.

57.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

(1) Đặc điểm tế bào

(2) Mức độ tổ chức cơ thể

(3) Môi trường sống

(4) Kiểu dinh dưỡng

(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn

a)

(1), (2), (3), (5)

b)

(2), (3), (4), (5)

c)

1), (2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4), (5)

58.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

b)

Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

c)

Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài

d)

Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

59.

Cho tên khoa học của cây lúa là: Helianthus annuus (Linnaeus), trong đó Helianthus là:

a)

Tên loài

b)

Tên họ

c)

Tên chi

d)

Tên bộ

60.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, không có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Giới Khởi sinh        

b)

Giới Nguyên sinh      

c)

Giới Nấm

d)

Giới Thực vật

61.

Cấu tạo tế bào nhân sơ, cơ thể đơn bào là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Giới Khởi sinh        

b)

Giới nguyên sinh

c)

Giới Nấm

d)

Nấm Thực vật

62.

Hệ thống phân loại sinh vật theo hệ thống phân loại của Whittaker và Margulis bao gồm các giới nào?

a)

Giới: Động vật, Thực vật, Nấm

b)

Giới: Nấm, Nguyên sinh, Thực vật, Virus

c)

Giới: Khởi sinh, Động vật, Thực vật, Nấm, Virus

d)

Giới: Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật và Động vật,

63.

Vì sao trùng roi có lục lạp và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ nhưng lại không được xếp vào giới Thực vật?

a)

Vì chúng có kích thước nhỏ          

b)

Vì chúng có khả năng di chuyển

c)

Vì chúng là cơ thể đơn bào

d)

Vì chúng có roi

64.

Các nhóm sinh vật có trong hình sau là:

a)

Vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật

b)

Vi trùng, nấm, thực vật, động vật

c)

Virus, nấm, thực vật, động vật

d)

Nguyên sinh vật, virus, thực vật, động vật

65.

Phát biểu nào dưới đây về giới thực vật là đúng?

a)

Gồm những sinh vật đơn bào, có khả năng quang hợp

b)

Gồm những sinh vật có khả năng quang hợp, sống cả trên cạn và dưới nước

c)

Gồm những sinh vật đa bào, có khả năng quang hợp

d)

Gồm những sinh vật tự dưỡng

66.

Tên khoa học của loài người là Homo sapiens Linnaeus, 1758. Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Homo là tên chi

b)

sapiens là tên giống

c)

Linnaeus là người đề xuất tên khoa học của loài người

d)

1758 là năm tìm ra loài

67.

Những nhận định nào dưới đây là đúng? (Học sinh được chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Mô gồm nhóm các tế bào cùng thực hiện 1 chức năng nhất định.

b)

Cơ quan gồm nhiều các tế bào giống nhau và cùng thực hiện một chức năng

c)

Não, tim, dạ dày là các mô ở cơ thể người

d)

Một số hệ cơ quan ở chim bồ câu là: Hệ tiêu hóa, hệ tuần hoàn, hệ thần kinh...

68.

Đặc điểm đối lập của con chim bồ câu và con gà là?

a)

Có lông vũ và không có lông vũ               

b)

Có mỏ và không có mỏ

c)

Có cánh và không có cánh

d)

Biết bay và không biết bay

69.

Cho các loài: sư tử, bò rừng, chim gõ kiến, rắn hổ mang và các đặc điểm sau:

(1) Biết bay hay không biết bay

(2) Có lông hay không có lông

(3) Ăn cỏ hay không ăn cỏ

(4) Hô hắp bằng phổi hay không hô hấp bằng phổi

(5) Sống trên cạn hay không sống trên cạn

(6) Phân tính hay không phân tính

Các đặc điểm đối lập để phân loại các loài này là?

a)

(1), (4), (5)                

b)

(2), (5), (6)

c)

(1), (2), (3)

d)

(2), (3), (5)

70.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Lựa chọn đặc điểm đối lập để phân chia các loài sinh vật thành hai nhóm

(2) Lập bảng các đặc điểm đối lập

(3) Tiếp tục phân chia các nhóm nhỏ cho đến khi xác định được từng loài

(4) Lập sơ đồ phân loại (khóa lưỡng phân)

(5) Liệt kê các đặc điểm đặc trưng của từng loài

Xây dựng khóa lưỡng phân cần trải qua các bước nào?

a)

1), (2), (4)                

b)

(1),(3),(4)

c)

(5), (2), (4)      

d)

(5), (1), (4)

71.

