Font size
WorksheetsToán - Khoa học tự nhiên
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và cho biết: Thành phần nào là màng tế bào?
(1)
(2)
(3)
(4)
Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và cho biết: Thành phần nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
(1)
(2)
(3)
(4)
Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và cho biết: Thành phần nào chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật? Tên gọi của thành phần đó là gì?
(1)-Thành tế bào
(2)-Ti thể
(3)-Không bào
(4)- Lục lạp
Trong các bộ phận sau, những bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?
1. Chất tế bào
2. Màng tế bào
3. Thành tế bào
4. Nhân
1, 2, 3.
2, 3, 4.
1, 2, 4.
1, 3, 4.
Khi quan sát dưới kính hiển vi, các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó?
Không bào
Nhân
Thành tế bào
Màng tế bào
Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào có kích thước lớn nhất ?
Tế bào biểu bì vảy hành
Tế bào thịt quả cà chua
Tế bào trứng ếch
Tế bào vi khuẩn
Cho các diễn biến sau:
1. Hình thành vách ngăn giữa các tế bào con
2. Phân chia chất tế bào
3. Phân chia nhân
Sự phân chia tế bào thực vật diễn ra theo trình tự như thế nào?
3 - 2 – 1
1 - 2 – 3
3 - 1 – 2
2 - 3 - 1
Tế bào thực vật gồm những thành phần nào?
Màng tế bào, chất tế bào, không bào.
Màng tế bào, chất tế bào, nhân, lục lạp
Nhân, không bào, lục lạp.
Thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào, nhân, lục lạp.
Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi ba thành phần chính là:
Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan.
Màng tế bào, các bào quan, vùng nhân.
Nhân, các bào quan, màng tế bào.
Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?
Tế bào động vật
Vi khuẩn
Tế bào thực vật
Virut
Vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào?
Ngôi nhà.
Cây cầu.
Cây tre.
Xe máy.
Đặc điểm nổi bật của tế bào nhân thực là gì?
Có lục lạp.
Có chất tế bào.
Có màng bao bọc vật chất di truyền.
Có thành tế bào.
Một tế bào tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?
32
4
8
16
Để quan sát tế bào vi khuẩn, chúng ta cần sử dụng dụng cụ nào?
Kính lúp.
Kính thiên văn.
Mắt thường.
Kính hiển vi.
Cơ thể con người được cấu tạo từ loại tế bào nào?
Tế bào nhân sơ.
Tế bào nhân thực.
Tế bào thực vật.
Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?
Di chuyển.
Cảm ứng.
Sinh sản.
Trao đổi chất.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hình dạng và kích thước của các loại tế bào khác nhau?
Tất cả các loại tế bào luôn có cùng hình dạng nhưng khác nhau về kích thước.
Tất cả các loại tế bào có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
Các loại tế bào khác nhau thì có hình dạng và kích thước khác nhau.
Tất cả các loại tế bào luôn có cùng hình dạng và kích thước.
Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào là chức năng thành phần nào trong tế bào?
Lục lạp.
Chất tế bào.
Màng tế bào.
Nhân tế bào.
Chức năng của chất tế bào là gì?
Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
Xác định hình dạng cho tế bào.
Thực hiện quá trình quang hợp.
Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
Một tế bào trưởng thành sau một lần phân chia tạo thành mấy tế bào con?
4
2
3
8
Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?
a. Có khả năng di chuyển
b. Có diệp lục
c. Tự dưỡng
d. Có cấu tạo tế bào
Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.
1
2
nhiều tế bào
10
Động vật nguyên sinh sống trong
Váng ao, hồ, cống rãnh
Nước mưa
Nước giếng khoan
Nước máy
Vòng đời của trùng sốt rét trải qua bao nhiêu vật chủ?
1
2
3
4
Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?
1. Ăn uống hợp vệ sinh.
2. Mắc màn khi ngủ.
3. Rửa tay sạch trước khi ăn.
4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.