Cho các loài: khế, dưa hấu, hồng xiêm, rau cải và các đặc điểm sau:

(1) Thân cỏ hay thân gỗ

(2) Lá đơn hay lá kép

(3) Có hoa hay không có hoa

(4) Sống trên cạn hay dưới nước

(5) Hoa lưỡng tính hay hoa đơn tính

(6) Có diệp lục hay không có diệp lục

Các đặc điểm đối lập không dùng để phân loại các loài này là?

a)

             

(3), (4), (5), (6)

b)

(2), (5), (6), (1)

c)

(1), (2), (3), (6)      

d)

(2), (3), (5), (6)

72.

Quan sát hình sau và cho biết tên gọi của vi khuẩn theo hình dạng từ A đến F lần lượt là:

a)

Trực khuẩn, chuỗi khuẩn, tụ cầu khuẩn, song cầu khuẩn, xoắn khuẩn, phẩy khuẩn

b)

Que khuẩn, liên cầu khuẩn, cầu khuẩn, song cầu khuẩn, xoắn khuẩn, phẩy khuẩn

c)

Trực khuẩn, liên cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn,đơn cầu khuẩn, xoắn khuẩn, phẩy khuẩn

d)

Trực khuẩn, liên cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn,song cầu khuẩn, xoắn khuẩn, phẩy khuẩn

73.

Điểm khác biệt giữa vi khuẩn và virus là:

a)

Vi khuẩn có cấu tạo tế bào còn virus chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Vi khuẩn sống tự do còn virus phải sống kí sinh

c)

Vi khuẩn có trong nước còn virus có trong không khí

d)

Vi khuẩn có lợi còn virus có hại cho con người

74.

Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh lao               

b)

Bệnh tiêu chảy

c)

Bệnh vàng da 

d)

Bệnh dại

75.

Quan sát hình dưới đây và xác định cấu tạo của virus bằng cách lựa chọn đáp án đúng:

a)

(1) vỏ ngoài, (2) vỏ protein, (3) phần lõi acid nucleic.

b)

(1) vỏ protein, (2) vỏ ngoài, (3) phần lõi acid nucleic.

c)

(1) vỏ ngoài, (2) phần lõi acid nucleic, (3) vỏ protein.

d)

(1) vỏ protein, (2) phần lõi acid nucleic, (3) vỏ ngoài.

76.

Virus nào dưới đây có dạng hình xoắn?

a)

Virus Dại

b)

Virus Cúm

c)

Virus HIV

d)

Thực khuẩn thể

77.

Quan sát các virus trong hình dưới đây và xếp tên các virus vào đúng nhóm hình dạng của chúng.

a)

Dạng khối (1), (2), (5), (6); Dạng xoắn (3); Dạng hỗn hợp (4)

b)

Dạng khối (1), (2), (5); Dạng xoắn (3), (4); Dạng hỗn hợp (6)

c)

Dạng khối (1), (2), (4), (5); Dạng xoắn (3); Dạng hỗn hợp (6)

d)

Dạng khối (4); Dạng xoắn (3); Dạng hỗn hợp (1), (2), (6)

78.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus gây ra là:

a)

có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường sinh thái cân bằng và trong sạch.

b)

chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục, sinh hoạt điều độ.

c)

đeo khẩu trang khi đi ra ngoài.

d)

sử dụng vaccine vào thời điểm phù hợp.

79.

Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về nguyên sinh vật?

a)

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước lớn.

b)

Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân sơ, có kích thước hiển vi.

c)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

d)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

80.

Những sinh vật nào trong hình dưới đây thuộc nhóm nguyên sinh vật.

a)

1, 2, 3, 5, 6.

b)

1, 2, 3, 5.

c)

2, 3, 4, 6.

d)

1, 2, 5, 6.

81.