Phương án đúng là
1, 2
2, 3
2, 4
3, 4
Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?
Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng.
Trùng giày, trùng kiết lị, trùng lỗ
Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh
Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng bệnh ngủ
Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?
Đường tiêu hoá
Đường hô hấp
Đường sinh dục
Đường bài tiết
Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?
Ốc, muỗi
Muỗi, cá
Cá, ruồi
Ruồi, nhặng
Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống tự do
Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi
Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày
Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị
Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị
Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?
Thực vật
Động vật
Sinh vật nhân sơ
Sinh vật nhân thực.
Cho ví dụ các loại nấm sau đây:
1.
Nấm độc đỏ
2.
Nấm kim châm
3.
Mọc nhĩ
4.
Nấm báo mưa
5.
Nấm mốc
6.
Nấm hương
Các loại nấm con người có thể dùng làm thực phẩm là:
1, 2, 4
1, 3, 5
2, 3, 4
2, 3, 6
Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?
Mốc trắng
Nấm rơm
Mốc tương
Nấm men
Nấm không được xếp vào giới thực vật vì:
Chúng sinh sản vô tính bằng bào tử
Không có dạng thân, lá nên sống dị dưỡng
Không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.
Sợi nấm không có vách ngăn giữa các tế bào.
Nấm thuộc nấm đảm là:
nấm rơm
nấm bụng dê
nấm men
nấm mốc
Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:
nấm men.
nấm mốc.
nấm mộc nhĩ.
nấm độc đỏ.
Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?
Nấm hương.
Nấm bụng dê.
Nấm mốc.
Nấm men.
Tên gọi của nấm có trong hình là:
nấm độc đỏ
nấm độc tán trắng
nấm mốc
mộc nhĩ
Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?
Tỏa ra mùi hương quyến rũ
Thường sống quanh các gốc cây
Có màu sắc rất sặc sỡ
Có kích thước rất lớn
Nhóm nấm có ích là:
Nấm mốc, nấm hương, nấm sò
Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương
Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi
Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen
Nấm có thể có các cách dinh dưỡng nào?
Cạnh tranh, hoại sinh
Kí sinh, hoại sinh
Kí sinh, cộng sinh
Kí sinh, cộng sinh và hoại sinh
Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?
Tay chân miệng.
Cảm cúm.
Sâu răng.
Lang ben.
Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?
Sinh sản bằng hạt.
Sinh sản bằng cách nảy chồi.
Sinh sản bằng cách phân đôi.
Sinh sản bằng bào tử.
Chất kháng sinh pênixilin được sản xuất từ một loại
nấm men.
mốc trắng.
mốc tương.
mốc xanh.
Loại nấm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nấm mũ?
Nấm men
Nấm rơm
Nấm linh chi
Nấm bào ngư
Đặc điểm nào không đúng với ngành rêu?
Đã có thân, lá.
Cấu tạo đơn giản.
Sinh sản bằng bào tử.
Sống ở nơi khô, nóng.
Rêu sinh sản theo hình thức nào?
Sinh sản bằng bào tử.
Sinh sản bằng hạt.
Sinh sản bằng cách phân đôi.
Sinh sản bằng cách nảy mầm.
Đâu là đặc điểm của hạt trần?
Hoa là cơ quan sinh sản.
Thân gỗ, thân leo, thân leo, thân bò.
Hạt nằm lộ trên noãn.
Đa dạng nơi sống.
Rêu chưa có rễ chính thức đúng không?
Đúng.
Sai.
Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?
Sinh sản bằng hạt
Sinh sản bằng rễ
Sinh sản bằng bào tử
Sinh sản bằng thân, lá
Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?
A. Hoa
B. Túi bào tử
C. Quả
D. Nón
Cây táo thuộc nhóm thực vật nào?
Rêu
Dương xỉ
Hạt trần
Hạt kín
Cây rêu tường thuộc nhóm thực vật nào?