Trong kĩ thuật chuẩn bị nuôi ao thủy sản, người nuôi thường tiến hành gây màu xanh nước ao. Màu nước ao nuôi lí tưởng là màu xanh lơ (xanh nõn chuối), xuất hiện do sự phát triển của tảo lục đơn bào trong nước. Lý do người nuôi thủy sản luôn gây và cố gắng duy trì màu nước này là:

a)

màu nước xanh nhìn đẹp.

b)

sử dụng tảo lục để làm phân bón

c)

có nhiều tảo lục đơn bào, chúng quang hợp thải ra oxygen làm tăng lượng oxygen hòa tan trong nước, làm thức ăn cho động vật thủy sản.

d)

màu nước xanh chứng tỏ có nhiều tảo lục đơn bào, chúng sẽ ăn hết các chất bẩn trong môi trường nước, làm nước sạch hơn, thuận lợi cho nuôi động vật thủy sản.

82.

Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây bệnh và lây truyền qua con đường nào?

a)

Trùng sốt rét, lây truyền qua đường ăn uống.

b)

Trùng kiết lị, lây truyền qua đường ăn uống.

c)

rùng kiết lị, lây truyền qua đường máu.

d)

Trùng roi, lây truyền qua đường ăn uống.

83.

Bệnh sốt rét do tác nhân nào gây bệnh và lây truyền qua con đường nào?

a)

Trùng sốt rét, lây truyền qua đường ăn uống.

b)

Trùng sốt rét, lây truyền qua đường máu.

c)

Trùng kiết lị, lây truyền qua đường máu.

d)

Trùng giày, lây truyền qua đường ăn uống.

84.

Động vật nguyên sinh sống kí sinh thường có các đặc điểm, trừ:

a)

cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hoặc kém phát triển.

b)

dinh dưỡng theo kiểu hoại sinh.

c)

sinh sản vô tính với tốc độ nhanh.

d)

sinh sản hữu tính để cải thiện khả năng lây bệnh.

85.

Quan sát một số nấm sau và cho biết tên gọi của các loại nấm (1), (2), (3),(4) là gì?

a)

(1) Nấm độc đỏ, (2) Nấm men, (3) Nấm độc tán trắng, (4) Nấm mốc.

b)

(1) Nấm men, (2)(nấm độc tán trắng), (3) Nấm mốc, (4) Nấm độc đỏ

c)

(1) Nấm độc tán đỏ, (2) Nấm men, (3) Nấm mốc, (4) Nấm độc tán trắng.

d)

(1) Nấm độc tán trắng, (2) Nấm mốc, (3) Nấm men, (4) Nấm độc tán đỏ

86.

Nêu tên các thành phần cấu tạo của 1 nấm quả trong hình dưới đây?

a)

(1) Vòng cuống nấm, (2) Bao gốc nấm, (3) Mũ Nấm, (4) Phiến nấm, (5) Cuống nấm, (6) Sợi nấm.

b)

(1) Bao gốc nấm (2) Vòng cuống nấm, (3) Mũ Nấm, (4) Cuống nấm, (5) Phiến nấm, (6) Sợi nấm.

c)

(1) Cuống nấm, (2) Bao gốc nấm, (3) Mũ Nấm, (4) Phiến nấm, (5) Vòng cuống nấm, (6) Sợi nấm.

d)

(1) Phiến nấm , (2) Mũ Nấm, (3) Bao gốc nấm, (4) Cuống nấm, (5) Vòng cuống nấm, (6) Sợi nấm.

87.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương

b)

Nấm bụng dê

c)

Nấm mốc

d)

Nấm men

88.

Thuốc kháng sinh penicillin được sản xuất từ:

a)

Nấm men

b)

Nấm mốc

c)

Nấm mộc nhĩ

d)

Nẫm độc đỏ

89.

Qúa trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Nấm men

b)

Vi khuẩn

c)

Nguyên sinh vật

d)

Virus

90.

Trong cuộc sống có thể bắt gặp rất nhiều các loại thực phẩm bị mốc như: bánh chưng, cam, bánh mì... Mỗi loại thực phẩm khi bị mốc lại có màu sắc khác nhau. Dựa vào kiến thức của mình, em hãy giải thích vì sao màu sắc đám mốc ở mỗi loại thực phẩm lại khác nhau.

a)

Do loại nấm khác nhau và nguồn dinh dưỡng khác nhau

b)

Do các thực phẩm có màu sắc khác nhau

c)

Do nấm bị biến đổi màu sắc khi chúng vào các thực phẩm

d)

Do cùng 1 loại nấm xâm nhập nhưng phản ứng khác nhau khi ở các loại thực phẩm khác nhau.