Hạt kín
Hạt trần
Dương xỉ
Rêu
Đây là bộ phận nào của cây
Rễ
Thân
Lá
Hoa
Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?
rêu
dương xỉ
hạt trần
hạt kín
Lá thông có đặc điểm:
Lá non cuộn tròn.
Lá nhỏ hình kim.
Lá lớn hình mũi mác.
Lá nhỏ chưa có mạch dẫn
Cây dưới đây thuộc ngành nào?
A. Tảo
B. Hạt trần
C. Rêu
D. Dương xỉ
Hạt kín là nhóm thực vật...
Không có hoa
Không có nón
Có hoa
Có hạt
Đặc điểm phân biệt thực vật Hạt kín và Hạt trần là ?
Hạt nằm trong quả
Hạt được tạo ra từ noãn
Sinh sản bằng hạt
Có nón
Ở dương xỉ, túi bào tử nằm ở đâu?
A. Ngọn cây
B. Mặt dưới của lá già
C. Mặt trên của lá già
D. Rễ cây
Đặc điểm cơ bản nào dưới đây giúp phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?
Chân
Mắt
Xương sống
Bộ não
Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là
cơ thể phân đốt.
phát triển qua lột xác.
các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.
lớp vỏ ngoài bằng kitin.
Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây ?
Cơ thể dài, phân đốt
Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt
Cơ thể dẹp và mềm
Cơ thể có các đôi chi bên
Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?
Nghêu
Bạch tuộc
Sò
Ốc sên
Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?
Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư
Thân mền, bò sát, thú
Chân khớp, ruột khoang, giun tròn
Giáp xác, chân khớp, cá
Đặc điểm nhận biết của các lớp Cá là gì?
Hô hấp bằng mang
Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp sụn và lớp cá xương
Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp thịt và lớp cá xương
Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây
Đại diện lớp lưỡng cư là gì
Cóc con :)
Cóc nhà, cóc đồng
cóc con, ếch đồng
Cóc nhà, ếch đồng
Đặc điểm nhận biết của lớp lưỡng cư là gì
( 2 câu đúng nhá )
Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước
Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước, thở bằng mang
Con trưởng thành sống trên cạn
Con trưởng thành sống trên cạn, hô hấp bằng da và phổi
Đại diện của lớp Bò sát là gì
ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc
Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc
Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn
Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?
Lông vũ bao phủ cơ thể
Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh
Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh
Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn
Đại điện lớp chim là gì?
Chim bồ câu
Chim bồ câu, chim cánh cụt
Chim bồ câu, chim cánh cụt, đà điểu
Đại diện lớp thú là gì?
thỏ, bò
thỏ, bò, voi, lợn
thỏ, bò, voi, lợn, cá heo
thỏ, bò, voi, lợn, cá heo, cá voi
Tính 65.4−3
16−1
−2
24−15
32−5
Tính 4−7.−5−3
20−21
2021
20−15
33−5
Tính 12−1.−58
152
9−4
18−1
2−3
Kết quả của phép tính (−2).9−3 là
8− 16
8−13
16−6
32
Kết quả của phép tính 6−5.3 là
2− 5
6−1
25
6−13
Thực hiện phép tính 3−2:76
9−7
97
79
7−9
Tính −85:3
524
24−5
24
-24
Tính 94:(52.94)
25
52
8140
4081
Tính 76. 31+76. 3−4
7−6
−−71
9
−9
Bài 1b. Thực hiện phép tính (rút gọn nếu có thể) 15: −85
524
−24
24
24−1
Tính giá trị biểu thức 3:43−49.38
10
2
−2
136
bài 3a. Tính 94:(52.94)
25
52
8140
4081
bài 3b. Tính −54:72+74
7835
3578
35−78
3578
Tìm x biết 53.x=1
x=53
x=35
x=−35
x=1
Người ta đóng 225 lít nước khoáng vào chai 43 lít. Hỏi đóng dược tất cả bao nhiêu chai
225
200
400
300
Tìm x biết x: 43=3−4
x= 9−16
x=16−9
x = - 1
x= 1
